Gói thầu: Mua sắm máy phân tích khí máu phục vụ công tác chẩn đoán và điều trị của Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy phân tích khí máu phục vụ công tác chẩn đoán và điều trị của Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:22:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phân tích khí máu | 1 | Cái | I/ YÊU CẦU CHUNG Năm sản xuất 2020 trở về sau, mới 100% Đạt tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn: FDA, ISO 9001; 13485 hoặc tương đương -Thiết bị sử dụng phù hợp với môi trường khí hậu Việt Nam Điện năng: 100/115 ~ VAC, 50 - 60 Hz, 0.8A hoặc 220 ~ VAC, 50 - 60 Hz, 0.4A Điều kiện phòng: 15 - 30oC, 500 - 800 mmHg (tối đa 15 PSI) Độ ẩm tương đối 5 - 85%, không bụi Môi trường khí quyển (21% PO2) II/ YÊU CẦU CẤU HÌNH Phụ kiện tiêu chuẩn gồm: - Máy chính: 01 cái - Giấy in nhiệt: 01 cuộn - Hóa chất ban đầu EBG Reagent Module : 01 hộp - Dung dịch rửa: 1 hộp - Điện cực PO2,PCO2, pH, Reference: 01 bộ - Cáp nguồn: 01 cái - Dụng cụ bảo dưỡng máy: 01 hộp - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 quyển IV/ YÊU CẦU KHÁC - Máy được bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. - Khi có sự cố hỏng hóc về thiết bị phải cử kỹ sư được đào tạo chính hãng xử lý trong thời gian tối đa 24 giờ - Linh phụ kiện thay thế phải được cung cấp tối thiểu trong vòng 5 năm, kể từ sau thời gian hết hạn bảo hành - Thời gian bảo trì trong thời gian bảo hành của thiết bị: Phải được bảo trì, bảo dưỡng định kỳ 3 tháng/ lần (4 lần/ năm) để đảm bảo phát huy hiệu quả và tăng tuổi thọ của thiết bị | III/ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT Phân loại CLIA: Độ phức tạp trung bình Loại mẫu: sử dụng máu toàn phần Dung tích mẫu: ≤ 100µl Syringe, ≤ 75µl Ống mao dẫn Thông số đo được: pH: 6.9 - 7.9 đơn vị pH PCO2: 8.0 - 150.0 mmHg PO2: 10 - 700 mmHg Các thông số tính toán: pH (T): Nhiệt độ pH đã tính toán đúng PO2 (T): Nhiệt độ PO2 đã tính toán đúng PCO2 (T): Nhiệt độ PCO2 đã tính toán đúng TCO2 (Carbon Dioxide toàn phần) : 0 - 50 mmol/L HCO3- (Bicarbonate) : 0 - 50 mmol/L BEb (Base Excess in Blood): -25.0 - 2.50 mmol/L BEecf (Base Excess in extra cellular fluid): -25.0 - 25.0 mmol/L SBC (Standard Bicarbonate): 0 - 50 mmol/L %SO2c (Oxygen Saturation calculated at normal P50): 40.0 - 100.0% A - aDO2 (Alveolar arterial oxygen gradient): 0 - 700 mmHg RI (Respiratory Index): 0.0 - 70.0 Thông số nhập: Nhiệt độ bệnh nhân: 5 - 45oC Hemoglobin: 30 - 300 g/dL FIO2: 10 - 100% ID bệnh nhân: ≥ 14 số Kiểm soát nhiệt độ mẫu: 37oC ± 0.2oC Thời gian phân tích: 125 giây Lưu trữ dữ liệu: - Kết quả của 64 bệnh nhân với Operator ID, Patient ID, ngày giờ - 30 kết quả cho mỗi mức (1, 2, 3) Calib: Tự động hoặc theo yêu cầu Nhập/xuất: Bàn phím số, màn hình hiển thị, máy in nhiệt 27 cột, cổng đọc barcode, cổng giao diện máy tính RS – 232 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấphàng hóa có tính chất tương tự gói thầu đang xét;
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
525.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax… 4.2 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ theo quy định |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi