Gói thầu: Sửa chữa tháp và hệ thống cấp nước năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh Củ Chi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tháp và hệ thống cấp nước năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 12:30:00 đến ngày 2021-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,455,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tháp nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2845 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 13 | Gia công bulong neo D18 L= 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bulong neo D18 L= 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 15 | Gia công tháp nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5814 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép I 100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5814 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 22 | Lắp sàn thép tấm dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,59 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Kim thu sét | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m |
| 5 | Lắp đặt Kim thu sét OPR 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện điện bao gồm bulong kẹp liên kết.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sét |
| C | Hạng mục: Phần ống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,25 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | Hạng mục: Phần dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp điều khiển bao gồm đèn báo pha. cảm biến nhiệt, công tắc khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat khởi động từ 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | sứ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước dùng điện 3 pha 5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi