Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2021 của đề tài mã số: TĐĐTB0.05 21-23

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404495-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất năm 2021 của đề tài mã số: TĐĐTB0.05 21-23
Số hiệu KHLCNT 20210404305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN- Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:15:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,777,921,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Naphthalene 5 lọ 100 mg Tinh khiết 98%, vật liệu tham chiếu, TraceCERT
2 2-Methylnaphthalene 3 lọ 250 mg Tinh khiết 98%
3 1-Methylnaphthalene 6 lọ 100 mg Tinh khiết 98%, vật liệu tham chiếu, TraceCERT
4 Acenaphthylene 2 lọ 100 mg Tinh khiết 95%
5 Acenaphthene 7 lọ 1 g Tinh khiết 98%
6 Fluorene 5 lọ 100 mg Tinh khiết > 98%, vật liệu tham chiếu, TraceCERT
7 Phenanthrene 6 lọ 100 mg Tinh khiết > 98%, vật liệu tham chiếu, TraceCERT
8 Anthracene 3 lọ 100 mg Tinh khiết > 98%, vật liệu tham chiếu, TraceCERT
9 Fluoranthene 5 lọ 100 mg Tinh khiết > 98%
10 Pyrene 5 lọ 100 mg Tinh khiết > 98%
11 Benzo[a]anthracene 5 lọ 50 mg Tinh khiết > 98%
12 Chrysene 4 lọ 50 mg Tinh khiết > 98%
13 Benzo[b]fluoranthene 5 lọ 50 mg Tinh khiết > 98%
14 Benzo[k]fluoranthene 4 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
15 Benzo[a]pyrene 4 lọ 50 mg Tinh khiết > 98%
16 Indeno[1,2,3-cd]pyrene 2 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
17 Dibenz[a,h]anthracene 4 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
18 Benzo[g,h,i]perylene 2 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
19 Urea 1 lọ 500 g Tinh khiết > 98%
20 Bisphenol A 4 lọ 100 mg Tinh khiết > 98%
21 Bisphenol A D16 4 lọ 50 mg Tinh khiết > 98%
22 4-Chloro-3-methylphenol 6 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
23 4-Chloro-3-methylphenol-2,6-D2 4 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
24 2-Chlorophenol 6 lọ 100 mg Tinh khiết > 98%
25 2-Chlorophenol-D4 5 lọ 25 mg Tinh khiết > 98%
26 2,4-Dichlorophenol 4 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
27 2,4-Dichlorophenol-13C6 5 lọ 1.1 mL Nồng độ 100 µg/mL
28 2,4-Dimethylphenol 2 lọ 500 mg Tinh khiết > 98%
29 2,4-Dinitrophenol 5 lọ 250 mg Tinh khiết > 98%
30 2-[(dimethylamino)methyl]-4,6-dinitrophenol 5 lọ 25 mg Tinh khiết > 98%
31 2-Nitrophenol 1 lọ 5 g Tinh khiết > 98%
32 2-Nitrophenol-D4 2 lọ 250 mg Tinh khiết > 98%
33 Pentachlorophenol 1 lọ 100 mg Tinh khiết > 98%
34 Pentachlorophenol-13C6 1 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
35 Phenol-D4 1 lọ 1 g Tinh khiết > 98%
36 2,4,6-Trichlorophenol 1 lọ 100 mg Tinh khiết > 98%
37 2,4,6-Trichlorophenol-D2 3 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
38 3-Nitrophenol 1 lọ 10 g Tinh khiết > 98%
39 Trichlorfon 1 lọ 250 mg Tinh khiết > 98%
40 Trichlorfon-(dimethyl-d6) 1 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
41 EPA Method 525.3 PCB Mix (14 hợp chất) 1 lọ 5 mL Nồng độ 500 µg/mL
42 CDC PCB Spiking Standard-13C12 1 lọ 1.2 mL Tinh khiết > 98%
43 Aflatoxin B1 1 lọ 5 mg Tinh khiết > 98%
44 Aflatoxin B2 1 lọ 5 mg Tinh khiết > 98%
45 Aflatoxin G1 1 lọ 5 mg Tinh khiết > 98%
46 Aflatoxin G2 1 lọ 5 mg Tinh khiết > 98%
47 Fumonisin B1 1 lọ 5 mg Tinh khiết > 98%
48 Fumonisin B2 2 lọ 5 mL Nồng độ 50 µg/mL
49 Fumonisin B3 1 lọ 100 mg Nồng độ 50 µg/mL
50 Ochratoxin A 1 lọ 5 mg Tinh khiết > 98%
51 Deoxynivalenol 1 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
52 HT-2 2 lọ 5 mL Nồng độ 100 µg/mL
53 T2 1 lọ 5 mg Tinh khiết > 98%
54 Zearalenone 1 lọ 5 mg Tinh khiết > 98%
55 Decabromodiphenyl Ether 1 lọ 10 mg Tinh khiết > 98%
56 1,2,5,6,9,10-Hexabromocyclododecane 1 lọ 1 g Tinh khiết > 98%
57 17-Hydroxycorticosterone 1 lọ 5 g Tinh khiết > 98%
58 Cortisone acetate 2 lọ 150 mg Tinh khiết > 98%
59 Prednisolone 1 lọ 1 g Tinh khiết > 98%
60 Aflatoxin B1-13C17 3 lọ 1.2 mL Nồng độ 0.5 µg/mL
61 Aflatoxin B2-13C17 3 lọ 1.2 mL Nồng độ 0.5 µg/mL
62 Aflatoxin G1-13C17 3 lọ 1.2 mL Nồng độ 0.5 µg/mL
63 Aflatoxin G2-13C17 3 lọ 1.2 mL Nồng độ 0.5 µg/mL
64 Ochratoxin A - 13C20 3 lọ 1.2 mL Nồng độ 10 µg/mL
65 Fumonisin B1 - 13C34 1 lọ 1.2 mL Nồng độ 25 µg/mL
66 Fumonisin B2 - 13C34 1 lọ 1.2 mL Nồng độ 10 µg/mL
67 Fumonisin B3 - 13C34 1 lọ 1.2 mL Nồng độ 10 µg/mL
68 BFR Multi-analyte Spiking Solution 1 Lọ 10 mL Nồmng độ 7.5 ng/mL
69 2-Amino-3,4-dimethyl-3H-imidazo[4,5-f]quinoline 1 lọ 50 mg Tinh khiết > 98%
70 Acetonitril HPLC 25 Lít độ tinh khiết ≥99,8%, HPLC
71 Water HPLC 25 Lít độ tinh khiết ≥99%, HPLC
72 Methanol HPLC 25 Lít độ tinh khiết ≥99,9%, HPLC
73 n-Hexane HPLC 25 Lít độ tinh khiết ≥99,9%, HPLC
74 Cốc thủy tinh 500 ml 20 Cái Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3
75 Ống đong thủy tinh có chia vạch 0,1L 20 Chiếc Thủy tinh trung tính
76 Ống đong thủy tinh có chia vạch 0,5L 20 Chiếc Thủy tinh trung tính
77 Giấy lọc thường 100 Tờ 100 cm x 100 cm
78 Giấy lọc tinh 5 Hộp 100 tờ/hộp
79 Giấy lọc băng xanh 20 Hộp Φ 90 mm, hộp 100 tờ
80 Khẩu trang hoạt tính GP 20 Hộp 3 lớp/50 cái
81 Găng tay 30 Hộp Không bột, hộp 50 đôi
82 Màng lọc dung môi (100 cái/hộp) 5 Hộp Chất liệu: Nylon, đường kính 47mm
83 Nước cất 1 lần 200 Lít Tinh khiết
84 Micropipet 1000µl 4 cái Nhựa PE
85 Micropipet 200µl 2 cái Nhựa PE
86 Micropipet 100µl 2 cái Nhựa PE
87 Cột HSS T3 1 Cái Chiều dài cột 100 mm, đường kính 2,1 mm, kích thước hạt 1,8 µm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6668827E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3337654E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.244.545.260 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.733.635.780 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->