Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:16:00 đến ngày 2021-03-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,787,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng cây bụi chuẩn bị thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,72 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,066 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,698 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,623 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,812 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,11 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,426 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,022 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,501 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,19 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,368 | 100m3 |
| 17 | Đất thừa tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,363 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,549 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,417 | 100m3 |
| 20 | Đất tôn nền, tạm tính lấy tại mỏ đất quy hoạch Cát Thành, Phù Cát, cách công trifh 14km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,445 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,445 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,451 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 9km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,451 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,451 | 10m3/1km |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,284 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,145 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,34 | m |
| 28 | Kẽ ron chìm 10x20 bồn hoa, chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,738 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,284 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,764 | m2 |
| 31 | Quét vôi 2 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,145 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,145 | m2 |
| B | II. PHẦN THÂN + MÁI: |
|||
| C | 1. Bê tông cốt thép: |
|||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
6,741 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,204 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,261 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,205 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,983 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,633 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,439 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,902 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,298 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,662 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,312 | tấn |
| 15 | Bê tông lam đầu cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | m3 |
| 16 | Gia công thép lam, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Vắn khuôn gỗ lam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,481 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,123 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,206 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,928 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,254 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,617 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,032 | m3 |
| D | 2. Xây tường: |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
39,991 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,096 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,598 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,694 | m3 |
| E | 3. Mái: |
|||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x10x2.0mm |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
0,922 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,396 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,922 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 5dzem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,479 | 100m2 |
| 5 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,06 | m2 |
| 6 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,06 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,06 | m2 |
| F | 4. Cửa: |
|||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
28,21 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa bằng khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,76 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,36 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm sơn tỉnh điện khuôn ngoại 38x76 kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,61 | 1m2 |
| 6 | SXLD thanh ionox lan can fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 7 | SXLD thanh ionox lan can fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,372 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,499 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,641 | 1m2 |
| 11 | SXLD tấm đá grainit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,005 | m2 |
| G | III. PHẦN HOÀN THIỆN: |
|||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
523,42 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 289,277 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,15 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,931 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 334,28 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,3 | m |
| 7 | Đắp chỉ bản, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,126 | m2 |
| 8 | Kẽ ron chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,023 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,936 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 chống trượt, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,326 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,798 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,913 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,08 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 779,545 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 728,361 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 884,349 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 623,557 | m2 |
| H | IV. HẦM TỰ HOẠI: |
|||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
0,157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,583 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,693 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,394 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,318 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, (2 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,355 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 16 | Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | V. PHẦN ĐIỆN: |
|||
| 1 | Lắp đặt cụm đón điện |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
1 | cụm |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 75A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 50A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 32A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn áp trần neon 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển tốc độ quạt đặt ngầm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bảng |
| 19 | Mặt nạ 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Mặt nạ 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Mặt nạ 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Cáp CVV (2*10) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 23 | Cáp CVV (2*6) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 24 | Cáp CVV (2*2.5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 25 | Cáp CVV (2*1.5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 395 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 27 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 250x400x200) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 200x200x200) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| J | VI. PHẦN NƯỚC SINH HOẠT: |
|||
| 1 | Lắp đặt xí bệt |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D34 gạt bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đỡ + ống nhựa mềm chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Phao rơle tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa chén inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm ống thoát nước mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PVC D = 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 26 | Đồng hồ nước, ống dẫn nước sạch, phụ kiện … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| K | VII. PHẦN CHỐNG SÉT: |
|||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
7,15 | 1m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Kim |
| 3 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 4 | Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 3.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cột |
| 5 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng D20, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 7 | Que hàn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Kg |
| 8 | Xi măng PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | Kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,15 | m3 |
| 12 | Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Lỗ |
| 13 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi