Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338934-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210337225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:16:00 đến ngày 2021-03-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,787,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG:
1 San dọn mặt bằng cây bụi chuẩn bị thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,72 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,066 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,698 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,623 m3
6 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,812 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,063 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,11 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,426 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,022 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,501 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,64 tấn
15 Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,19 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,368 100m3
17 Đất thừa tôn nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,363 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,549 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,417 100m3
20 Đất tôn nền, tạm tính lấy tại mỏ đất quy hoạch Cát Thành, Phù Cát, cách công trifh 14km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,445 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,445 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,451 10m3/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 9km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,451 10m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển 4km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,451 10m3/1km
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,284 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,145 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,34 m
28 Kẽ ron chìm 10x20 bồn hoa, chân móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,738 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,284 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,764 m2
31 Quét vôi 2 nước trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,145 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,145 m2
B II. PHẦN THÂN + MÁI:
C 1. Bê tông cốt thép:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6,741 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,204 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,261 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,205 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,983 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,633 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,439 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,902 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,298 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,605 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,662 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,202 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,312 tấn
15 Bê tông lam đầu cửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,378 m3
16 Gia công thép lam, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,043 tấn
17 Vắn khuôn gỗ lam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,039 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 cái
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,481 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,123 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,206 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,928 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,254 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,617 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,123 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,032 m3
D 2. Xây tường:
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39,991 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,19 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,096 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,739 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,598 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,694 m3
E 3. Mái:
1 Sản xuất xà gồ thép C150x50x10x2.0mm
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
0,922 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 117,396 1m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,922 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 5dzem Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,479 100m2
5 Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125,06 m2
6 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125,06 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125,06 m2
F 4. Cửa:
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...)
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28,21 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa bằng khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,76 m2
3 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm (Kể cả phụ kiện: bản lề, chốt gió, ổ khóa, tay nắm, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,36 m2
4 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm sơn tỉnh điện khuôn ngoại 38x76 kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, ổ khóa...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,28 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,61 1m2
6 SXLD thanh ionox lan can fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m
7 SXLD thanh ionox lan can fi 42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,32 m
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,372 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,499 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,641 1m2
11 SXLD tấm đá grainit Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,005 m2
G III. PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
523,42 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 289,277 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 160,15 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 233,931 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 334,28 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,3 m
7 Đắp chỉ bản, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,126 m2
8 Kẽ ron chìm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,023 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,936 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 chống trượt, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,326 m2
11 Ốp tường trụ gạch ceramic 250x400, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,798 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 209,913 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,08 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 779,545 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 728,361 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 884,349 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 623,557 m2
H IV. HẦM TỰ HOẠI:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
0,157 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,583 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,693 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,315 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,394 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
8 Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,318 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, (2 lần) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,355 m2
12 Thi công tầng lọc cát Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
15 Lớp vật liệu làm tầng lọc than xỉ, thang củi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
16 Các hệ thống ống dẫn, thông hầm cho bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
I V. PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt cụm đón điện
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
1 cụm
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 sứ
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 75A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 50A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 32A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực MCB 10A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 Lắp đặt đèn áp trần neon 20W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Bộ điều khiển tốc độ quạt đặt ngầm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt cầu chì Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 hộp
18 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bảng
19 Mặt nạ 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
20 Mặt nạ 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Mặt nạ 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Cáp CVV (2*10) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
23 Cáp CVV (2*6) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95 m
24 Cáp CVV (2*2.5) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 210 m
25 Cáp CVV (2*1.5) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 395 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190 m
27 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 250x400x200) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
28 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ âm tường (KT 200x200x200) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
J VI. PHẦN NƯỚC SINH HOẠT:
1 Lắp đặt xí bệt
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D34 gạt bằng Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
5 Lắp đặt bộ đỡ + ống nhựa mềm chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Phao rơle tự động Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt chậu rửa chén inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
11 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (bao gồm ống thoát nước mái) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,44 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,65 100m
17 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
20 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
24 Lắp đặt van khóa PVC D = 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Cầu chắn rác inox D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
26 Đồng hồ nước, ống dẫn nước sạch, phụ kiện … Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 toàn bộ
K VII. PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7,15 1m3
2 Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Kim
3 Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
4 Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 3.0m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cột
5 Thả cọc tiếp địa mạ đồng D20, L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cọc
6 Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Cái
7 Que hàn điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Kg
8 Xi măng PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 Kg
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
10 CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Hộp
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,15 m3
12 Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Lỗ
13 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.36E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->