Gói thầu: Cung cấp thiết bị, linh kiện hàng vi tính năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, linh kiện hàng vi tính năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện và Trung tâm dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:31:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 321,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mainboard Asus Prime H410M-D | Nhà thầu đề xuất | 7 | Cái | H410 Chipset, LGA1200, 2xDDR4, 4xSATA3, gigabit LAN, 2xPCIe x1, 1xPCIe x16, 6xUSB 2.0, 4xUSB 3.2, 1xD-Sub, 1xHDMI, 1xCom | |
| 2 | Chip CPU Intel Pentium Gold G6400 | Nhà thầu đề xuất | 7 | Cái | (CometLake) 2x4.0GHz, 4MB cache, LGA1200, UHD 610 | |
| 3 | RAM Kingston 4GB DDR4 | Nhà thầu đề xuất | 12 | Thanh | 4GB, DDR4-2666 | |
| 4 | HDD Seagate SkyHawk 4TB SATA3 | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | 4TB, 3.5 inch, 5900 rpm, SATA3 | |
| 5 | SSD Plextor 128GB Sata3 PX-128M8VC | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | 128GB, 2.5 inch, sata3, đọc 550MB/s, ghi 520MB/s | |
| 6 | Nguồn Jetek G400 | Nhà thầu đề xuất | 12 | Cái | 24pin, 380W, Fan 12cm | |
| 7 | Keyboard Logitech K120 | Nhà thầu đề xuất | 11 | Cái | Kết nối USB | |
| 8 | Mouse Logitech B100 | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | Kết nối USB | |
| 9 | Lenovo ThinkVision E2054 | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | 20inch wide, 1440x900, VGA | |
| 10 | UPS Santak TG-500 | Nhà thầu đề xuất | 11 | Cái | Offline, Auto volt – 500VA | |
| 11 | Bình ắc quy cho bộ lưu điện UPS | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | 12V | |
| 12 | Máy in Canon Laser LBP 2900 | Nhà thầu đề xuất | 13 | Cái | Tốc độ in 12 trang/phút A4,2400x600 dpi max, bộ nhớ 2MB | |
| 13 | Máy in phun màu Epson L1110 | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | A4, bộ mực 4 màu x70ml,5760x1440 dpi, 15 trang màu/phút | |
| 14 | Máy in HP LaserJet Pro M404dn (W1A53A) (Mực HP 76A) | Nhà thầu đề xuất | 2 | Cái | 38ppm, 256MB, 250-sheet input tray, automatic duplex, công suất in tối đa 80.000 trang/tháng, mực HP 59A (~3000 pages), HP ePrint, USB 2.0, 1 Host USB, 1 Gigabit Ethernet | |
| 15 | Cáp mạng AMP | Nhà thầu đề xuất | 1 | thùng | Mã hiệu: COMMSCOPE; Cat 5e UTP, thùng 305m | |
| 16 | Đầu bấm mạng UTP RJ45 | Nhà thầu đề xuất | 1 | Hộp 100 cái | Mã hiệu: Golden; hộp 100 cái | |
| 17 | Card mạng TP-Link TG-3468 | Nhà thầu đề xuất | 10 | Cái | kết nối PCIe x1, gigabit LAN | |
| 18 | Switch TP-Link TL-SG1005D | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | 5 port gigabit | |
| 19 | Switch TP-Link TL-SG1008D | Nhà thầu đề xuất | 5 | Cái | 8 port gigabit | |
| 20 | Switch TP-Link TL-SG1016D | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | 16 port gigabit | |
| 21 | Khối CPU | Nhà thầu đề xuất | 6 | Khối | khối CPU IntelG6400/PrimeH410M-D/4GB/1TB: (cpu INTEL Pentium G6400; mainboard ASUS Prime H410M-D; ram KINGSTON 4GB DDR4-2666; hdd SEAGATE 1TB SATAIII 7200rpm; power JETEK G400 fan 12cm; case JETEK A30) | |
| 22 | Bộ máy vi tính | Nhà thầu đề xuất | 9 | Bộ | bộ máy Intel G6400/PrimeH410M-D/4GB/1TB: (cpu INTEL Pentium G6400; mainboard ASUS Prime H410M-D; ram KINGSTON 4GB DDR4-2666; hdd SEAGATE 1TB SATAIII 7200rpm; power JETEK G400 fan 12cm; case JETEK A30; keyboard LOGITECH K120; mouse LOGITECH B100 USB, mouse pad; monitor Lenovo ThinkVision E2054 20inch wide) | |
| 23 | Bao lụa 2900 | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Dùng cho lô sấy máy in Canon 2900 (trọn gói bao gồm công thay thế) | |
| 24 | Rulô 2900 | Nhà thầu đề xuất | 10 | cái | Dùng cho lô sấy máy in Canon 2900 (trọn gói bao gồm công thay thế) | |
| 25 | Solenoid | Nhà thầu đề xuất | 3 | Cái | Rơle cảm biến nhận giấy máy in Canon 2900 (trọn gói bao gồm công thay thế) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi