Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công khối 1 (khối văn phòng HĐND và UBND)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công khối 1 (khối văn phòng HĐND và UBND) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 09:54:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,877,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 740,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 40cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,6086 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,3456 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2559 | m3 |
| 4 | Xây tường thành bậc cấp bằng gạch bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 40cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5261 | m3 |
| 5 | Xây tường thành bậc cấp bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4992 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm vữa XM mác 75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9981 | m3 |
| 7 | Xây bậc cầu thang bộ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1042 | m3 |
| 8 | Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8443 | m3 |
| 9 | Trát tường bao xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,3292 | m2 |
| 10 | Trát tường bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4972 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường bao cột, tường, cột bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,4664 | m2 |
| 12 | Sơn tường bao cột tường bậc cấp đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1652 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.145,4686 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.148,6253 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,038 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,75 | m2 |
| 17 | Trát dạ cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4232 | m2 |
| 18 | Bả bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.252,0396 | m2 |
| 19 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.702,6145 | m2 |
| 20 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.233,5218 | m2 |
| 21 | Sơn tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.252,0396 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.702,6145 | m2 |
| 23 | Sơn nước cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.233,5218 | m2 |
| 24 | Lan can cầu thang bộ kính tay vịn inox D80, thanh trụ đứng inox D40 và D20, thanh kẹp kính bằng inox 30x65x5mm, cố định bằng bu lông chụp 2 mặt 10ly, kính trắng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,36 | m2 |
| 25 | Lan can tay vịn và thanh trụ inox D70, song ngang inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,23 | m2 |
| 26 | Kẻ jont chống trượt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,98 | m2 |
| 27 | Láng vữa tạo dốc sàn WC, Ban công dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,0536 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm WC, Ban công bằng sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,0536 | m2 |
| 29 | Láng vữa tạo dốc sàn sân thượng và Tum thang, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,02 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm sàn sân thượng, sê nô bằng sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,564 | m2 |
| 31 | Lát sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,801 | m2 |
| 32 | Lát nền ram dốc bằng đá tự nhiên 100x100mm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,8124 | m2 |
| 33 | Lát nền, đá tự nhiên 100x200 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,77 | m2 |
| 34 | Lát đá granite dày 20 bóng mờ vân kem sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,232 | m2 |
| 35 | Lát gạch granite nhân tạo 1000x1000mm màu kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,957 | m2 |
| 36 | Lát gạch granite 300x600mm nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,306 | m2 |
| 37 | Lát gạch granite nhân tạo 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,7476 | m2 |
| 38 | Lát gạch gốm 400x400mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,014 | m2 |
| 39 | Lát bậc cấp bằng đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9306 | m2 |
| 40 | Lát bậc cấp bằng đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3657 | m2 |
| 41 | Lát mặt bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,0576 | m2 |
| 42 | Lát mặt bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,79 | m2 |
| 43 | Ốp tường WC bằng gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,4017 | m2 |
| 44 | Len chân tường bằng gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1707 | m2 |
| 45 | Len chân tường bằng gạch granite 100x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6223 | m2 |
| 46 | Len chân tường bằng gạch granite 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8161 | m2 |
| 47 | Ốp cột bằng đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,44 | m2 |
| 48 | Sơn giả đá cột sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,52 | m2 |
| 49 | Ốp cột bằng đá Marble màu vàng dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m2 |
| 50 | Sơn gai cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7812 | m2 |
| 51 | Ốp tường ngoài bằng đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,249 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,28 | m2 |
| 53 | CCLD Bệ lavabo khung sắt ốp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,117 | m2 |
| 54 | CCLD Vách ngăn WC bằng tấm vật liệu mới khung inox chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,175 | m2 |
| 55 | CCLD Vách ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 56 | CCLD Bộ tay vịn cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | CCLD Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,763 | m2 |
| 58 | CCLD Trần thạch cao khung chìm phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,468 | m2 |
| 59 | CCLD Trần thạch cao khung chìm -Giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,0796 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói màu nâu đỏ 22v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7219 | 100m2 |
| 61 | CCLD Lam nhôm trang trí màu xám nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 62 | D1-CCLD Cửa kính bản lề sàn kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính trắng cường lực 12mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,354 | m2 |
| 63 | D2-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 64 | D3-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 65 | D4-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,488 | m2 |
| 66 | D4a-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 67 | D4b-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | D5-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 69 | D5a-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 70 | D5b-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 71 | D6-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 72 | D7-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính cường lực dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 73 | D8-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 74 | DW-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 75 | Dct-CCLD Cửa đi khung thép - bọc lớp chống cháy giả nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 76 | Dst-CCLD Cửa đi khung thép - bọc lớp chống cháy giả nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 77 | Dk-CCLD Cửa hộp kỹ thuật nhôm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 78 | S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,84 | m2 |
| 79 | S2-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 80 | S3-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 81 | SW-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m2 |
| 82 | S4-CCLD Cửa sổ nhôm kính khung kính cố định - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 83 | S5-CCLD Cửa sổ nhôm kính khung kính cố định - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 84 | S6-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 85 | S7-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 86 | S8-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 87 | Vk1-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 88 | Vk2-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 89 | CCLD Bản lề sàn và ổ khóa cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | CCLD tay nắm cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | CCLD tay nắm cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | CCLD tay nắm tròn cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 93 | CCLD bộ tay hơi đóng tự động trên đầu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 94 | Trụ trang trí đặt tại tam cấp 264x264x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2059 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8958 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7761 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,2265 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7403 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0395 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6503 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5129 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6868 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3811 | tấn |
| 12 | Bê tông bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,6082 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,21 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8961 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6145 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,918 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thanh thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3835 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,592 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9431 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, ramp dốc, tam cấp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, ramp dốc, tam cấp đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7231 | tấn |
| 25 | Bê tông bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,666 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6325 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1551 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2582 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6163 | tấn |
| 30 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,088 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2621 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| D | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện 450x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện 550x700x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Thanh cái tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 6 | Cầu chì 3 pha 125A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đồng hồ Volt + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ Amper + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biến dòng MCT 175/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đồng hồ 3 pha gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 15 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 16 | MCB 1P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 17 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 20 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 21 | MCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCCB 3P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | MCCB 3P 250A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Busbar và phụ kiện lắp ráp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM | |||
| 1 | Dây điện đồng/PVC 2x1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 2 | Dây điện đồng/PVC 2x1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 3 | Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 4 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 5 | Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 6 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Dây điện đồng/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 8 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 9 | Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 10 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 13 | Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 14 | Ống luồn điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 15 | Ống luồn điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 16 | Ống luồn điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 17 | Ống luồn điện PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Đèn máng led batten 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 19 | Đèn máng led phản quang âm trần 2x18W 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 20 | Đèn máng led phản quang âm trần 3x18W 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 21 | Đèn máng led phản quang âm trần 3x18W 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 22 | Đèn gương WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 23 | Đèn downlight 18W D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | bộ |
| 24 | Đèn downlight 16W D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần D300 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 26 | Đèn lon ốp trần D200 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 27 | Đèn áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 28 | Đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Công tắc đơn mặt 1 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 30 | Công tắc đơn mặt 2 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 31 | Công tắc đơn mặt 3 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Công tắc 3 cực mặt 1 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 33 | Công tắc 4 cực mặt 1 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Dimmer đèn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 35 | Ổ cắm đôi 16A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 36 | Ổ cắm ba 16A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hộp nối điện thông tin IDF-10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ổ cắm điện thoại + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại 1 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Tổng đài điện thoại 4in/20out | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Switch mạng 8 port 10/100 mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Switch mạng 16 port 10/100 mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Switch mạng 24 port 10/100 mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ổ cắm mạng + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 11 | Cáp mạng CAT6-UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 12 | Cáp quang 4 sợi 50/125Um AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp phối quang ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chuyển đổi converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Hộp box tivi + bộ chia 1in/3out | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Ổ cắm tivi + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Ống luồn điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 21 | Ống luồn điện PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt (phần điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước 4Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kết nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Van chân ( Luppe ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Van 1 Chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống PRR DN50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống PRR DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 15 | Ống PRR DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống PRR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Ống PRR DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Co PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Nối PRR DN50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Co PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê giảm PRR DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Nối PRR DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Tê giảm PRR DN20/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phểu thoát sàn 100X100 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Ống uPVC DN34 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Ống uPVC DN60 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Ống uPVC D90 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D114 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D140 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Nối uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Nối uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Co uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Tê giảm PPR 34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê giảm PPR 140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Bồn nước Inox 3000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lavabo tròn đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Xí bệt người lớn + vòi xịt + van tê + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (phần thiết bị vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865875E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực) + Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư. (Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.413.900.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi