Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công khối 1 (khối văn phòng HĐND và UBND)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346437-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công khối 1 (khối văn phòng HĐND và UBND)
Số hiệu KHLCNT 20210345563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 09:54:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,877,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 740,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 40cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,6086 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,3456 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2559 m3
4 Xây tường thành bậc cấp bằng gạch bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 40cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5261 m3
5 Xây tường thành bậc cấp bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4992 m3
6 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm vữa XM mác 75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9981 m3
7 Xây bậc cầu thang bộ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1042 m3
8 Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8443 m3
9 Trát tường bao xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,3292 m2
10 Trát tường bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4972 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường bao cột, tường, cột bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,4664 m2
12 Sơn tường bao cột tường bậc cấp đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,1652 m2
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.145,4686 m2
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.148,6253 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.453,038 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,75 m2
17 Trát dạ cầu thang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4232 m2
18 Bả bột bả vào tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.252,0396 m2
19 Bả bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.702,6145 m2
20 Bả bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.233,5218 m2
21 Sơn tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.252,0396 m2
22 Sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.702,6145 m2
23 Sơn nước cột, dầm, trần, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.233,5218 m2
24 Lan can cầu thang bộ kính tay vịn inox D80, thanh trụ đứng inox D40 và D20, thanh kẹp kính bằng inox 30x65x5mm, cố định bằng bu lông chụp 2 mặt 10ly, kính trắng dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,36 m2
25 Lan can tay vịn và thanh trụ inox D70, song ngang inox D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,23 m2
26 Kẻ jont chống trượt ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,98 m2
27 Láng vữa tạo dốc sàn WC, Ban công dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,0536 m2
28 Quét chống thấm WC, Ban công bằng sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,0536 m2
29 Láng vữa tạo dốc sàn sân thượng và Tum thang, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,02 m2
30 Quét chống thấm sàn sân thượng, sê nô bằng sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,564 m2
31 Lát sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,801 m2
32 Lát nền ram dốc bằng đá tự nhiên 100x100mm dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,8124 m2
33 Lát nền, đá tự nhiên 100x200 dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,77 m2
34 Lát đá granite dày 20 bóng mờ vân kem sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,232 m2
35 Lát gạch granite nhân tạo 1000x1000mm màu kem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.454,957 m2
36 Lát gạch granite 300x600mm nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,306 m2
37 Lát gạch granite nhân tạo 600x600mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,7476 m2
38 Lát gạch gốm 400x400mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,014 m2
39 Lát bậc cấp bằng đá granite dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,9306 m2
40 Lát bậc cấp bằng đá granite dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3657 m2
41 Lát mặt bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,0576 m2
42 Lát mặt bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,79 m2
43 Ốp tường WC bằng gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,4017 m2
44 Len chân tường bằng gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1707 m2
45 Len chân tường bằng gạch granite 100x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6223 m2
46 Len chân tường bằng gạch granite 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8161 m2
47 Ốp cột bằng đá granite dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,44 m2
48 Sơn giả đá cột sảnh phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,52 m2
49 Ốp cột bằng đá Marble màu vàng dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,92 m2
50 Sơn gai cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7812 m2
51 Ốp tường ngoài bằng đá granite dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,249 m2
52 Công tác ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,28 m2
53 CCLD Bệ lavabo khung sắt ốp đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,117 m2
54 CCLD Vách ngăn WC bằng tấm vật liệu mới khung inox chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,175 m2
55 CCLD Vách ngăn tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
56 CCLD Bộ tay vịn cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 CCLD Trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.174,763 m2
58 CCLD Trần thạch cao khung chìm phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,468 m2
59 CCLD Trần thạch cao khung chìm -Giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,0796 m2
60 Lợp mái ngói màu nâu đỏ 22v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7219 100m2
61 CCLD Lam nhôm trang trí màu xám nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,72 m2
62 D1-CCLD Cửa kính bản lề sàn kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính trắng cường lực 12mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,354 m2
63 D2-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m2
64 D3-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
65 D4-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,488 m2
66 D4a-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
67 D4b-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
68 D5-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m2
69 D5a-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
70 D5b-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
71 D6-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
72 D7-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính cường lực dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m2
73 D8-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
74 DW-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
75 Dct-CCLD Cửa đi khung thép - bọc lớp chống cháy giả nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
76 Dst-CCLD Cửa đi khung thép - bọc lớp chống cháy giả nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
77 Dk-CCLD Cửa hộp kỹ thuật nhôm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
78 S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,84 m2
79 S2-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
80 S3-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
81 SW-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,932 m2
82 S4-CCLD Cửa sổ nhôm kính khung kính cố định - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
83 S5-CCLD Cửa sổ nhôm kính khung kính cố định - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
84 S6-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
85 S7-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
86 S8-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
87 Vk1-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m2
88 Vk2-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
89 CCLD Bản lề sàn và ổ khóa cho cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 CCLD tay nắm cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 CCLD tay nắm cửa D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 CCLD tay nắm tròn cho cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 bộ
93 CCLD bộ tay hơi đóng tự động trên đầu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
94 Trụ trang trí đặt tại tam cấp 264x264x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
B KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2059 100m3
2 Đào đất giằng móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8958 100m3
3 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,7761 m3
4 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,2265 m3
5 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,7403 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0395 100m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 100m2
8 Ván khuôn thép, ván giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6503 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5129 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6868 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3811 tấn
12 Bê tông bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,6082 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,21 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8961 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6145 tấn
17 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,918 m3
18 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thanh thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,225 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3835 100m2
20 Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,592 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9431 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, ramp dốc, tam cấp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, ramp dốc, tam cấp đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7231 tấn
25 Bê tông bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,666 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6325 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1551 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2582 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6163 tấn
30 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,088 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2621 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 tấn
C PHẦN ĐIỆN
D TỦ ĐIỆN
1 Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện 450x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện 550x700x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Vỏ tủ điện âm tường 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Vỏ tủ điện âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
5 Thanh cái tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thanh
6 Cầu chì 3 pha 125A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cầu chì 2A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Đồng hồ Volt + công tắc xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đồng hồ Amper + công tắc xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Biến dòng MCT 175/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đồng hồ 3 pha gián tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 MCB 1P 10A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
15 MCB 1P 16A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
16 MCB 1P 20A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
17 MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
18 MCB 2P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
19 MCB 1P 32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
20 MCB 2P 32A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
21 MCB 3P 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 MCB 3P 63A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 MCCB 3P 100A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 MCCB 3P 250A 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Busbar và phụ kiện lắp ráp trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM
1 Dây điện đồng/PVC 2x1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 m
2 Dây điện đồng/PVC 2x1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
3 Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
4 Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
5 Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
6 Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
7 Dây điện đồng/PVC 1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
8 Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
9 Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
10 Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
13 Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
14 Ống luồn điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m
15 Ống luồn điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
16 Ống luồn điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
17 Ống luồn điện PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
18 Đèn máng led batten 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bộ
19 Đèn máng led phản quang âm trần 2x18W 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
20 Đèn máng led phản quang âm trần 3x18W 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
21 Đèn máng led phản quang âm trần 3x18W 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
22 Đèn gương WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
23 Đèn downlight 18W D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 bộ
24 Đèn downlight 16W D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 bộ
25 Đèn ốp trần D300 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
26 Đèn lon ốp trần D200 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
27 Đèn áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
28 Đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Công tắc đơn mặt 1 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
30 Công tắc đơn mặt 2 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
31 Công tắc đơn mặt 3 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Công tắc 3 cực mặt 1 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
33 Công tắc 4 cực mặt 1 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Dimmer đèn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 bộ
35 Ổ cắm đôi 16A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
36 Ổ cắm ba 16A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
37 Quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
38 Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Hộp nối điện thông tin IDF-10P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Ổ cắm điện thoại + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Cáp điện thoại 1 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
4 Cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Cáp điện thoại 30 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Tổng đài điện thoại 4in/20out Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Switch mạng 8 port 10/100 mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Switch mạng 16 port 10/100 mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Switch mạng 24 port 10/100 mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Ổ cắm mạng + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
11 Cáp mạng CAT6-UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
12 Cáp quang 4 sợi 50/125Um AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Hộp phối quang ODF 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bộ chuyển đổi converter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Hộp box tivi + bộ chia 1in/3out Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Ổ cắm tivi + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
19 Cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Ống luồn điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
21 Ống luồn điện PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Phụ kiện lắp đặt (phần điện nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước 4Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kết nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Van chân ( Luppe ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Van PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Van PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Van 1 Chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van PPR DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
12 Y lọc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Ống PRR DN50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
14 Ống PRR DN32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
15 Ống PRR DN25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 Ống PRR DN20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
17 Ống PRR DN15 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
18 Co PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Nối PRR DN50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Co PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Tê giảm PRR DN32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Nối PRR DN32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Tê giảm PRR DN20/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
24 Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phểu thoát sàn 100X100 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Thông tắc uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Ống uPVC DN34 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Ống uPVC DN60 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Ống uPVC D90 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
6 Ống uPVC D114 PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Ống uPVC D140 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
8 Nối uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Nối uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Nối uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Co uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Tê giảm PPR 34/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Tê giảm PPR 140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Phụ kiện lắp đặt (phần thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Bồn nước Inox 3000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lavabo tròn đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Xí bệt người lớn + vòi xịt + van tê + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Tiểu nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Phụ kiện lắp đặt (phần thiết bị vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865875E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9754E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực) + Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư. (Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.413.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->