Gói thầu: In phiếu bầu cử và tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329944-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG
Tên gói thầu In phiếu bầu cử và tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
Số hiệu KHLCNT 20210312467
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 07:56:00 đến ngày 2021-03-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,937,719,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tài liệu bầu cử của Ủy ban bầu cử tỉnh (02 Luật và một số văn bản của Ủy ban bầu cử tỉnh) - Kích thước: A4, 140 trang (±16 trang) ruột in 01 màu trên BB70/90 hoặc tương đương, bìa in 3 màu trên C230 INDO hoặc tương đương, vào keo gáy. Cuốn 7.000 1 makets
2 Danh sách cử tri, trong đó: - Kích thước: 32x42cm, in 2 màu, 2 mặt trên Offset 80 INDO hoặc tương đương. Trong đó: + Tờ đầu: 4.000 + Tờ giữa: 40.000 + Tờ cuối: 4.000 Tờ 48.000 12 makets
3 Thẻ cử tri (Mẫu số 11/HĐBC) - Kích thước: 10.5 x14.8 cm, in 2 màu + mực phản quang bảo mật trên BB70/90 hoặc tương đương Tờ 1.680.000 1 makets
4 Giấy chứng nhận đi bỏ phiếu nơi khác - Kích thước: A5 in 2 màu trên Offset 80 INDO hoặc tương đương. Trong đó: + Dùng cho xã, phường, thị trấn: 25.000 + Dùng cho đơn vị: 1.000 Tờ 26.000 2 makets
5 Danh sách những người ứng cử đại biểu Quốc hội, HĐND các cấp: - Kích thước: 38 x 54.5cm, in 4 màu có hoa văn chìm mực không phai không nhòe trên Offset 80 INDO hoặc tương đương. Trong đó: + Quốc hội: 10.500 + HĐND tỉnh: 10.500 + HĐND cấp huyện: 10.500 + HĐND cấp xã: 15.000 Tờ 46.500 130 makets
6 Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu Quốc hội, HĐND các cấp: - Kích thước: 13x19cm, 28 trang in 04 màu trên Offset 80 INDO hoặc tương đương, bìa in 2 màu trên C120 INDO hoặc tương đương. Trong đó: + Quốc hội: 11.000 + HĐND tỉnh: 11.000 + HĐND cấp huyện: 11.000 Cuốn 33.000 130 makets, mỗi đơn vị bầu cử 1 makets
7 Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu Quốc hội, HĐND các cấp: - Kích thước: 27.3x38cm, in 04 màu mực không phai không nhòe trên C150 INDO hoặc tương đương. Trong đó: + Quốc hội: 24.000 + HĐND tỉnh: 24.000 + HĐND cấp huyện: 24.000 Tờ treo 72.000 703 makets, mỗi ứng cử viên 1 makets
8 Tranh cổ động (2 loại) - Kích thước: 79x115cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 mặt, chống nước trên C300 INDO hoặc tương đương Tờ 13.000 2 makets
9 Khẩu hiệu bầu cử (3 loại) - Kích thước: 39x115cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 mặt, chống nước trên C300 INDO hoặc tương đương Tờ 20.000 3 makets
10 Quốc huy to - Kích thước: 36 x 39 cm, in 4 màu trên C120 INDO hoặc tương đương Tờ 4.000 1 makets
11 Quốc huy nhỏ - Kích thước: 32 x 36 cm, in 4 màu trên C120 INDO hoặc tương đương Tờ 2.000 1 makets
12 Thể thức, nội quy bầu cử - Kích thước: 79x115cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 mặt, chống nước trên C300 INDO hoặc tương đương Tờ to 4.000 1 makets
13 Những điều cử tri cần biết về bầu cử - Kích thước: 79x115cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 mặt, chống nước trên C300 INDO hoặc tương đương Tờ to 4.000 1 makets
14 Tờ "Hòm phiếu", nền đỏ, chữ vàng, trang trí hòm phiếu - Kích thước: 27x39cm in 04 màu trên C150 INDO hoặc tương đương Tờ to 4.000 1 makets
15 Tờ "Hòm phiếu", nền đỏ, chữ vàng, trang trí hòm phiếu - Kích thước: 19x27cm in 04 màu trên C150 INDO hoặc tương đương Tờ nhỏ 2.000 1 makets
16 Các loại phù hiệu - Kích thước: 5.5x8.9cm, in 4 màu trên C230 INDO hoặc tương đương, thẻ được lồng vào trong phù hiệu treo. Trong đó: + Uỷ ban bầu cử ở tỉnh: 35 + Uỷ ban bầu cử ở cấp huyện: 200 + Uỷ ban bầu cử ở cấp xã: 2,600 + Ban bầu cử đại biểu Quốc hội: 50 + Ban bầu cử đại biểu HĐND tỉnh: 280 + Ban bầu cử đại biểu HĐND cấp huyện: 1.300 + Ban bầu cử đại biểu HĐND cấp xã: 800 + Tổ bầu cử: 38.600 + Nhân viên bảo vệ phục vụ Tổ bầu cử: 3.700 + Cán bộ phục vụ bầu cử: 1.500 + Cán bộ theo dõi bầu cử: 200 Chiếc 49.265 531 makets
17 Hướng dẫn những việc cần làm trước, trong và sau bầu cử - Kích thước: 19x27cm, 20 trang ruột in 1 màu trên BB 70/90 hoặc tương đương, bìa in hoa văn chìm 02 màu trên C120 INDO hoặc tương đương Cuốn 12.700 1 makets
18 Hướng dẫn bố trí, trang trí phòng bỏ phiếu - Kích thước: A4, in 04 màu trên C150 INDO hoặc tương đương Tờ 2.000 1 makets
19 Diễn văn khai mạc - Kích thước: 19x26.5cm, in 2 màu mặt 1, 2 màu mặt 2 trên Offset 100 INDO hoặc tương đương Tờ 2.000 1 makets
20 Phiếu bầu cử - Kích thước: A5 in nền hoa văn chìm, in phản quang bảo mật + chữ in 2 màu từng loại trên Offset 100 INDO hoặc tương đương. Trong đó: + Quốc hội: 1.680,000 + HĐND tỉnh: 1.680.000 + HĐND cấp huyện: 1.680.000 + HĐND cấp xã: 1.680,000 Tờ 6.720.000 1.800 makets
21 Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV của Tổ bầu cử (Mẫu số 20/HĐBC-QH) - 2 tờ A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 10.000 1 makets
22 Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV (Mẫu số 21/HĐBC-QH) - 4 tờ A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 30 1 makets
23 Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV cấp tỉnh (Mẫu số 22/HĐBC-QH) - 4 tờ A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 10 1 makets
24 Báo cáo về Danh sách những người trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XV của Ban bầu cử (Mẫu số 23/HĐBC-QH) - Kích thước: A3, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 20 1 makets
25 Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND các cấp của Tổ bầu cử (Mẫu số 25/HĐBC-HĐND) - 2 tờ A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 16.000 1 makets
26 Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu HĐND các cấp (Mẫu số 26/HĐBC-HĐND) - 2 tờ A4 cho 3 loại, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 1.100 1 makets
27 Biên bản tổng kết cuộc bầu cử của Ủy ban bầu cử (Mẫu số 27/HĐBC-HĐND) - Kích thước: A3, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 1.500 1 makets
28 Danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND (Mẫu số 28/HĐBC-HĐND) - Kích thước: 39x54cm in màu + hoa văn trên Offset 80 hoặc tương đương Tờ 1.200 1 makets
29 Tổng hợp kết quả bầu cử đại biểu HĐND các cấp của Ủy ban bầu cử các cấp - Kích thước: 39x54cm in màu + hoa văn trên Offset 80 hoặc tương đương Tờ 1.200 1 makets
30 Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử (Mẫu số 34/HĐBC) - Kích thước: A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 10.000 1 makets
31 Biểu tổng hợp kết quả kiểm phiếu của các Tổ bầu cử trong xã, phường, thị trấn - Kích thước: A3, in hoa văn chìm + chữ đỏ trên Offset INDO 80 hoặc tương đương Tờ 2.000 1 makets
32 Biểu tổng hợp kết quả kiểm phiếu của các xã, phường, thị trấn trong huyện, thành phố - Kích thước: A3, in hoa văn chìm + chữ đỏ trên Offset INDO 80 hoặc tương đương Tờ 120 1 makets
33 Phong bì của UBBC tỉnh - Kích thước: 12x22 in trên giấy định lượng 80 INDO hoặc tương đương Chiếc nhỏ 3.000 1 makets
34 Phong bì của UBBC tỉnh - Kích thước: 25x33.5 in trên giấy định lượng 100 INDO hoặc tương đương Chiếc to 1.000 1 makets
35 Giấy chứng nhận đại biểu - Kích thước: A4 in 4 màu trên Offset 80 INDO hoặc tương đương Tờ 70 1 makets
36 Niêm yết bầu cử - Kích thước: 95 x 136cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 mặt, chống nước trên C300 INDO hoặc tương đương Tờ 10.000 1 makets
37 Nơi niêm yết danh sách cử tri - Kích thước: 39x115cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 mặt, chống nước trên C300 INDO hoặc tương đương Tờ 9.000 1 makets
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9377192E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 2020(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.981.315.760 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.937.719.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 2020(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.981.315.760 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in phiếu bầu cử và tài liệu bầu cử.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.956.404.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->