Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408211-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210408205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 16:17:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng bằng thủ công. Phát rừng loại I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,399 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 166,0164 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,0806 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh dọc đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,637 m3
5 Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,4974 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh dọc đất cấp IV bằng TC (tính 10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,287 m3
7 Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (tính 90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8958 100m3
8 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,0547 100m3
9 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5243 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,5845 100m3
11 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,2856 100m3
12 Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,3214 100m3
13 Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,4344 100m3
14 Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,7228 100m3
15 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 203,72 m3
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,27 m3
17 Thi công mặt đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 14 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,0462 100m2
18 Đào móng cột, đất cấp III bằng TC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
20 Cột điện li tâm 8.5C Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
21 Di dời cột điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng TC, đất cấp III (tính 10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,458 m3
2 Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2112 100m3
3 Đào đất móng băng bằng TC, đất cấp IV (tính 10% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,912 m3
4 Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (tính 90% KL) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4421 100m3
5 Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1645 100m3
6 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 176,03 m3
7 Trát tường cánh, thân cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 293,82 m2
8 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,1 m3
9 Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,13 m3
10 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6116 tấn
11 Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,44 m3
12 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,89 m3
13 SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7488 tấn
14 Thi công lớp đá đệm móng bằng cấp phối đá thải Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,42 m3
15 Vữa mối nối dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4358 100m3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9981 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9573 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->