Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 22:16:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,849,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,746,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu bảy trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
35.745,36 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.050,2407 | 1 m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường |
|||
| 1 | Bê tông mặt đường, dày 22 cm, vữa bê tông đá 1x2 M300, S=2-4cm, PCB40 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
611,62 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,43 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng cát vàng gia cố 6 % xi măng dày 15cm, Trạm trộn 20-25 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,48 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM làm khe co, khe giãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,989 | 10 m |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | 1 m |
| 6 | Làm khe gain | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | 1 m |
| 7 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,39 | 1 m |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,08 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,6128 | 1 m3 |
| C | Hạng mục: Nền đường |
|||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
981,34 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào KPH đổ vào khu vực san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,34 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,03 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.959,57 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.604,3141 | 1 m3 |
| D | Hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa |
|||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp III, chiều rộng móng<=6m |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
345,16 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,27 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,4447 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 2x4 M100, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,59 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,12 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250, S=2-4cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2438 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,04 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt cống vuông V600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 Đốt |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Cống vuông V600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m/nối |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm. Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 m/nối |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm. Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm. Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | 1 m |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 m/nối |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1.25m3. Đất cấp III, chiều rộng móng<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,05 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,92 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M100, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông giằng hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép giằng hố ga. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | 1 tấn |
| 26 | SX kết cấu thép hình giằng hố ga, TL<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | 1 tấn |
| 27 | LD kết cấu thép hình giằng hố ga, TL<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | 1 tấn |
| 28 | Ván khuôn thép BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,5 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M200, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép BT họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,42 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 32 | Gia công cốt thép tấm đan. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | 1 tấn |
| 33 | SX kết cấu thép hình viền tấm đan, TL<=50Kg | SX kết cấu thép hình viền tấm đan, TL<=50Kg | 1,378 | 1 tấn |
| 34 | LD kết cấu thép hình viền tấm đan, TL<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 1 tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí, TL<=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 36 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn thép BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn thép BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông tường đầu, tường cánh; H<=6m, dày <=45cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn thép bê tông tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 1 m2 |
| 42 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1.25m3. Đất cấp II, chiều rộng móng<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn thép BT lót móng | Ván khuôn thép BT lót móng | 0,95 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn thép BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông tường đầu, tường cánh; H<=6m, dày <=45cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn thép BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 1 m2 |
| 49 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm. Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m |
| 50 | Bê tông móng cống, R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M150, S=2-4cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 51 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1.25m3. Đất cấp II, chiều rộng móng<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 1 m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.852,4 | 1 m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.937,9245 | 1 m3 |
| 54 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,65 | 1 m3 |
| 55 | Trồng cỏ mái taluy kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,52 | 1 m2 |
| E | Hạng mục: Phần cấp nước |
|||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d110x10.0mm PE100 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
544 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE d75x5.6mm PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,5 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 4 | LĐ ống thép không rỉ D219x5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt côn giảm HDPE d=110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lơi HDPE 135độ, d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông HDPE d75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE 90độ, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE 90độ, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,5 | m |
| 17 | Lắp bích thép d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | C/bích |
| 18 | Lắp đặt BU d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | 1 m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,5 | 1 m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | 1 m |
| 23 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <= 0.4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595 | 1 m3 |
| 24 | Đắp cát xay bằng máy đầm cóc 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,435 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,315 | 1 m3 |
| 26 | Đào hộc van , kiểm tra rộng<=1m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn hố van tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 1 m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loại. Ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 1 m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 1 tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | Tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 1 m3 |
| 36 | Đào hố van, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0627 | 1 m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga. Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông gối đỡ. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn kim loại móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông xà, dầm, giằng hố. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | Tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 1 m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loại. Ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9746 | 1 m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 1 tấn |
| 47 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 48 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 1 m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 1 m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 1 m3 |
| 51 | Lắp đặt BU d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối mềm DN110 (Maxiquick) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cút HDPE 90độ, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê HDPE 90độ, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 57 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 58 | Bu lông M18x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 59 | Roăng thép d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 60 | Trụ+mặt tín hiệu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn kim loại móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | 1 m2 |
| 65 | Bê tông xà, dầm, giằng hố. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 67 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố. Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | Tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 1 tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 1 m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loại. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 1 m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 1 tấn |
| 73 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 74 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 1 m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 1 m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | 1 m3 |
| F | Hạng mục: Hệ thống điện |
|||
| 1 | Móng cột BTLT; MT-3 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
7 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT; MT-Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa hỗn hợp; R2C6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa cột ; RC12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Mương cáp ngầm nền đất; MCN-NĐ(xd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 6 | Mốc báo cáp; MBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mốc |
| 7 | Cột BTLT; NPC.I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 8 | Cột BTLT; NPC.I-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 9 | Mương cáp ngầm nền đất; MCN-NĐ(lđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 10 | Dây nhôm bọc AXLPE-AC185-12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,325 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV-185-12/20(24)kV đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 12 | Xà đỡ thẳng; XĐT-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc chữ A-22; XNG-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo cuối-22; XNC-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà chuyển hướng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh-22; XRN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa hỗn hợp; R2C6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa hỗn hợp; RC12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa ngọn đường dây trung áp; TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Sứ |
| 21 | Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 22 | Ống nhựa xoắn; HDPE-150/195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 23 | Khoá néo dây bọc; KNDB-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 24 | Kẹp đấu lèo; KĐL-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 25 | Cụm đấu rẽ; CĐR-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 27 | Dây đồng bọc 1 ruột bo cổ sứ MN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 28 | Ốc siết cáp M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 2 lỗ; ĐCM-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 32 | Lắp tủ điều khiển SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp kết nối SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Quả |
| 37 | Thí nghiệm cách điện treo 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 38 | Thí nghiệm chống sét van và bộ đếm sét 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Thí nghiệm LBS-24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 40 | Máy biến điện áp 1 pha 22-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| G | Hạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện |
|||
| 1 | Lắp máy biến áp nguồn 1 pha -24kV |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1 | Bộ |
| 2 | Lắp LBS- 630A-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1775E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện 01 Hợp đồng tương tự (Công trình Hạ tầng kỹ thuật) với các nội dung như sau: - Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 5.495.000.000 đồng. (kèm theo hóa đơn GTGT). Trong trường hợp liên danh thì giá trị Hợp đồng tương tự tính bằng tổng giá trị hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại. - 03 Hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như sau: + Đắp đất nền đường K95-98. + Thi công móng gia cố ximăng, mặt đường BTXM. + Thi công cống thoát nước. + Thi công cấp nước. + Thi công lắp đặt hệ thống điện trung thế 22KV. Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của Hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.495.100.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi