Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325934-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210127024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 22:16:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,849,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,746,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu bảy trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85
Mô tả kỹ thuật theo chương V
35.745,36 1 m3
2 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35.050,2407 1 m3
B Hạng mục: Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, dày 22 cm, vữa bê tông đá 1x2 M300, S=2-4cm, PCB40
Mô tả kỹ thuật theo chương V
611,62 1 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,43 1 m2
3 Làm móng cát vàng gia cố 6 % xi măng dày 15cm, Trạm trộn 20-25 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,48 1 m3
4 Cắt mặt đường BTXM làm khe co, khe giãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,989 10 m
5 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 1 m
6 Làm khe gain Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5 1 m
7 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,39 1 m
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,08 1 m3
9 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,6128 1 m3
C Hạng mục: Nền đường
1 Đào đất KPH bằng máy đào <= 1.25m3
Mô tả kỹ thuật theo chương V
981,34 1 m3
2 Vận chuyển đất đào KPH đổ vào khu vực san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 981,34 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,03 1 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.959,57 1 m3
5 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.604,3141 1 m3
D Hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp III, chiều rộng móng<=6m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
345,16 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,27 1 m3
3 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,4447 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 2x4 M100, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 1 m3
5 Bê tông móng cống, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M150, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,59 1 m3
6 Ván khuôn thép BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,12 1 m2
7 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250, S=2-4cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 1 m3
8 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2438 1 tấn
9 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 1 tấn
10 Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,04 1 m2
11 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 m2
12 Lắp đặt cống vuông V600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 Đốt
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Cống vuông V600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m/nối
14 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm. Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 1 m
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 m/nối
16 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm. Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 1 m
17 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm. Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 1 m
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. Đkính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 1 m/nối
19 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1.25m3. Đất cấp III, chiều rộng móng<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,05 1 m3
20 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,92 1 m3
21 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M100, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 1 m3
22 Ván khuôn thép BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 1 m2
23 Bê tông hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 1 m3
24 Bê tông giằng hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 1 m3
25 Gia công cốt thép giằng hố ga. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3195 1 tấn
26 SX kết cấu thép hình giằng hố ga, TL<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 1 tấn
27 LD kết cấu thép hình giằng hố ga, TL<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 1 tấn
28 Ván khuôn thép BT hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,5 1 m2
29 Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M200, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 1 m3
30 Ván khuôn thép BT họng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,42 1 m2
31 Bê tông tấm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M200, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1 m3
32 Gia công cốt thép tấm đan. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4072 1 tấn
33 SX kết cấu thép hình viền tấm đan, TL<=50Kg SX kết cấu thép hình viền tấm đan, TL<=50Kg 1,378 1 tấn
34 LD kết cấu thép hình viền tấm đan, TL<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 1 tấn
35 Lắp đặt tấm đan vào vị trí, TL<=50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
36 Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
37 Ván khuôn thép BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 1 m2
38 Bê tông móng tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 1 m3
39 Ván khuôn thép BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 1 m2
40 Bê tông tường đầu, tường cánh; H<=6m, dày <=45cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1 m3
41 Ván khuôn thép bê tông tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 1 m2
42 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1.25m3. Đất cấp II, chiều rộng móng<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 1 m3
43 Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
44 Ván khuôn thép BT lót móng Ván khuôn thép BT lót móng 0,95 1 m2
45 Bê tông móng tường đầu, tường cánh. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 1 m3
46 Ván khuôn thép BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 1 m2
47 Bê tông tường đầu, tường cánh; H<=6m, dày <=45cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1 m3
48 Ván khuôn thép BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 1 m2
49 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm. Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 1 m
50 Bê tông móng cống, R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4 M150, S=2-4cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
51 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1.25m3. Đất cấp II, chiều rộng móng<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 1 m3
52 Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.852,4 1 m3
53 Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.937,9245 1 m3
54 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,65 1 m3
55 Trồng cỏ mái taluy kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.514,52 1 m2
E Hạng mục: Phần cấp nước
1 LĐ ống nhựa HDPE d110x10.0mm PE100
Mô tả kỹ thuật theo chương V
544 1 m
2 Lđặt ống nhựa HDPE d75x5.6mm PE100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,5 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC D200x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
4 LĐ ống thép không rỉ D219x5.16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 m
5 Lắp đặt côn giảm HDPE d=110/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt lơi HDPE 135độ, d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt tê HDPE d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt nút bít ren ngoài HDPE d75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE d75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 Lắp đặt van khóa D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Lắp đặt măng sông HDPE d75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE 90độ, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Lắp đặt lơi HDPE 135 độ, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Lắp đặt cút HDPE 90độ, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
15 Lắp đặt van khóa nối bằng mặt bích D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,5 m
17 Lắp bích thép d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 C/bích
18 Lắp đặt BU d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 Cái
19 Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 544 1 m
21 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,5 1 m
22 Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 544 1 m
23 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <= 0.4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 1 m3
24 Đắp cát xay bằng máy đầm cóc 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,435 1 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,315 1 m3
26 Đào hộc van , kiểm tra rộng<=1m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3606 1 m3
27 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 1 m3
28 Ván khuôn hố van tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 1 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 1 m3
30 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loại. Ván khuôn nắp đan, tấm chop Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 1 m2
31 Cốt thép tấm đan hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 1 tấn
32 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 1 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 Tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
35 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 1 m3
36 Đào hố van, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 1 m3
37 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0627 1 m3
38 Xây hố van, hố ga. Gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 1 m3
39 Bê tông gối đỡ. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 1 m3
40 Ván khuôn kim loại móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 1 m2
41 Bê tông xà, dầm, giằng hố. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1 m3
42 Ván khuôn giằng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1 m2
43 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 Tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 1 m3
45 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loại. Ván khuôn nắp đan, tấm chop Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9746 1 m2
46 Cốt thép tấm đan hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 1 tấn
47 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 c/kiện
48 Trát tường trong hố, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 1 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 1 m2
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 1 m3
51 Lắp đặt BU d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
52 Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
53 Lắp đặt khớp nối mềm DN110 (Maxiquick) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
54 Lắp đặt cút HDPE 90độ, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
55 Lắp đặt tê HDPE 90độ, d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
56 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
57 Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
58 Bu lông M18x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
59 Roăng thép d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
60 Trụ+mặt tín hiệu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
61 Đào móng hố van bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 1 m3
62 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 1 m3
63 Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 1 m3
64 Ván khuôn kim loại móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 1 m2
65 Bê tông xà, dầm, giằng hố. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 1 m3
66 Ván khuôn giằng hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1 m2
67 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 Tấn
68 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 1 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 Tấn
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 1 m3
71 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loại. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 1 m2
72 Cốt thép tấm đan hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 1 tấn
73 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 c/kiện
74 Trát tường trong hố, bề dày 2 cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 1 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 1 m2
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 1 m3
F Hạng mục: Hệ thống điện
1 Móng cột BTLT; MT-3
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Móng
2 Móng cột BTLT; MT-Đ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 Tiếp địa hỗn hợp; R2C6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Tiếp địa cột ; RC12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Mương cáp ngầm nền đất; MCN-NĐ(xd) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
6 Mốc báo cáp; MBC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mốc
7 Cột BTLT; NPC.I-14-190-8.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
8 Cột BTLT; NPC.I-14-190-11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
9 Mương cáp ngầm nền đất; MCN-NĐ(lđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
10 Dây nhôm bọc AXLPE-AC185-12/20(24)kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,325 m
11 Dây nhôm bọc AXV-185-12/20(24)kV đấu lèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
12 Xà đỡ thẳng; XĐT-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
13 Xà néo góc chữ A-22; XNG-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Xà néo cuối-22; XNC-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Xà chuyển hướng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Xà rẽ nhánh-22; XRN-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Tiếp địa hỗn hợp; R2C6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
18 Tiếp địa hỗn hợp; RC12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Tiếp địa ngọn đường dây trung áp; TĐN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
20 Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Sứ
21 Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Chuỗi
22 Ống nhựa xoắn; HDPE-150/195 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
23 Khoá néo dây bọc; KNDB-185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
24 Kẹp đấu lèo; KĐL-185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
25 Cụm đấu rẽ; CĐR-185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
26 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
27 Dây đồng bọc 1 ruột bo cổ sứ MN5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m
28 Ốc siết cáp M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
29 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
30 Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
31 Đầu cốt đồng 2 lỗ; ĐCM-185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
32 Lắp tủ điều khiển SCADA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Lắp kết nối SCADA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
36 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Quả
37 Thí nghiệm cách điện treo 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Chuỗi
38 Thí nghiệm chống sét van và bộ đếm sét 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
39 Thí nghiệm LBS-24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
40 Máy biến điện áp 1 pha 22-35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
G Hạng mục: Phần thiết bị hệ thống điện
1 Lắp máy biến áp nguồn 1 pha -24kV
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1 Bộ
2 Lắp LBS- 630A-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp CSV-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1775E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.335E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu thực hiện 01 Hợp đồng tương tự (Công trình Hạ tầng kỹ thuật) với các nội dung như sau: - Hợp đồng tương tự phải có giá trị ≥ 5.495.000.000 đồng. (kèm theo hóa đơn GTGT). Trong trường hợp liên danh thì giá trị Hợp đồng tương tự tính bằng tổng giá trị hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại. - 03 Hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như sau: + Đắp đất nền đường K95-98. + Thi công móng gia cố ximăng, mặt đường BTXM. + Thi công cống thoát nước. + Thi công cấp nước. + Thi công lắp đặt hệ thống điện trung thế 22KV. Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của Hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.495.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->