Gói thầu: Gói thầu SCL-2021-03: SCL hệ thống thang máy tại nhà máy thủy điện Bản Vẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL-2021-03: SCL hệ thống thang máy tại nhà máy thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210992 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 09:00:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy số 1 (tải trọng 450kG, không buồng máy, 05 điểm dừng): Kiểm tra, bảo dưỡng máy | Kiểm tra, bảo dưỡng điện áp nguồn vào, các thiết bị đóng ngắt điện nguồn. - Các thiết bị điện trong tủ điều khiển, áptômát, rơ le, quạt… - Xiết lại các vít kẹp đầu dây điện với thiết bị điện, cầu đấu. - Kiểm tra, bảo dưỡng chế độ nạp điện của bộ cứu hộ. - Kiểm tra, bảo dưỡng sự làm việc của má phanh của động cơ. - Kiểm tra, bảo dưỡng và điều chỉnh khe hở của má phanh khi không làm việc. - Mức dầu trong hộp giảm tốc. - Kiểm tra chất lương dầu trong hộp giảm tốc. - Kiểm tra, bỏa dưỡng phớt dầu của cổ trục. - Tình trạng cáp thép và puli, bổ sung mỡ; - Kiểm tra, bảo dưỡng bộ hạn chế tốc độ, cáp thép, lẫy cơ, công tắc điện. - Kiểm tra, bảo dưỡng nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của buồng thang. - Kiểm tra, bảo dưỡng mặt sàn phòng máy. - Đèn chiếu sáng, công tác, ổ cắm. - Cửa ra vào và khoá cửa. | cái | 1 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034. NSX |
| 2 | Thang máy số 1 (tải trọng 450kG, không buồng máy, 05 điểm dừng): Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa giếng thang và trên cabin | - Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc hạn chế hành trình trên. - Kiểm tra, bảo dưỡng liên kết giữa công tắc với giá đỡ, giá đỡ ray. - Kiểm tra, bảo dưỡng liên kết ray với gối đỡ, giá đỡ với vách. - Kiểm tra, bảo dưỡng bu lông lắp ở chỗ nối ray. - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu treo cáp Cabin đầu treo cáp đối trọng, ê cu khoá cáp. - Kiểm tra độ căng đồng đều của cáp thép. - Kiểm tra liên kết giữa cỡ dừng tầng với gá, gá với ray, dừng tầng chính xác. - Kiểm tra, bảo dưỡng số lượng và chất lượng dầu trong hộp ở ray cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng số lượng và chất lượng dầu trong hộp ở ray đối trọng. - Kiểm tra, bảo dưỡng guốc trượt trên của cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng guốc trượt trên của đối trọng. - Kiểm tra, bảo dưỡng các đệm cao su chống rung, lắc Cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng quạt thông gió đặt trên nóc cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng đèn chiếu sáng dọc giếng thang. - Cáp treo quả đối trọng cửa tầng ở các tầng. - Kiểm tra khoá cửa tầng ở các tầng. - Đo khe hở của tầng và độ thẳng đứng của các cửa tầng. - Tiếp điện của các cửa tầng. - Cáp điện dọc giếng thang gọn gàng. | cái | 1 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034. NSX |
| 3 | Thang máy số 1 (tải trọng 450kG, không buồng máy, 05 điểm dừng): Kiểm tra, bảo dưỡng giếng thang và phía dưới cabin | - Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc hạn chế hành trình dưới. - Kiểm tra, bảo dưỡng liên kết giữa công tắc với giá đỡ, giá đỡ với ray. - Kiểm tra, bảo dưỡng sự làm việc của má phanh trái ở dưới cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng sự làm việc của má phanh phải ở dưới cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng và điều chỉnh khe hở của má phanh khi không làm việc. - Kiểm tra, bảo dưỡng cuốc trượt dưới của cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng cuốc trượt dưới của đối trọng. - Kiểm tra, bảo dưỡng chỗ treo và cố định cáp dẹt. - Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc bộ giảm chấn, xiết lại cácvít. - Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc và bộ gá công tác quá tải, xiết lại các vít. - Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc và bộ căng cáp hạn chế hành trình, xiết lại các vít. - Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc, ổ cắm, đèn ở đáy giếng thang. - Vệ sinh hộp chứa dầu thừa ở đáy giếng thang. - Vệ sinh đáy giếng thang khô ráo, sạch sẽ. - Sơn lại kết cấu thép vị trí giếng thang đoạn cao trình 68m đến 73m, sơn dặm các vị trí gỉ tét. | cái | 1 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034. NSX |
| 4 | Thang máy số 1 (tải trọng 450kG, không buồng máy, 05 điểm dừng): Kiểm tra và bảo dưỡng trong cabin. | Đèn chiếu sáng. - Kiểm tra, bảo dưỡng điện thoại nội bộ. - Kiểm tra, bảo dưỡng chuông cứu hộ. - Kiểm tra, bảo dưỡng bảng điều khiển trong cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng rãnh dẫn hướng cửa cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng sensor an toàn cửa cabin. - Đo khe hở cửa tầng và độ thẳng đứng của cửa cabin. | cái | 1 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034 |
| 5 | Thang máy số 1 (tải trọng 450kG, không buồng máy, 05 điểm dừng): Kiểm tra và bảo dưỡng ngoài của tầng. | - Bảng điều khiển ở các cửa tầng. - Kiểm tra, bảo dưỡng ray dẫn hướng cửa tầng ở các tầng. - Khe hở cửa tầng và độ thẳng đứng của các cửa tầng. - Khoá cửa tầng ở các tầng. - Chạy thử thang máy để Kiểm tra, bảo dưỡng lần cuối.C13 | cửa | 5 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034. NSX |
| 6 | Thang máy số 2 (tải trọng 825 kG, không buồng máy, 04 điểm dừng): Kiểm tra, bảo dưỡng máy | - Kiểm tra, bảo dưỡng điện áp nguồn vào, các thiết bị đóng ngắt điện nguồn. - Các thiết bị điện trong tủ điều khiển, áptômát, rơ le, quạt… - Xiết lại các vít kẹp đầu dây điện với thiết bị điện, cầu đấu. - Kiểm tra, bảo dưỡng chế độ nạp điện của bộ cứu hộ. - Kiểm tra, bảo dưỡng sự làm việc của má phanh của động cơ. - Kiểm tra, bảo dưỡng và điều chỉnh khe hở của má phanh khi không làm việc. - Mức dầu trong hộp giảm tốc. - Kiểm tra chất lương dầu trong hộp giảm tốc. - Kiểm tra, bỏa dưỡng phớt dầu của cổ trục. - Tình trạng cáp thép và puli, bổ sung mỡ; - Kiểm tra, bảo dưỡng bộ hạn chế tốc độ, cáp thép, lẫy cơ, công tắc điện. - Kiểm tra, bảo dưỡng nhiệt độ, độ ẩm, mức độ thông thoáng của buồng thang. - Kiểm tra, bảo dưỡng mặt sàn phòng máy. - Đèn chiếu sáng, công tác, ổ cắm. - Cửa ra vào và khoá cửa. | cái | 1 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034. NSX |
| 7 | Thang máy số 2 (tải trọng 825 kG, không buồng máy, 04 điểm dừng): Kiểm tra, bảo dưỡng giếng thang và phía trên cabin. | - Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc hạn chế hành trình trên. - Kiểm tra, bảo dưỡng liên kết giữa công tắc với giá đỡ, giá đỡ ray. - Kiểm tra, bảo dưỡng liên kết ray với gối đỡ, giá đỡ với vách. - Kiểm tra, bảo dưỡng bu lông lắp ở chỗ nối ray. - Kiểm tra, bảo dưỡng đầu treo cáp Cabin đầu treo cáp đối trọng, ê cu khoá cáp. - Kiểm tra độ căng đồng đều của cáp thép. - Kiểm tra liên kết giữa cỡ dừng tầng với gá, gá với ray, dừng tầng chính xác. - Kiểm tra, bảo dưỡng số lượng và chất lượng dầu trong hộp ở ray cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng số lượng và chất lượng dầu trong hộp ở ray đối trọng. - Kiểm tra, bảo dưỡng guốc trượt trên của cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng guốc trượt trên của đối trọng. - Kiểm tra, bảo dưỡng các đệm cao su chống rung, lắc Cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng quạt thông gió đặt trên nóc cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng đèn chiếu sáng dọc giếng thang. - Cáp treo quả đối trọng cửa tầng ở các tầng. - Kiểm tra khoá cửa tầng ở các tầng. - Đo khe hở của tầng và độ thẳng đứng của các cửa tầng. - Tiếp điện của các cửa tầng. - Cáp điện dọc giếng thang gọn gàng. | cái | 1 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034. NSX |
| 8 | Thang máy số 2 (tải trọng 825 kG, không buồng máy, 04 điểm dừng): Kiểm tra, bảo dưỡng đáy giếng thang và phía dưới cabin. | - Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc hạn chế hành trình dưới. - Kiểm tra, bảo dưỡng liên kết giữa công tắc với giá đỡ, giá đỡ với ray. - Kiểm tra, bảo dưỡng sự làm việc của má phanh trái ở dưới cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng sự làm việc của má phanh phải ở dưới cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng và điều chỉnh khe hở của má phanh khi không làm việc. - Kiểm tra, bảo dưỡng cuốc trượt dưới của cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng cuốc trượt dưới của đối trọng. - Kiểm tra, bảo dưỡng chỗ treo và cố định cáp dẹt. - Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc bộ giảm chấn, xiết lại cácvít. - Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc và bộ gá công tác quá tải, xiết lại các vít. - Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc và bộ căng cáp hạn chế hành trình, xiết lại các vít. - Kiểm tra, bảo dưỡng công tắc, ổ cắm, đèn ở đáy giếng thang. - Vệ sinh hộp chứa dầu thừa ở đáy giếng thang. - Vệ sinh đáy giếng thang khô ráo, sạch sẽ. - Sơn lại kết cấu thép vị trí giếng thang đoạn cao trình 87m đến 92m, sơn dặm các vị trí gỉ tét. | cái | 1 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034. NSX |
| 9 | Thang máy số 2 (tải trọng 825 kG, không buồng máy, 04 điểm dừng): Kiểm tra, bảo dưỡng và bảo dưỡng trong cabin. | - Đèn chiếu sáng. - Kiểm tra, bảo dưỡng điện thoại nội bộ. - Kiểm tra, bảo dưỡng chuông cứu hộ. - Kiểm tra, bảo dưỡng bảng điều khiển trong cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng rãnh dẫn hướng cửa cabin. - Kiểm tra, bảo dưỡng sensor an toàn cửa cabin. - Đo khe hở cửa tầng và độ thẳng đứng của cửa cabin. | cái | 1 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034. |
| 10 | Thang máy số 2 (tải trọng 825 kG, không buồng máy, 04 điểm dừng): Kiểm tra, bảo dưỡng và bảo dưỡng ngoài của tầng. | - Bảng điều khiển ở các cửa tầng. - Kiểm tra, bảo dưỡng ray dẫn hướng cửa tầng ở các tầng. - Khe hở cửa tầng và độ thẳng đứng của các cửa tầng. - Khoá cửa tầng ở các tầng. - Chạy thử thang máy để Kiểm tra, bảo dưỡng lần cuối. | cửa | 4 | TCVN 5744:1993, TCVN 5866:1995, TCVN 5867:1995, TCVN 6395:2008, TCVN 6904: 2001, IEC 60034. NSX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.2698E7(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
82.698.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.888.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 115.777.200 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.888.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
115.777.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi