Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403025-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210402872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 17:49:00 đến ngày 2021-04-12 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,214,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,1828 100m3
2 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,0609 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,9635 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 32,2018 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,7963 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,1447 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,5866 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,3699 tấn
9 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 135,9433 m3
10 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 59,348 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,5936 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,1025 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,6077 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,3459 m3
15 Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,0921 100m3
16 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 33,2062 m3
17 Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 52,4475 m2
18 Sơn tường chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 52,4475 m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,2593 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,189 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,636 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 22,4853 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,5066 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,4067 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,5021 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,7491 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 36,6096 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,5132 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,2338 tấn
12 Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 100,6907 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,2202 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,1846 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,0251 tấn
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,1766 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,4554 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,0809 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,3439 tấn
20 Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,0978 m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 146,2417 m3
2 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 23,2781 m3
3 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 20,1501 m3
4 Xây bậc thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,5177 m3
5 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,239 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 116,3574 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,239 tấn
8 Lợp mái bằng tôn múi Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,7622 100m2
9 Lợp mái bằng tôn giả ngói Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,2856 100m2
10 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 25,239 Hộp/100 cái
11 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 60,57 m
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 220,5536 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1.606,7241 m2
14 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 319,012 m2
15 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 450,7 m2
16 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 751,3 m2
17 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 45,5 m2
18 Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 97,47 m
19 Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 358,53 m2
20 Quét Sika chống thấm sàn Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 368,466 m2
21 Đắp chi tiết bát cột sảnh Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4 ct
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 791,9484 m2
23 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 28,5386 m2
24 Ốp tường vệ sinh gạch tráng men 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 140,28 m2
25 Ốp tường trang trí gạch Inax tường táp lô Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6,2192 m2
26 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 24,0264 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3.163,991 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 369,6885 m2
29 Đóng trần nhựa khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 28,3736 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 8,1278 100m2
31 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,6204 m3
32 Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,1568 m3
33 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 41,748 m2
34 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 41,748 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 43,68 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 23,832 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh (phụ kiện lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 64,22 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất (phụ kiện lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,4 m2
39 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (phụ kiện lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 17,408 m2
40 Sản xuất, lắp dựng vách sắt hộp (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 18,304 m2
41 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 64,22 m2
42 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, nan sắt đặc vuông, tay vịn gỗ (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10,494 m2
43 Sản xuất, lắp dựng trụ cái cầu thang bằng gỗ nhóm III (sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
44 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, nan sắt hộp (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 78,372 m2
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
4 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 32 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 62 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 36 cái
7 Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang, WC Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 34 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 60 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt đèn tường cầu thang Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
11 Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 18000BTU Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7 bộ
12 Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 12000BTU Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3 bộ
13 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10 máy
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 680 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1.010 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 420 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 80 m
18 Lắp đặt ống gen ruột gà Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 800 m
19 Lắp đặt tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 50 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
E CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 15 cọc
4 Dây thu sét, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 110 m
5 Bật sắt Fi10 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 100 cái
6 Kẹp kiểm tra KZ-2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 hộp
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
3 Bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 6 bình
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 14 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 bể
7 Lắp đặt đồng hồ đo nước Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,56 100m
11 Lắp đặt van khóa Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt van xả cặn Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt van điện Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK90x90mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 32 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK75x75mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 74 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK27x27mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 26 cái
18 Chếch nhựa PVC D90x90mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
19 Chếch nhựa PVC D75x75mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 112 cái
20 Chếch nhựa PVC D27x27mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 42 cái
21 Chếch nhựa PVC D27x90mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
22 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 47,7021 m3
23 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 37,3599 m3
24 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,1992 tấn
25 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5,643 100m2
26 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 19,1396 tấn
27 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,5 tấn
28 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,5 tấn
H BỂ PHỐT
1 Đào móng bể, máy đào Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,1954 100m3
2 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,0651 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,814 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,0414 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,188 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,0897 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1,0049 m3
8 Xây bể phốt gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 3,0797 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 14,85 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 18,298 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,7736 m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,5838 m3
13 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,1105 tấn
14 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,0244 100m2
15 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh thủ công, đất cấp II (KL10%) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 10,3432 m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (KL90%) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,9309 100m3
3 Đắp trả móng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,3448 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,362 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,2106 100m2
6 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,362 m3
7 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 14,1284 m3
8 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 126,68 m2
9 Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 50,0996 m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 7,272 m3
11 Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,2943 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,4853 100m2
13 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 197 cấu kiện
J THÁO DỠ NHÀ CŨ PHỤC VỤ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 31,98 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,6994 m3
3 Bóc gạch lát nền cũ Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 134,4688 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 13,7 m3
K HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN, SÂN VƯỜN
1 Lót vữa sân đường, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1.459,73 m2
2 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 1.459,73 m2
3 Đắp đất nền đường, sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,3498 100m3
4 Đắp cát tôn nền tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 0,0874 100m3
5 Lót nilon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 174,89 m2
6 Bê tông sân đường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 12,2423 m3
7 Đào móng bồn cây-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 12,768 m3
8 Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,2533 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 4,256 m3
10 Xây bồn cây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 9,842 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt 73,15 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8222465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5644493E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.381.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.300.763.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->