Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 17:49:00 đến ngày 2021-04-12 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,214,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,1828 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,0609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,9635 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 32,2018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,7963 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,1447 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,5866 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,3699 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 135,9433 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 59,348 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,5936 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,1025 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,6077 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,3459 | m3 |
| 15 | Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,0921 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 33,2062 | m3 |
| 17 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 52,4475 | m2 |
| 18 | Sơn tường chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 52,4475 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,2593 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,189 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,636 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 22,4853 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,5066 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,4067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,5021 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,7491 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36,6096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,5132 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,2338 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 100,6907 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,2202 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,1846 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,1766 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,4554 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,3439 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,0978 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 146,2417 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 23,2781 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 20,1501 | m3 |
| 4 | Xây bậc thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,5177 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,239 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 116,3574 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,239 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,7622 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,2856 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 25,239 | Hộp/100 cái |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60,57 | m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 220,5536 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1.606,7241 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 319,012 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 450,7 | m2 |
| 16 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 751,3 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 45,5 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 97,47 | m |
| 19 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 358,53 | m2 |
| 20 | Quét Sika chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 368,466 | m2 |
| 21 | Đắp chi tiết bát cột sảnh | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | ct |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 791,9484 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,5386 | m2 |
| 24 | Ốp tường vệ sinh gạch tráng men 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 140,28 | m2 |
| 25 | Ốp tường trang trí gạch Inax tường táp lô | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6,2192 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 24,0264 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3.163,991 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 369,6885 | m2 |
| 29 | Đóng trần nhựa khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 28,3736 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8,1278 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,6204 | m3 |
| 32 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,1568 | m3 |
| 33 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 41,748 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 41,748 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 43,68 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 23,832 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 64,22 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 17,408 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách sắt hộp (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18,304 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 64,22 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, nan sắt đặc vuông, tay vịn gỗ (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,494 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng trụ cái cầu thang bằng gỗ nhóm III (sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, nan sắt hộp (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 78,372 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang, WC | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 60 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 12 | Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10 | máy |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 680 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1.010 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen ruột gà | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 800 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cọc |
| 4 | Dây thu sét, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 110 | m |
| 5 | Bật sắt Fi10 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 100 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bình |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van khóa | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả cặn | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van điện | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK75x75mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 74 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK27x27mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PVC D90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PVC D75x75mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 112 | cái |
| 20 | Chếch nhựa PVC D27x27mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 42 | cái |
| 21 | Chếch nhựa PVC D27x90mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 47,7021 | m3 |
| 23 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 37,3599 | m3 |
| 24 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,1992 | tấn |
| 25 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5,643 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 19,1396 | tấn |
| 27 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | tấn |
| 28 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | tấn |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,1954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,0651 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,188 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1,0049 | m3 |
| 8 | Xây bể phốt gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 3,0797 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,85 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 18,298 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,7736 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,5838 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,1105 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thủ công, đất cấp II (KL10%) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 10,3432 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (KL90%) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,9309 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả móng bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,3448 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,362 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,2106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,362 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 14,1284 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 126,68 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 50,0996 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 7,272 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,2943 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,4853 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 197 | cấu kiện |
| J | THÁO DỠ NHÀ CŨ PHỤC VỤ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 31,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,6994 | m3 |
| 3 | Bóc gạch lát nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 134,4688 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 13,7 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lót vữa sân đường, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1.459,73 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 1.459,73 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,3498 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 0,0874 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 174,89 | m2 |
| 6 | Bê tông sân đường, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,2423 | m3 |
| 7 | Đào móng bồn cây-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 12,768 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,2533 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 4,256 | m3 |
| 10 | Xây bồn cây gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 9,842 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công được duyệt | 73,15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8222465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5644493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.381.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.300.763.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi