Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:17:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thí nghiệm áp tường | 2 | Chiếc | Kích thước (mm): Dài 1800mm x rộng 1000mm. Vật liệu mặt bàn: Mặt bằng đá kim sa trung dày 18-20mm. Cung cấp bao gồm: khung bàn + chân bàn + hậu bàn bằng thép sơn tĩnh điện màu trắng hoặc màu ghi sần | ||
| 2 | Máy vortex | 1 | Chiếc | Cấu trúc bằng vật liệu techpolymer đảm bảo tối ưu cho khả năng chịu hóa chất. Bộ đế bằng kẽm và bốn chân chống trượt giúp máy hoạt động ổn định trên mọi bền mặt. Đường kính lắc: 4.5 mmTốc độ lắc tối đa: 3000 vòng/phút. Chế độ hoạt động: nhấn/ liên tục. Nguồn điện: 230V, 50Hz . Cấu hình: Thân máy chính và các phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 3 | Pipette thể tích thay đổi từ 0.5 – 10 µL, kèm hộp 96 tip | 1 | Chiếc | - Pipette được thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu Tips khác nhau. Pipette thể tích thay đổi từ 0.5 – 10 µL, kèm hộp 96 tip. Sai số hệ thống:. Tại 10 µL: ±0.1 µL(±1.0 %). Tại 5 µL: ±0.075 µL (±1.5 %). Tại 1 µL: ±0.025 µL(±2.5 %). Sai số ngẩu nhiên:. Tại 10 µL: ±0.04 µL(±0.4 %). Tại 5 µL: ±0.04 µL (±0.8 %). Tại 1 µL: ±0.018 µL(±1.8 %) | ||
| 4 | Pipette thể tích thay đổi từ 20 – 200 µL, kèm hộp 96 tip | 1 | Chiếc | Pipette thể tích thay đổi từ 20 – 200 µL, kèm hộp 96 tip. Tại 200 µL: ±1.2 µL(±0.6 %). Tại 100 µL: ±1.0 µL (±1 %). Tại 20 µL: ±0.5 µL(±2.5 %). Sai số ngẩu nhiên: Tại 200 µL: ±0.4 µL(±0.2 %). Tại 100 µL: ±0.3 µL (±0.3 %). Tại 20 µL: ±0.14 µL(±0.7 %) | ||
| 5 | - Pipette thể tích thay đổi từ 100 – 1000 µL, kèm hộp 96 tip | 1 | Chiếc | Pipette thể tích thay đổi từ 100 – 1000 µL, kèm hộp 96 tip. Tại 1000 µL: ±6.0 µL(±0.6 %). Tại 500 µL: ±5.0 µL (±1.0 %). Tại 100 µL: ±3.0 µL(±3.0 %). Sai số ngẩu nhiên:. Tại 1000 µL: ±2.0 µL(±0.2 %). Tại 500 µL: ±1.0 µL (±0.2 %). Tại 100 µL: ±0.6 µL(±0.6 %) | ||
| 6 | - Giá để pipet Eppendorf | 1 | Chiếc | Có 6 vị trí để pipet, xoay tròn | ||
| 7 | Máy ly tâm lắng mẫu nhanh, có rotor cho strip 8 ống | 1 | Chiếc | Tốc độ ly tâm: 6000 vòng/phút. Lực ly tâm: 2000g. Thời gian tăng tốc: ≤2 s. Thời gian giảm tốc: ≤3 s. Nguồn điện: 100-240V ~ 50/60Hz 1.5A. Kích thước: 150 × 168 × 128 mm. Cấu hình:. Thân máy chính: 01 chiếc Rotor góc 8 vị trí cho ống 1,5/2ml: 01 chiếc Rotor cho strip PCR 0,2ml: 01 chiếc | ||
| 8 | Máy nén tạo viên thức ăn | 1 | Chiếc | Công suất động cơ: 3 (Kw) Nguồn điện sử dụng: 220 (V). Tốc độ trục chính: 1450 (Vòng/phút). Vật liệu chế tạo chính: Gang và thép. Mặt sàng: 3; 4 (mm). Nguyên liệu đầu vào:. – Cám ngô, cám gạo (cám gạo chiếm tỉ lệ ít), bột đậu tương,…– Cá, cua ốc, hạt ngô, rau xanh tươi. – Cám: Nghiền qua mặt sàng Ø2mm. – Cá: nhỏ hoặc dạng lát 8 – 10 (mm). – Ốc: ốc vặn. – Rau xanh: Khúc 30 – 50 (mm). – Cám, hạt ngô: 10-12%. – Cá, cua, ốc, rau xanh: tươi. Sản phẩm đầu ra: – Dạng viên (theo kích thước mặt sàng).– Đường kính 3, 4 (mm).– Chiều dài: 10 – 20 (mm). Năng suất (Tùy nguyên liệu và mặt sàng):– Nguyên liệu ép dạng cám: 70 – 100 (Kg/h)– Nguyên liệu ép là hỗn hợp các loại cám ngô, hạt ngô chiếm tỉ lệ 80-85%, cá, cua, ốc, rau xanh: 40 – 70 (Kg/h). Kích thước (D x R x C): 850 x 310 x 740 (mm). Trọng lượng: ~ 73Kg (Cả động cơ)* Cấu hình thiết bị bao gồm- Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 9 | Máy sấy thức ăn cho chuột | 1 | Chiếc | Đặc tính kỹ thuật: Công suất: 70kg/mẻ. Thời gian sấy: 2h – 2,5h. Nguyên liệu sấy: Cám viên, cám bột. Nguyên liệu đốt: than đá. Cấu tạo: kiểu lô quay. Thùng: Tôn inox 201 dày 2,2mm. Động cơ chuyển động 2 chiều: 3kw. Quạt cất nhiệt: 1 kw. Cấu hình: Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 10 | Bộ dụng cụ phẫu thuật | 1 | Chiếc | Bộ sản phẩm bao gồm: Bộ đồ phẫu thuật gia súc 18 chi tiết được làm bằng thép không gỉ, thiết kế chuyên dụng giúp bác sỹ thú y thao tác dễ dàng. Toàn bộ các chi tiết đựng trong bao da mềm, rất tiện lợi để mang theo khi hành nghề. Bộ gồm các chi tiết cơ bản với số lượng như sau: 2 pank thẳng có mấu; 2 pank thẳng không mấu; 1 pank đầu cong; 1 pank kẹp kim phẫu thuật; 1 cán dao mổ; 1 lưỡi dao mổ; 1 kẹp có mấu; 1 kẹp không mấu; 1 kéo mổ; 2 pank kẹp ruột; 1 cây móc; 1 kéo cắt gạc; 1 kẹp khăn mổ; 2 kẹp móc. | ||
| 11 | Bình đựng nước cho chuột, thỏ | 30 | Chiếc | Chất liệu: Polypropylene hoặc Polycarbonate. Màu sắc: trắng đục. Thể tích: 650ml | ||
| 12 | Kim cho chuột ăn 22g | 1 | Chiếc | Kim có bóng mịn trên đầu giúp ngăn ngừa chấn thương mô mềm. -Kim có cán làm bằng thép chống rỉ. -Có khớp chống rò rỉ và ngăn ngừa gãy. -Kim có sẵn loại thẳng và loại cong | ||
| 13 | Thẻ tai 1-500 | 1 | Chiếc | Thẻ tai có chiều dài 5cm, dày 2mm, làm bằng thép không rẻ có gắn sẵn số | ||
| 14 | Máy điều hòa | 2 | Bộ | Máy điều hòa 1 chiều 17100 BTU FTC50NV1V or tương đương | ||
| 15 | Máy điều hòa | 3 | Bộ | Máy điều hòa 1 chiều Inverter 11900 BTU ATKA35UAVM hoặc tương đương | ||
| 16 | Ghế xoay | 5 | Chiếc | Chân ghế làm bằng thép không rỉ, có bánh xe tiện lợi cho việc di chuyển | ||
| 17 | Bình đựng nước cho chuột | 30 | Chiếc | Chất liệu: Polypropylene hoặc Polycarbonate. -Màu sắc: trắng đục. -Thể tích: Bình tròn 300 ml | ||
| 18 | Giá treo lồng chuột 29X22X14cm 5 hàng x 3 lồng Kích thước 1210X325X755 | 1 | Chiếc | Có trang bị khóa an toàn, dễ dàng tháo mở. -Khay xếp chồng tiết kiệm diện tích. -Tích hợp giá gắn thẻ tên động vật nuôi. -Chất liệu làm bằng thép không rỉ | ||
| 19 | Tủ lạnh | 1 | Chiếc | Tủ lạnh Panasonic Inverter 326 lít NR-BL351WKVN. Dung tích tổng: 326 lít. Dung tích sử dụng: 326 lít. Dung tích ngăn đá: 98 lít. Dung tích ngăn lạnh: 228 lít. Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter | ||
| 20 | Lồng nuôi thỏ ngăn ô nhỏ 40cm x 30cm x 50cm. Ô lồng thỏ có máng ăn, khay hứng phân | 15 | Chiếc | Chất liệu: Inox . Kích thước: 40cm x 30cm x 50cm. Các lồng có thế xếp lên giá đỡ nhằm tiết kiệm diện tích. Dễ dàng vệ sinh, dễ chăm sóc. Lồng có cửa mở trên nóc, dễ sử dụng | ||
| 21 | Lồng nuôi thỏ ngăn ô lớn 40cm x 60cm x 50cm. Ô lồng thỏ có máng ăn, khay hứng phân | 10 | Chiếc | Chất liệu: Inox . Kích thước: 40cm x 30cm x 50cm. Các lồng có thế xếp lên giá đỡ nhằm tiết kiệm diện tích. Dễ dàng vệ sinh, dễ chăm sóc. Lồng có cửa mở trên nóc, dễ sử dụng | ||
| 22 | Quạt thông gió | 5 | Chiếc | Lưu lượng gió: 4,300M3/H. Kích thước: 400X400X320MM. Công suất: 0,18KW | ||
| 23 | Đèn chiếu sáng | 10 | Chiếc | Màu sáng: Vàng, Trung tính, Trắng. Kích thước: 0.9m | ||
| 24 | Đèn sưởi hồng ngoại | 10 | Chiếc | Công suất: 825W. Đèn sưởi nhà tắm, 3 bóng, công suất 825W, Không đốt cháy oxi, giữ ấm cho da, nóng cực nhanh, Chống nước IPX4. Phạm vi làm ấm: 10 - 15 m2. Bảng điều khiển Công tắc | ||
| 25 | Tủ đựng đồ | 1 | Chiếc | Tủ locker . Kích Thước: W619 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện. Bộ sản phẩm chính hãng gồm:. Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng.. Phiếu bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2017-2019
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi