Gói thầu: Mua sắm ấn phẩm tại Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344339-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành
Tên gói thầu Mua sắm ấn phẩm tại Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành
Số hiệu KHLCNT 20210132821
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Bảo hiểm y tế, nguồn viện phí và các nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 10:21:00 đến ngày 2021-03-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 189,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bệnh án nội khoa  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6.000
2 Bệnh án lây  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 700
3 Bệnh án ngoại khoa  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4.000
4 Bệnh án TMH  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1.500
5 Bệnh án RHM  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 500
6 Bệnh án MẮT  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 500
7 Ngoại trú RHM  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 500
8 Bệnh án nhi  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4.000
9 Bệnh án sản Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2.000
10 Bệnh án sơ sinh Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 500
11 Bệnh án phụ khoa Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1.500
12 Bệnh án YHCT Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1.000
13 Bệnh án ngoại trú YHCT Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 700
14 Bệnh án ngoại trú Ngoại Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1.000
15 Bệnh án ngoại trú nội tiết Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3.000
16 Tờ điều trị Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 40.000
17 Phiếu chăm sóc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 40.000
18 Phiếu theo dõi chức năng sống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 30.000
19 Phiếu theo dõi truyền dịch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 15.000
20 Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 40.000
21 Trích biên bản hội chẩn Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 5.000
22 Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
23 Đơn thuốc H Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 20
24 Phiếu lĩnh thuốc hướng thần Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 20
25 Phiếu lĩnh thuốc thường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
26 Sổ ra-vào-chuyển viện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 15
27 Sổ giao ban Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 50
28 Sổ biên bản hội chẩn Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 50
29 Sổ bàn giao dụng cụ trực Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
30 Sổ bàn giao thuốc trực Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 10
31 Đơn thuốc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 150
32 Sổ xin xe ô tô cứu thương Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 20
33 Lệnh điều xe Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Quyển 20
34 Phong bì Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Cái 2.000
35 Bao đựng phim bằng giấy 30*40cm Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bao 5.000
36 Bao đựng phim bằng giấy 25*30cm Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Bao 5.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 284.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 399.000.000 đồng (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 399.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->