Gói thầu: Gói thầu 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350135-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210347754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:48:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,415,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG NHÀ SỐ 1
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,304 tấn
2 Tháo tấm lợp tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0259 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481,4988 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 421,9211 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,41 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,6372 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.270,9487 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 661,2814 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2534 tấn
11 Tháo dỡ hệ thống chống sét, ống nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Công
12 Tháo dỡ phần điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,496 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0926 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m2
17 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3876 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,84 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6916 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5728 100m2
21 Tấm úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,3779 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,8224 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,8552 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,41 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 824,3 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.522,2 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,935 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
30 Cửa đi khung sắt huỳnh tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m2
31 Cửa sổ khung sắt pa nô kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m2
32 Hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m2
33 Lan can sắt hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481,5 m2
35 Mài granito bậc cầu thang, tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,6372 m2
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
41 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
42 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
45 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
52 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
57 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 cái
58 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
63 Thép treo cáp D=4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
64 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
65 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
67 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
68 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
69 Hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,885 tấn
2 Tháo tấm lợp tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4067 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,52 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 364,24 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 311,9209 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,47 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,7772 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.110,7854 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 515,9012 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1901 tấn
11 Tháo dỡ hệ thống chống sét, ống nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Công
12 Tháo dỡ phần điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1968 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0729 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
17 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3219 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,924 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2069 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8168 100m2
21 Tấm úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,6875 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,7704 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,7648 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,47 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640,8 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.183,2 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,935 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
30 Cửa đi, cửa sổ tôn săt, pa nô kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,52 m2
31 Hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
32 Lan can sắt hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 364,24 m2
34 Mài granito bậc cầu thang, bậc tam cấp. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,7772 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
42 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
43 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
46 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
53 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
57 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
58 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 cái
59 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
64 Thép treo cáp D=4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
65 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,6 m
66 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
67 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
68 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
69 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
70 Hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
C NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4474 100m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,9056 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,16 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,7834 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,528 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314,6264 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,05 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,22 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 290,9 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,8312 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1584 tấn
12 Tháo dỡ hệ thống ống nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Công
13 Tháo dỡ phần điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Công
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,23 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2135 100m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2339 100m2
17 Tấm úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,892 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,7344 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,27 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,784 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 601,1312 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,16 m2
24 Cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,16 m2
25 Phụ kiện cửa đi + cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
26 Hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
27 Lan can sắt hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,7834 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,528 m2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,9056 m2
31 Mài granito bậc cầu thang, bậc tam cấp. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
35 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
44 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
47 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
48 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
49 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,08 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Măng sông PPR-PN10 D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Măng sông PPR-PN10 D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Măng sông PPR-PN10 D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Măng sông đầu ren trong D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
70 Măng sông đầu ren trong D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
71 Măng sông đầu ren trong D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
75 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
76 Vòi đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
77 Chậu bếp + Vòi rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
D NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,3503 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,534 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5026 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,288 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,223 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,5094 m3
7 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,986 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2545 m3
9 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,726 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,506 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0065 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1398 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1084 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0612 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3994 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,134 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,308 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1208 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0455 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2399 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2429 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3373 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7179 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 0,3344 m3
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0795 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0741 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0279 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0255 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1536 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1119 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2662 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4308 100m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,62 m2 cấu kiện
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
42 Cửa đi cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,82 m2
43 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
44 Phụ kiện cửa nhựa lõi thộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
45 Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m2
46 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4871 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4871 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 tấn
50 Bu lụng M14x250 - Liên kết thép góc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
51 Bu lụng M12 - Liên kết xà gồ mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1952 100m2
53 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 m
54 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,7608 m2
55 G/c lắp đặt lưới chắn rác trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Phễu thu nước trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 ống tràn D=32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,256 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,896 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,72 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,66 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,696 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,056 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,74 m
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,472 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,156 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,4368 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,51 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,524 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
76 Lắp đặt dây đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115 m
81 Dây thép tráng kẽm D 3,5, treo cỏp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
83 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
85 Bảng điện để nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bảng
86 Xà đón điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
90 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
91 Vớt M4 x 40 + nở D6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265 bộ
92 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cuộn
93 Tủ điện vỏ tụn dày 3mm đựng ATOMAT tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,3575 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,786 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,245 m3
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,8 m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,75 m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,504 m3
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 tấn
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0941 100m2
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->