Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 10 phòng học Trường Tiểu học Tân Tiến, xã Tân Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 10 phòng học Trường Tiểu học Tân Tiến, xã Tân Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:18:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,335,561,244 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4256 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 14,7613 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 1,8421 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,7229 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 2,5274 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | "nt" | 203,9085 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 2,0398 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 8,1592 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 38,296 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | "nt" | 10,4905 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 16,364 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 17,1717 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,5438 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 49,9432 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 8,901 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 8,979 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 12,621 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 47,4333 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 77,694 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 9,565 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 5,4498 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 1,5882 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 3,0368 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 1,505 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 4,9204 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 7,9589 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,475 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,5173 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1246 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,6967 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,4565 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2268 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,3166 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,6743 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2164 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,12 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,6076 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,9802 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 4,5612 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 1,0669 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,8931 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,0424 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,6447 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3324 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5271 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 9,0124 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,258 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,6825 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 15,9823 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 4,4219 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 2,9416 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 4,623 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 6,4662 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 62,9377 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 104,5199 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 739,109 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 479,3719 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 401,4238 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 13,7605 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 156,03 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 44,79 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 67,92 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 191,194 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 791,434 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 71,17 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 45,56 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 116,73 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 1.313,9385 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 1.172,4809 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 822,8295 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.663,5899 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 419,4 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | "nt" | 26,1 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 93,3 | m |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | "nt" | 595,1328 | m2 |
| 76 | Ốp đá chẻ tự do vào chân tường | "nt" | 46 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | "nt" | 753,125 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | "nt" | 67,14 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 11,355 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,4243 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | "nt" | 40,5456 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 47,4915 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 47,4915 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | "nt" | 2,4164 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | "nt" | 2,4164 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5 zem màu xanh rêu | "nt" | 5,6871 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 215,04 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 133,824 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | "nt" | 20,8 | m2 |
| 90 | SX hoa sắt cửa (6.46kg/1m2) | "nt" | 133,824 | m2 |
| 91 | SX cửa đi khung sắt (21.86kg/1m2) | "nt" | 75,264 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ khung sắt (15.14kg/1m2) | "nt" | 139,776 | m2 |
| 93 | SX vách kính khung sắt kính dày 5ly(9.8kg/1m2) | "nt" | 20,8 | m2 |
| 94 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt | "nt" | 176 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 258,24 | m2 |
| 96 | KHÓA CỬA VIỆT TIỆP | "nt" | 20 | bộ |
| 97 | SXLD lan can Inox 201 D60+D20 | "nt" | 78,544 | m2 |
| 98 | SXLD tay vịn Inox RAM DỐC | "nt" | 8,36 | m2 |
| 99 | SXLD lan can cầu thang Inox 201 | "nt" | 19,63 | md |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 19,2988 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1x18W chiếu sáng học đường có máng treo | "nt" | 110 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1x18W chiếu sáng bảng có máng và cần treo | "nt" | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | "nt" | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa panel D225,bóng led 18W | "nt" | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | "nt" | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | "nt" | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | "nt" | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P-4.5kA | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-4.5kA | "nt" | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | "nt" | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KL 350*500*150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KL 250*350*120(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | "nt" | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x22mm2, 0.6-1kV | "nt" | 180 | m |
| 16 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | "nt" | 10 | m |
| 17 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | "nt" | 250 | m |
| 18 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4mm2, 450-750V | "nt" | 100 | m |
| 19 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | "nt" | 800 | m |
| 20 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | "nt" | 2.500 | m |
| 21 | SXLD TRỤ ĐIỆN BÊ TÔNG LY TÂM L=7,5M | "nt" | 2 | cái |
| 22 | CÙM U NEO CÁP + SỨ L12+ TẮC KÊ BULLON NỞ L12x14mm | "nt" | 7 | cái |
| 23 | CÙM U NEO CÁP + SỨ L12+ BULLON L200x14mm | "nt" | 2 | cái |
| 24 | Lắp chìm ống luồn TFP D65/50 | "nt" | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | "nt" | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | "nt" | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | "nt" | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | "nt" | 850 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 10 | cọc |
| 30 | Bulon siết cáp | "nt" | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | "nt" | 40 | m |
| 32 | Ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn | "nt" | 270 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 10,32 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,072 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 7,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 3,12 | m3 |
| 37 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | "nt" | 120 | m |
| 38 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | "nt" | 1 | hệ |
| C | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | "nt" | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,032 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | "nt" | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | "nt" | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | "nt" | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | "nt" | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | "nt" | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | "nt" | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | "nt" | 126 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bảng mã thép 60x60x5mm phủ sơn dầu chống gỉ | "nt" | 11 | cái |
| 6 | Đai nẹp Inox D20 | "nt" | 16 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 16 | cọc |
| 8 | Lắp đặt tủ hộp kiểm tra | "nt" | 2 | bộ |
| 9 | Bulon siết cáp | "nt" | 31 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 11,52 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 11,52 | m3 |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc | "nt" | 4 | cái |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | "nt" | 270 | m2 |
| G | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| H | THÁO DỠ 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | "nt" | 43,7766 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | "nt" | 9,3332 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 258,72 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu đến nơi quy định | "nt" | 3 | xe |
| I | THÁO DỠ 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | "nt" | 25,5114 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | "nt" | 4,854 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | "nt" | 0,2016 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 129,54 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu đến nơi quy định | "nt" | 2 | xe |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Quy định chi tiết tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,07 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 93,5589 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | "nt" | 80,9 | 10m |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên, có hộc tủ khóa, bằng chất liệu gỗ ghép, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh dầy 18mm. Tất cả sơn phủ PU chống trầy xước và chống thấm nước. KT: (120 x 60 x 70) cm. | Quy định chi tiết tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên, ghế 3 đai, ghế gỗ. KT: (450 x 405 x 905) mm, sơn PU mặt ghế bằng gỗ công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh. | "nt" | 10 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học: Bằng khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp loại A dầy 20mm, đã qua tẩm sấy, sơn PU, liền theo tiêu chuẩn. KT bàn: (42 x 74 x 120) cm, KT ghế theo tiêu chuẩn. | "nt" | 200 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc. KT: (1200 x 3200) mm. Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic, chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. | "nt" | 10 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát sắt thép sơn tĩnh điện loại 2 cánh, 8 tầng ngăn có khóa. KT: (45 x 80 x 180) cm. | "nt" | 10 | Cái |
| 6 | Tivi TCL, Model: L55A8 Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K | "nt" | 10 | Cái |
| 7 | Giá treo Tivi | "nt" | 10 | Cái |
| 8 | Kim thu sét INGESCO PDC E-60 | "nt" | 1 | Bộ |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 8kg | "nt" | 6 | bình |
| 10 | Bình bột chữa cháy MZF 8kg | "nt" | 6 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3,74 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 0,47 tỷ đồng hoặc đã thi công 01 Công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hạng mục xây lắp ≥ 3,27 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 0,47 tỷ đồng Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.740.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi