Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603371-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210603142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 22:05:00 đến ngày 2021-06-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,648,750,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ THI ĐẤU:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,64 m2
2 Tháo dỡ xà gồ Vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
3 Tháo dỡ Cột Sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
B LẮP ĐẶT TRẢ NHÀ THI ĐẤU:
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4764 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 100m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4936 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5864 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6788 tấn
7 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
8 Bản mã dầy 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Thanh tăng cứng 300x100x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp dựng cột thép chữ I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
11 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Lăp dựng Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
13 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 m2
C NHÀ BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8447 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8655 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8608 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2692 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9006 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7725 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6501 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8638 tấn
9 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8247 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3455 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9016 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3939 100m2
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0951 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8013 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1915 m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3459 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly trung bình 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8426 100m3
23 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9091 m3
24 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1074 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6299 tấn
28 Bê tông cột, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,62 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7179 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8576 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1037 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9721 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 5,574 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1639 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2524 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2905 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6491 tấn
38 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,568 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,312 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2423 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8928 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8928 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,54 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7321 100m2
45 Tôn Úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,39 m
46 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6914 m3
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4878 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8474 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 tấn
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,9205 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,6087 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4704 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6071 m3
54 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543,0412 m2
55 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,817 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,1481 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,6048 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,324 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.847,51 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.273,57 m2
61 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,343 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,106 m2
64 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương(Cả phu kiện 2 cánh mở quay Pano kính dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32
65 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương (Cả phu kiện 2 cánh mở trượt Pano kính dày 6,38 ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 1m2
67 Sản xuất vách kính nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương cố định kính dầy 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,07
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,07 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0414 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2991 1m2
72 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3401 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 1m2
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
75 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0528 1m2
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m2
78 Bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
79 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,32 m
80 Kẻ chỉ sâu 1,5cm rộng 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4 m
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công tạm tính 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6336 100m2
82 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1682 m3
83 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,315 m3
84 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,648 100m2
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7648 m3
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 tấn
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
90 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
92 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
96 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
99 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
101 Tủ điện sắt 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
106 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
109 Lắp đặt công tắc hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt ổ cắm bốn (Âm Sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 1m3
112 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
113 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
114 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4 m
117 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
118 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
119 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
120 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần
121 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
124 Lắp đặt côn, cút, rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Van Khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
127 Lắp đặt côn, cút góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
128 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
130 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
132 Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
135 Van tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
138 Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Bình chữa cháy khí Co2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.694E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->