Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337052-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201251248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ mục tiêu (được bố trí vốn tại Quyết định số 6999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 18:12:00 đến ngày 2021-03-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,716,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục di chuyển hệ thống viễn thông VNPT
1 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,5 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,09 m3
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F110x5mm nong một đầu. Số ống tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 100 m ống
8 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 bộ
9 Rải băng báo hiệu cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 km
10 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,88 m3
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,85 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m3
14 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
16 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bể
18 Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 nắp đan
19 Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 nắp đan
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bể
22 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
23 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bể
25 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
26 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bể
27 Lắp đặt cút cong F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
28 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ụ quầy
29 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ụ quầy
30 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
31 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
32 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
33 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cột
34 Tháo dỡ, thu hồi ống F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,44 100m
35 Tháo dỡ, thu hồi khung bể cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bể
36 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 1km
37 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 1km
38 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 1km
39 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 1km
40 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 1km
41 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, cáp 30x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 km cáp
42 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km cáp
43 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 20x2x0.5 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 km cáp
44 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0.5 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 km cáp
45 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 300x2x0.5 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 km cáp
46 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 km cáp
47 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 km cáp
48 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 km cáp
49 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 km cáp
50 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
51 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột Bưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
52 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộmăngxông
53 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.300 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ cáp
54 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp cáp
55 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp cáp
56 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp cáp
57 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ MX
58 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
59 Hàn nối Splitter 1:8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
60 Hàn nối Splitter 1:16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
61 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ ODF
62 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 cái/ bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.071E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->