Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328397-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210317799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( Theo Quyết định số 4324/QĐ-UBND ngày 12/10/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa), Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:06:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,7615 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,6047 100m3
3 Đào nền, đào cấp bằng thủ công-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,482 m3
4 Đào nền, đào cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,7416 100m3
5 Đào khuôn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,068 m3
6 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2029 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2672 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,0759 100m3
9 Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,3652 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 343,652 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 343,652 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 343,652 10m³/1km
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,9523 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,9523 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,9523 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,31 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,31 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,31 100m3
19 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,2623 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4718 100m3
21 Rải lớp nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,2993 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 226,58 m3
23 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5046 100m2
24 Cắt khe co đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,65 10m
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,243 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0462 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0251 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,79 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,94 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1294 100m2
7 Bê tông thân cống M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,26 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,112 100m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,48 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0282 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0027 tấn
12 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0416 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
14 Bê tông phủ bản + khớp nối M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,21 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0539 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0336 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0474 100m2
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0486 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0486 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0486 100m3
21 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0486 100m3
22 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,77 m3
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,42 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4599 100m2
25 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,92 m3
26 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1388 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1468 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0154 tấn
29 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,23 m3
30 Ván khuôn dầm bản đổ trực tiếp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1371 100m2
31 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1429 tấn
32 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0735 tấn
33 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK>18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4255 tấn
34 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3 m3
35 Ván khuôn gờ chắn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0281 m2
36 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0029 tấn
37 Sơn gờ chắn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,18 m2
38 Bê tông mui luyện, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,14 m3
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,95 m3
40 Đào móng, máy đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3705 100m3
41 Đắp đất mang cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1889 100m3
42 Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,6148 m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5615 10m³/1km
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5615 10m³/1km
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5615 10m³/1km
46 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,39 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,39 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,39 100m3
49 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,39 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2841 100m3
51 Máy bơm nước công suất 20CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 ca
52 Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,5012 M3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,7501 10m³/1km
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,7501 10m³/1km
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,7501 10m³/1km
56 Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2841 100m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2841 100m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2841 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2841 100m3
60 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2841 100m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,345 1m3
62 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,0556 100m3
63 Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,226 100m3
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,34 m3
65 Rải lớp nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,534 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 53 m3
67 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,128 100m2
68 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 99,26 m3
69 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 616,64 m2
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,78 m3
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7961 tấn
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,3088 100m2
73 Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,1 m3
74 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,196 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,246 100m2
76 Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 301,8456 m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,1846 10m³/1km
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,1846 10m³/1km
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,1846 10m³/1km
80 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2691 100m3
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2691 100m3/1km
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2691 100m3/1km
83 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2691 100m3
84 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4795 m3
85 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0911 100m3
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0744 100m3
87 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,71 m3
88 Rải lớp nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,171 100m2
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,52 m3
90 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0824 100m2
91 Bê tông thân cống M150, đá 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,82 m3
92 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0832 100m2
93 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 1 đoạn ống
94 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 mối nối
95 Lắp đặt đế cống bằng máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 1cấu kiện
96 Mua đế cống D400 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
97 Bê tông cửa phai M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,04 m3
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,14 m3
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0284 100m2
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0305 tấn
101 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0241 tấn
102 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0241 tấn
103 Bulong M14, L=10cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
104 Bộ khóa van ty V1 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
106 Cắt khe đường bê tông cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7 10m
107 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0108 100m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,24 m3
109 Rải lớp nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0774 100m2
110 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0442 100m2
111 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,24 m3
112 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,24 m3
113 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,24 m3
C Hạng mục 3: Hoàn trả bãi tập kết rác, thanh lý cây cũ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,61 m3
2 Vét hữu cơ, đào cấp bằng thủ công-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9785 m3
3 Vét hữu cơ, đào cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5659 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8806 100m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,79 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,07 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0626 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0977 100m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,28 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 151,89 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1212 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,18 m3
13 Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 119,4094 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,9409 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,9409 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,9409 10m³/1km
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,61 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,61 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5957 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5957 100m3
21 Vận chuyển đất 12,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5957 100m3/1km
22 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6718 100m3
23 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19 cây
24 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19 gốc
D Hạng mục 4: An toàn giao thông
1 Lắp dựng cọc tiêu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 1cấu kiện
2 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,62 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,243 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1116 tấn
5 Sơn cọc tiêu 02 lớp màu đỏ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,92 m2
6 Sơn cọc tiêu 02 lớp màu trắng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,92 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,14 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,8 1m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
10 Mua biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
11 Mua cột đỡ biển báo D80, dài 3,5m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cột
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2 1m3
E Hạng mục 5: Chi phí bảo hiểm công
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5914765E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.182953E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.209.356.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->