Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328397-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( Theo Quyết định số 4324/QĐ-UBND ngày 12/10/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa), Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:06:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,7615 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6047 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào cấp bằng thủ công-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,482 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7416 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,068 | m3 |
| 6 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2029 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2672 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,0759 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,3652 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 343,652 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 343,652 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 343,652 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9523 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9523 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9523 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,31 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,31 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,31 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,2623 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4718 | 100m3 |
| 21 | Rải lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,2993 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 226,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5046 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe co đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,65 | 10m |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,243 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0462 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1294 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0282 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Bê tông phủ bản + khớp nối M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0539 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0336 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,42 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4599 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1388 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1468 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| 29 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,23 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm bản đổ trực tiếp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1371 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1429 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0735 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK>18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4255 | tấn |
| 34 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0281 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0029 | tấn |
| 37 | Sơn gờ chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,18 | m2 |
| 38 | Bê tông mui luyện, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 40 | Đào móng, máy đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3705 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất mang cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1889 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,6148 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5615 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5615 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5615 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 49 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2841 | 100m3 |
| 51 | Máy bơm nước công suất 20CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| 52 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,5012 | M3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7501 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7501 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7501 | 10m³/1km |
| 56 | Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2841 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2841 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2841 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2841 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2841 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,345 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0556 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất hoàn trả mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,226 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,34 | m3 |
| 65 | Rải lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,534 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,128 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99,26 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 616,64 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,78 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7961 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3088 | 100m2 |
| 73 | Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,1 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 76 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 301,8456 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,1846 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,1846 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,1846 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2691 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2691 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2691 | 100m3/1km |
| 83 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2691 | 100m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4795 | m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0911 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0744 | 100m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,71 | m3 |
| 88 | Rải lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0824 | 100m2 |
| 91 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 94 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | mối nối |
| 95 | Lắp đặt đế cống bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 96 | Mua đế cống D400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Bê tông cửa phai M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0284 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0305 | tấn |
| 101 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0241 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0241 | tấn |
| 103 | Bulong M14, L=10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Bộ khóa van ty V1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Cắt khe đường bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 10m |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 109 | Rải lớp nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hoàn trả bãi tập kết rác, thanh lý cây cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,61 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đào cấp bằng thủ công-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9785 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đào cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5659 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8806 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,79 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0626 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0977 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,28 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151,89 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1212 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,18 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 119,4094 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9409 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9409 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9409 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,61 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,61 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5957 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5957 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 12,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5957 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6718 | 100m3 |
| 23 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | gốc |
| D | Hạng mục 4: An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1116 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu 02 lớp màu đỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,92 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 02 lớp màu trắng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,92 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Mua biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Mua cột đỡ biển báo D80, dài 3,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cột |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 1m3 |
| E | Hạng mục 5: Chi phí bảo hiểm công | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5914765E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.182953E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.209.356.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi