Gói thầu: Gói thầu BG:7-XD:1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu BG:7-XD:1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 09:32:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,878,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm I BTCT DƯL đúc sẵn kéo sau | |||
| 1 | BTXM 40MPa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 54,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 7,389 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 2,272 | tấn |
| 4 | Thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,196 | tấn |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 4,387 | tấn |
| 6 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 435,66 | m |
| 7 | Neo cáp dự ứng lực dầm I | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 36 | đầu neo |
| 8 | Bơm vữa lấp ống | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 1,315 | m3 |
| B | Dầm ngang, mối nối ướt | |||
| 1 | BTXM 28MPa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 3,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,157 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,307 | tấn |
| C | Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Cốt thép D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,978 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 7,218 | tấn |
| 3 | BTXM 28MPa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 68,74 | m3 |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi (liên tục nhiệt) | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 5,48 | m2 |
| D | Lan can mặt cầu | |||
| 1 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 2,478 | tấn |
| 2 | BTXM 28Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 1,852 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột lan can D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,202 | tấn |
| 4 | Sơn lan can bê tông | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 129,252 | m2 |
| 5 | Thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 18 | bộ |
| 6 | Gối cầu | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 12 | cái |
| 7 | Khe co giãn | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 7 | m |
| 8 | Lao lắp dầm | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 6 | dầm |
| E | Phần mố, trụ | |||
| 1 | BTXM 25Mpa thân mố trụ cầu | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 156,926 | m3 |
| 2 | BTXM 25Mpa mũ mố trụ cầu | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 14 | m3 |
| 3 | BTXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 4,756 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,078 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 9,132 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 5,972 | tấn |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 338,18 | m3 |
| 8 | Đắp đất K90 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 270,44 | m3 |
| F | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,781 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,419 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 5,49 | tấn |
| 4 | BTXM 25Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 52,633 | m3 |
| 5 | Bơm vữa lấp ống sonic | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,81 | m3 |
| 6 | Ống nhựa D68/75 siêu âm | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 136,1 | m |
| 7 | Ông nhựa D107/114 siêu âm | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 62,45 | m |
| 8 | Mối nối ống D68/75 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 16 | cái |
| 9 | Mối nối ống D107/114 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 8 | cái |
| 10 | Nắp ống D68/75 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 32 | cái |
| 11 | Nắp ống D107/114 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 16 | cái |
| 12 | Khoan tạo lỗ D1m vào đất | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 37,31 | m |
| 13 | Khoan tạo lỗ D1m vào đá cấp 4 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 34,56 | m |
| 14 | Siêu âm thi nghiệm cọc khoan nhồi | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 21 | mc |
| G | Ụ chống xô, Đá kê gối | |||
| 1 | BTXM 25Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 1,264 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,103 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,005 | m3 |
| 4 | Chụp thép mạ kẽm | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,017 | tấn |
| 5 | Nhựa bitum | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 17,489 | kg |
| H | Bản quá độ | |||
| 1 | BTXM 25Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 6,195 | m3 |
| 2 | BTXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 1,003 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,817 | tấn |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 1,77 | kg |
| I | Tứ nón, ốp mái taluy, chân khay | |||
| 1 | BTXM 16Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 48,917 | m3 |
| 2 | BTXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 18,492 | m3 |
| 3 | Cốt thép gia cố mái taluy D | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 1,149 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 1,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 tứ nón | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 651,336 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng,chân khay đất cấp 3 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 67,406 | m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 17,6 | m |
| 8 | Vải địa kĩ thuật bọc đầu ống | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 11 | m2 |
| J | Nền, mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 276,74 | m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp đất C3 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 10,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 1.037,54 | m3 |
| K | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | BTXM 20Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 78,24 | m3 |
| 2 | BTXM 8Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 20,06 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 39,12 | m3 |
| L | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Biển báo tròn phản quang D70 | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật (0.78x0.3m) | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật (0.78x0.52m) | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiêu BTCT | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 16 | cái |
| 5 | Bê tông móng cột 16Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 2,304 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng 8Mpa | Chi tiết tại HSMT ban ve cau Đong Thum | 0,48 | m3 |
| M | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | trọn gói | |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: + Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,88 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,41 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,88 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,41 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư... Ghi chú: (1) Với nhà thầu liên danh, trường hợp trong Thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên liên danh đảm nhận các hạng mục công trình cầu của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (dầm/móng/khẩu độ) của các hạng mục công trình cầu được đảm nhận. (2) Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.880.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi