Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị PGD NHCSXH huyện Bến Lức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409829-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN BẾN LỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị PGD NHCSXH huyện Bến Lức
Số hiệu KHLCNT 20210367929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 17:50:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,643,600,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG XÂY DỰNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; thi công ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN CƠ ĐIỆN-ĐIỆN NHẸ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng ngành điện (Điện dân dụng/Điện công nghiệp) trở lên. Đã thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN NƯỚC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng ngành nước trở lên. Đã thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc chuyên dụng ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị có lực ép từ 120 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị nikon
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc/Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị nikon
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị tối thiểu 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥1KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt duỗi sắt thép
- Đặc điểm thiết bị / công suất 3-5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥2HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc, hoặc đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị > 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị ( thép hoặc gỗ)
- Số lượng tối thiểu 10
15-Dàn coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thép hoặc gỗ
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT20,655m3
2Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D300Theo chương V của E-HSMT757,5m
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT8,56310 tấn
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT7,56100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,53100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chương V của E-HSMT36mối nối
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,675100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,335100m3
9Cắt đầu cọc thử P 31, cọc bê tông D300Theo chương V của E-HSMT0,106m3
10Gia công, lắp đặt bản thép tròn dày 2mmTheo chương V của E-HSMT36cái
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,4100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,103100m3
13Bê tông lót móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT21,709m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cmTheo chương V của E-HSMT43,049m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT3,381m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT3,577m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT3,77m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT4,234m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo chương V của E-HSMT123,814m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT7,562m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,611m3
22Bê tông bậc cấp 1, cầu thang, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT4,772m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT11,764m3
24Bê tông ram dốc, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT2,8m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cmTheo chương V của E-HSMT0,549m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,796100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT1,892100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT3,996100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT5,542100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,756100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,823100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường, bậc cấp 1, ram dốcTheo chương V của E-HSMT0,54100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn kho tiền, kho đệmTheo chương V của E-HSMT1,012100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,156tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,24tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,474tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,641tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,463tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,699tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, hố pít, vách tầng hầm đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,436tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,278tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,678tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,781tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT4,064tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,383tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,17tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,177tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT9,089tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,557tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,478tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,026tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,36tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,105tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,222tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT42,51m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT54,221m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT9,222m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT18,491m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,332m3
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V của E-HSMT202,075m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT7,033100m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT591,21m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT760,71m2
64Trát bậc cấp 1, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT35,093m2
65Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT9,188m2
66Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT150,4m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT371,403m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT433,289m2
69Trát vách kho tiền, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT84,94m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E-HSMT681,31m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT601,319m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thangTheo chương V của E-HSMT864,076m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT601,319m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.545,386m2
75Sơn gấm mặt tiềnTheo chương V của E-HSMT10,109m2
76Sơn Epoxy vách kho tiềnTheo chương V của E-HSMT84,94m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT154,378m2
78Láng vữa tạo dốc dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT141,55m2
79Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm (có lớp xi măng nguyên chất trên bề mặt) dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT141,55m2
80Nhựa nilonTheo chương V của E-HSMT1,018100m2
81Lát nền, sàn, bằng gach Granite 300x300 chống trượt màu sángTheo chương V của E-HSMT29,867m2
82Lát nền, sàn, bằng gach Granite 600x600 màu sángTheo chương V của E-HSMT433,898m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo chương V của E-HSMT18,999m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gach Granite 300x600Theo chương V của E-HSMT173,12m2
85Lát đá granite bậc cầu thangTheo chương V của E-HSMT51,181m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bằng pas inoxTheo chương V của E-HSMT5,37m2
87Lát nền, sàn bằng đá granit dày 20mm màu sángTheo chương V của E-HSMT11,255m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT72,67m2
89Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bản lề, ổ khóa, tay nắm, kẹp kính thủy lực)Theo chương V của E-HSMT43,7m2
90Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm (bản lề, ổ khóa, tay nắm)Theo chương V của E-HSMT1,54m2
91Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (bản lề, ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT27,43m2
92Cung cấp cửa đi bản lề, kính cường lực dày 10mm (vật tư+ phụ kiện+ công lắp đặt)Theo chương V của E-HSMT7,02m2
93Vách kính khung nhôm mặt tiền kính cường lực dày 10mmTheo chương V của E-HSMT43,61m2
94Vách ngăn nhà vệ sinh, cửa nhà vệ sinh bằng tấm HPL(VT+NC)Theo chương V của E-HSMT18,774m2
95Lắp dựng cửa cuốn Đài Loan (mô tơ, phụ kiện, điều khiển)Theo chương V của E-HSMT18,04m2
96Lắp tay vịn cầu thang bằng gỗTheo chương V của E-HSMT17,06md
97Tay vịn bằng inox 304, d=60 của bậc cấp 1:Theo chương V của E-HSMT5,06md
98Lan can inox 304 tại trục 4 cao 1000mmTheo chương V của E-HSMT13,4md
99Lỗ thăm mái dùng inox 304Theo chương V của E-HSMT1Bộ
100Lan can cầu thang 1 cao 900mmTheo chương V của E-HSMT17,46md
101Kính lan can cường lực dày 10mmTheo chương V của E-HSMT11,676m2
102Trụ lan can inox 304 liên kết kính cường lực với tay vịn và bậc cầu thang trên, dưới:Theo chương V của E-HSMT14Bộ
103Khung sát bảo vệ ô thông tầng bằng inox 304Theo chương V của E-HSMT6,616m2
104Khung nắp mương rộng 300mm, dài 3700mm bằng V 40X40:Theo chương V của E-HSMT1Bộ
105Khung sắt bàn rửa bằng V 40 dày 3mm:Theo chương V của E-HSMT8,45md
106Bảng tên công trình, chữ mặt tiềnTheo chương V của E-HSMT1Bộ
107Lô gô, phông nền tại quầy giao dịchTheo chương V của E-HSMT1Bộ
108Trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm (VT+NC)Theo chương V của E-HSMT346,045m2
109Trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm chống ẩm (VT+NC)Theo chương V của E-HSMT65,889m2
110Sản xuất gia công, lắp dựng sàn khung thép dày 2mmTheo chương V của E-HSMT0,405Tấn
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,424100m3
112Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT15,48100m
113Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT1,67m3
114Bê tông lót, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT1,67m3
115Bê tông bẻ tự hoại, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT10,402m3
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,291m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,008100m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT1,093100m2
119Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT3cái
120Trát tường trong bể tự hoại, hố ga, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT44,4m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,678tấn
122Quét dung dịch chống thấm 3 lớp mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT37,5m2
123Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nướcTheo chương V của E-HSMT1hộp
124Lắp đặt van khóa PPR đường kính 20mmTheo chương V của E-HSMT10cái
125Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT3cái
126Lắp đặt van xả đáy đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT1cái
127Lắp đặt van một chiều đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT1cái
128Khớp nối mềmTheo chương V của E-HSMT12cái
129Lắp đặt van phao + Que đo mực nước 4 cấpTheo chương V của E-HSMT1cái
130Lắp đặt ống cấp nước PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V của E-HSMT1,54100m
131Lắp đặt ống cấp nước PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V của E-HSMT0,45100m
132Lắp đặt ống cấp nước PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chương V của E-HSMT0,33100m
133Lắp đặt co 90 PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V của E-HSMT77cái
134Lắp đặt co 90 PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V của E-HSMT25cái
135Lắp đặt co 90 PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chương V của E-HSMT17cái
136Lắp đặt tê PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V của E-HSMT30cái
137Lắp đặt tê PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V của E-HSMT12cái
138Lắp đặt tê PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chương V của E-HSMT8cái
139Lắp đặt tủ điều khiển bơm cấp nướcTheo chương V của E-HSMT1hộp
140Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 140mmTheo chương V của E-HSMT0,79100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mmTheo chương V của E-HSMT0,55100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mmTheo chương V của E-HSMT1,47100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mmTheo chương V của E-HSMT0,27100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mmTheo chương V của E-HSMT0,42100m
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảTheo chương V của E-HSMT6bộ
146Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + bộ xả lavaboTheo chương V của E-HSMT1bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chất liệu inoxTheo chương V của E-HSMT7bộ
148Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT10bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT3cái
150Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT6bộ
151Vách ngăn tiểu nam bằng sứTheo chương V của E-HSMT6cái
152Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácTheo chương V của E-HSMT9cái
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT10cái
154Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT9cái
155Lắp đặt kệ kínhTheo chương V của E-HSMT9cái
156Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V của E-HSMT9cái
157Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của E-HSMT9cái
158Thông hơi, thông tắcTheo chương V của E-HSMT13cái
159Phụ kiện cố định và lắp đặt đường ống (ty treo, cùm…vv)Theo chương V của E-HSMT1
B SÂN + HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT1,104m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,031100m3
3Rải lớp PE chống mất nước dày 0,2mmTheo chương V của E-HSMT0,396100m2
4Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT5,935m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,099tấn
6Lát nền sân bằng đá xanh Thanh Hóa 400x400x30Theo chương V của E-HSMT32,145m2
C HÀNG RÀO
1Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D300Theo chương V của E-HSMT30m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT0,33910 tấn
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,3100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,021100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,028100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,008100m3
7Gia công, lắp đặt bản thép tròn dày 2mmTheo chương V của E-HSMT3cái
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,39m3
9Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,584m3
10Bê tông cột, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,35m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,521m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V của E-HSMT0,046m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,066100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,085100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,06100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,039tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,011tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,083tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,024tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,062tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,249m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,15m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT16,363m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT16,363m2
26Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT6m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,927m2
28Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tườngTheo chương V của E-HSMT45,153m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT45,153m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT0,677m3
2Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực D300Theo chương V của E-HSMT40m
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo chương V của E-HSMT0,45210 tấn
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,4100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc tròn D300, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,028100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,033100m3
7Gia công, lắp bản thép tròn dày 2mmTheo chương V của E-HSMT4cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,01100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,029100m3
10Rải đá dăm 4x6 dày 100Theo chương V của E-HSMT0,288100m2
11Nhựa nilonTheo chương V của E-HSMT0,045100m2
12Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,288m3
13Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250c, đá 1x2, bê tông mác 150Theo chương V của E-HSMT0,46m3
14Bê tông móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT1,76m3
15Bê tông cột, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,496m3
16Bê tông nền, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,288m3
17Bê tông dầm, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,274m3
18Bê tông lanh tô, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT0,66m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V của E-HSMT0,061m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,079100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,027100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,008100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, lòng cọc, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,055tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lòng cọc, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,019tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,015tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,133tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,017tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,057tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,061tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,896m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,078m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT13,551m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT8,256m2
34Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,2m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,11m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT3,477m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT1,68m2
38Quét dung dịch chống thấm 3 lớp mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT7,161m2
39Láng vữa tạo dốc, vữa XM mác 75 dày 15Theo chương V của E-HSMT5,841m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V của E-HSMT15,231m2
41Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V của E-HSMT8,256m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT11,787m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT18,331m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT20,043m2
45Lát nền bằng đá granitTheo chương V của E-HSMT0,16m2
46Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 màu sángTheo chương V của E-HSMT1,8m2
47Lát nền, sàn, gạch granit 300x300 chống trượt màu sángTheo chương V của E-HSMT1,62m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x600Theo chương V của E-HSMT0,4m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach Granite 300x60Theo chương V của E-HSMT12,292m2
50Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm ( bản lề, ổ khóa, tay nắm, kẹp kính thủy lực)Theo chương V của E-HSMT1,98m2
51Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm ( bản lề, ổ khóa, tay nắm, kẹp kính thủy lực)Theo chương V của E-HSMT1,54m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT3,52m2
53Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm ( bản lề, ổ khóa, phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT2,86m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT2,86m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG – ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt tủ điện BD-GF dày 1,5mmTheo chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB-3P-100A-10KATheo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB-3P-80A-6kATheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCB-3P-32A-6kATheo chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt MCB-3P-16A-6kATheo chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt RCB0-4P-100A-4,5kA-100mATheo chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt RCB0-2P-16A-4,5kA-30mATheo chương V của E-HSMT2cái
11MTS-4P 125ATheo chương V của E-HSMT1cái
12MCT 100/5ATheo chương V của E-HSMT3bộ
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V + Vol SwichTheo chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100A + Ampe SwitchTheo chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt tủ điện DB-BV âm tường 9 module,Theo chương V của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt MCB-2P-20A-6kATheo chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt MCB-1P-6A-4,5kATheo chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt RCB0-2P-16A-4,5kA-30mATheo chương V của E-HSMT13cái
20Lắp đặt tủ điện DB-1F âm tường 18 module,Theo chương V của E-HSMT2hộp
21Lắp đặt MCB-3P-40A-6kATheo chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt MCB-3P-16A-4,5kATheo chương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V của E-HSMT3cái
25Lắp đặt tủ điện DB-2F âm tường 24 module,Theo chương V của E-HSMT1hộp
26Lắp đặt MCB-3P-50A-6kATheo chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt MCB-3P-16A-4,5kATheo chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V của E-HSMT5cái
30Lắp đặt RCB0-3P-32A-6,0kATheo chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt MCB-3P-16A-4,5kATheo chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt đèn Led Tube T8/1,2m - 1x36w (Thủy tinh)Theo chương V của E-HSMT8bộ
35Lắp đặt đèn Led Tube T8/0,6m - 1x10w (Thủy tinh)Theo chương V của E-HSMT2bộ
36Lắp đặt đèn Led Tube T8/1,2m - 1x36w chống ẩmTheo chương V của E-HSMT1bộ
37Lắp đặt đèn Led Tube T8/1,2m - 1x36w chống nổTheo chương V của E-HSMT7bộ
38Lắp đặt đèn ốp trần vỏ nhựa - 1x14wTheo chương V của E-HSMT2bộ
39Lắp đặt đèn Led downlight đôi - 1x12wTheo chương V của E-HSMT73bộ
40Lắp đặt đèn Led downlight đôi - 2x12wTheo chương V của E-HSMT113bộ
41Lắp đặt đèn trang trí cầu thang - 1x15wTheo chương V của E-HSMT3bộ
42Mặt 1 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạTheo chương V của E-HSMT5cái
43Mặt 2 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạTheo chương V của E-HSMT9cái
44Mặt 3 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạTheo chương V của E-HSMT6cái
45Mặt 4 công tắc 1 chiều + đế + mặt nạTheo chương V của E-HSMT2cái
46Mặt 1 công tắc 2 chiều + đế + mặt nạTheo chương V của E-HSMT14cái
47Mặt 2 công tắc 2 chiều + đế + mặt nạTheo chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt ổ cắm chống thấm nước 01 pha - 16A/220V + đé + mặt nạTheo chương V của E-HSMT10cái
49Lắp đặt ổ cắm 01 pha - 16A/220V + đé + mặt nạTheo chương V của E-HSMT62cái
50Lắp đặt dây cáp CXV-4Cx35mm2Theo chương V của E-HSMT24m
51Lắp đặt dây cáp CXV-4x1C-25mm2Theo chương V của E-HSMT45m
52Lắp đặt dây cáp CXV-4x1C-10mm2Theo chương V của E-HSMT66m
53Lắp đặt dây cáp CVV-4Cx4mm2Theo chương V của E-HSMT48m
54Lắp đặt dây cáp CVV-2Cx6mm2Theo chương V của E-HSMT30m
55Lắp đặt dây cáp CVV-2Cx4mm2Theo chương V của E-HSMT156m
56Lắp đặt dây cáp CVV-2Cx2,5mm2Theo chương V của E-HSMT54m
57Lắp đặt dây cáp CV-1Cx16mm2Theo chương V của E-HSMT69m
58Lắp đặt dây cáp CV-1Cx10mm2Theo chương V của E-HSMT150m
59Lắp đặt dây cáp CV-1Cx4mm2Theo chương V của E-HSMT2.532m
60Lắp đặt dây cáp CV-1Cx2,5mm2Theo chương V của E-HSMT150m
61Lắp đặt dây cáp CV-1Cx1,5mm2Theo chương V của E-HSMT1.710m
62Máng cáp 200x100Theo chương V của E-HSMT30m
63Máng cáp 150x100Theo chương V của E-HSMT45m
64Lắp đặt ống dây điện PVC, đường kính d20Theo chương V của E-HSMT1.650m
65Lắp đặt ống dây điện PVC, đường kính d25Theo chương V của E-HSMT800m
66Lắp đặt ống dây điện PVC, đường kính 32Theo chương V của E-HSMT420m
67Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80mmTheo chương V của E-HSMT0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40mmTheo chương V của E-HSMT0,25100m
69Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/32mmTheo chương V của E-HSMT0,15100m
70Giếng tiếp địa sâu 30mTheo chương V của E-HSMT1giếng
71Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng l=2,4m, D=16mmTheo chương V của E-HSMT1cọc
72Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V của E-HSMT1mối
73Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo chương V của E-HSMT1hộp
74Cáp đồng trần 25mm2Theo chương V của E-HSMT50m
75Ốc vít các loạiTheo chương V của E-HSMT700con
76Tắc kê nhựaTheo chương V của E-HSMT500con
77Băng keo điện loại tốtTheo chương V của E-HSMT20cuộn
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt quạt hút treo tườngTheo chương V của E-HSMT10cái
2Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo chương V của E-HSMT7cái
3Lắp đặt quạt hút giấu trần nối ống gióTheo chương V của E-HSMT1cái
4Gia công và lắp đặt ống gió Tole trắng kẽm dày 0,58mmTheo chương V của E-HSMT45m
5Lắp đặt ống gió mềm cách nhiệt D150Theo chương V của E-HSMT6m
6Miệng gió các loạiTheo chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt ống nhựa mềm PVC d20Theo chương V của E-HSMT222m
8Lắp đặt dây dẫn CVV-2Cx1,5mm2Theo chương V của E-HSMT264m
9Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt d6,4/9,5Theo chương V của E-HSMT0,85100m
10Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt d6,4/12,7Theo chương V của E-HSMT0,32100m
11Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt d6,4/15,9Theo chương V của E-HSMT0,27100m
12Lắp đặt ống đồng bọc cách nhiệt d9,5/15,9Theo chương V của E-HSMT0,43100m
13Lắp đặt ống thoát nước ngung bọc cách nhiệt, đường kính ống 34mmTheo chương V của E-HSMT1,22100m
14Lắp đặt ống thoát nước ngung bọc cách nhiệt, đường kính ống 34mmTheo chương V của E-HSMT0,63100m
15Vật tư phụ hệ gió ( co, tê, ty treo, giá đỡ, tắc kê, vv…)Theo chương V của E-HSMT1bộ
G MẠNG INTERNET - CAMERA
1Lắp đặt hộp Switch 24 PortTheo chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp Switch 16 PortTheo chương V của E-HSMT3hộp
3Lắp đặt hộp Switch 8 PortTheo chương V của E-HSMT1hộp
4Modem quangTheo chương V của E-HSMT1cái
5Bộ phát tín hiệu WifiTheo chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt tủ rack lắp thiết bị + vật tư phụ đấu nốiTheo chương V của E-HSMT2hộp
7Bộ lưu điện Ups 1kVa 30 ( dùng chung với bên Camera)Theo chương V của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt dây cáp tín hiệu Utp cat 6Theo chương V của E-HSMT436m
9Lắp đặt dây cáp HDMI cho ti vi ledTheo chương V của E-HSMT55m
10Lắp đặt dây CVV đơn 2x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT65m
11Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + đế + mặt nạTheo chương V của E-HSMT41cái
12Lắp đặt ống luồn dây PVC d20mmTheo chương V của E-HSMT404m
13Lắp đặt ống luồn dây mềm (ống lò xo d20 mm)Theo chương V của E-HSMT97m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mmTheo chương V của E-HSMT0,6100m
15Bàn và giá đỡ đặt thiết bịTheo chương V của E-HSMT3bộ
16Chân đỡ + box nốiTheo chương V của E-HSMT12cái
17Ốc vít các loạiTheo chương V của E-HSMT70con
18Tắc kê nhựaTheo chương V của E-HSMT70con
19Băng keo điện loại tốtTheo chương V của E-HSMT2cuộn
20Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống (co, tê ống, giá đỡ …vv)Theo chương V của E-HSMT2
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy nhiệt loại thườngTheo chương V của E-HSMT0,510 đầu
2Đầu báo khói loại thườngTheo chương V của E-HSMT1,610 đầu
3Đầu báo cháy gar loại thườngTheo chương V của E-HSMT0,110 đầu
4Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 02 Zone + thiết bịTheo chương V của E-HSMT1trung tâm
5Lắp đặt nút nhấn khẩn FMC-FP1Theo chương V của E-HSMT0,85 nút
6Lắp đặt còi báo cháy FMD-101-24vTheo chương V của E-HSMT0,85 chuông
7Lắp đặt bàn phím điều khiển trung tâm FM-P3Theo chương V của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt dây cáp tín hiệu/cáp nguồn chống cháy CXV/Fr-2Cx1,5mm²Theo chương V của E-HSMT162m
9Lắp đặt ống luồn dây PVC D25mmTheo chương V của E-HSMT160m
10Điện trở cuối nguồn 10-0,5WTheo chương V của E-HSMT4cái
11Bình ắc quy dự phòng 12V/7AHTheo chương V của E-HSMT1cái
12Bình chữa cháy ABC (6kg)Theo chương V của E-HSMT5bộ
13Bình chữa cháy CO2 (3kg)Theo chương V của E-HSMT5bộ
14Kệ để bình chữa cháyTheo chương V của E-HSMT5cái
15Nội quy tiêu lệnhTheo chương V của E-HSMT5bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5wTheo chương V của E-HSMT15 đèn
17Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 8wTheo chương V của E-HSMT15 đèn
I CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1CAMERA IP PoE 360° (Tương đương KB) VisionTheo chương V của E-HSMT8Bộ
2CAMERA IP PoE cố định (Tương đương KB) VisionTheo chương V của E-HSMT4Bộ
3Màn hình LCD chuyên dụng 32' (Tương đương tivi Sam Sung)Theo chương V của E-HSMT2Cái
4Đầu ghi hình 16 kênh + bàn điều khiển (Tương đương KB) VisionTheo chương V của E-HSMT1Bộ
5Máy lạnh 1HP gắn tường 2 cục nóng lạnh (Tương đương Daikin)Theo chương V của E-HSMT2Cái
6Máy lạnh 1,5HP gắn tường 2 cục nóng lạnh (Tương đương Daikin)Theo chương V của E-HSMT2Cái
7Máy lạnh 2HP gắn tường 2 cục nóng lạnh(Tương đương Daikin)Theo chương V của E-HSMT2cái
8Máy lạnh 3HP gắn tường 2 cục nóng lạnh(Tương đương Daikin)Theo chương V của E-HSMT1M2
9Máy lạnh 2HP Cassette âm trần 2 cục nóng lạnh(Tương đương Daikin)Theo chương V của E-HSMT1Máy
10Máy lạnh 5HP Cassette âm trần 2 cục nóng lạnh(Tương đương Daikin)Theo chương V của E-HSMT2Máy
11Cửa kho tiềnTheo chương V của E-HSMT3,12M2
12Cửa kho đệmTheo chương V của E-HSMT3,6M2
13Quầy giao dịchTheo chương V của E-HSMT1Bộ
14Cửa xếp tự động (không ray) cao 1,6m bằng Inox 304+ mô tơ điều khiểnTheo chương V của E-HSMT1Bộ
15Bơm cấp nước mái Q=3,0(m3/h), H=30 (m) (Tương đương máy bơm Pentax)Theo chương V của E-HSMT1Bơm
16Bơm chìm thoát nước mưa Q=2,0(m3/h), H=10 (m)(Tương đương máy bơm Pentax)Theo chương V của E-HSMT1Bơm
17Bơm hút nước thải Q=1,0(m3/h), H=12 (m) (Tương đương máy bơm Pentax)Theo chương V của E-HSMT1Bơm
18Bồn nước Inox V=3m3 (Tương đương Sơn Hà)Theo chương V của E-HSMT1Bồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ)..55
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG XÂY DỰNG 1 Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; thi công ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN CƠ ĐIỆN-ĐIỆN NHẸ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng ngành điện (Điện dân dụng/Điện công nghiệp) trở lên. Đã thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.33
4 CÁN BỘ KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN NƯỚC 1 Tốt nghiệp Cao đẳng ngành nước trở lên. Đã thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương33
5 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH ATLĐ 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc chuyên dụng ép cọc BTCT có lực ép từ 120 tấn trở lên1
2 Máy đào ≥ 0,5 m31
3 Máy thủy bình nikon1
4 Máy toàn đạc/Máy kinh vĩ nikon1
5 Vận thăng hoặc tời điện tối thiểu 1000kg1
6 Máy phát điện ≥1KVA1
7 Máy cắt duỗi sắt thép / công suất 3-5kW1
8 Máy bơm nước ≥2HP1
9 Máy đầm cóc, hoặc đầm bàn > 1.5Kw2
10 Máy hàn điện 23KW2
11 Máy cắt gạch > 1.5KW2
12 Máy trộn bêtông ≥250 L2
13 Máy đầm dùi công suất 1.5 KW2
14 Dàn giáo thép (bộ) ( thép hoặc gỗ)10
15 Dàn coffa (m2) Thép hoặc gỗ200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->