Gói thầu: Cung cấp và thi công xây dựng các xuất tuyến 22kV, 35kV sau TBA 110kV Vân Đồn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366756-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Cung cấp và thi công xây dựng các xuất tuyến 22kV, 35kV sau TBA 110kV Vân Đồn 2
Số hiệu KHLCNT 20210356687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:29:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,508,386,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế 
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CD-35kV-630A 1 Bộ
2 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 NPC-I-14-190-9,2 12 Cột
3 Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 NPC-I-16-190-9,2 15 Cột
4 Cột BTLT NPC-I-16-190-11 NPC-I-16-190-11 8 Cột
5 Cột BLTL PC-I-16-230-18 PC-I-16-230-18 2 Cột
6 Cột BTLT NPC-I-18-190-13 NPC-I-18-190-13 2 Cột
7 Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2 NPC-I-18-190-9,2 2 Cột
8 Cột BTLT NPC-I-18-190-11 NPC-I-18-190-11 4 Cột
9 Cột BLTL PC-I-18-230-18 PC-I-18-230-18 2 Cột
10 Tiếp địa RÔ-2 RÔ-2 24 Bộ
11 Tiếp địa RÔ-4 RÔ-4 3 Bộ
12 Xà néo góc đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến có dây chống sét XNÐ35-4DS XNÐ35-4DS 6 Bộ
13 Xà rẽ 2 pha XR-2L XR-2L 1 Bộ
14 Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐ22-4D-ĐB XNÐ22-4D-ĐB 1 Bộ
15 Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi XÐ35-4L XÐ35-4L 4 Bộ
16 Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác sứ chuỗi có dây chống sét XÐ35-4LS XÐ35-4LS 3 Bộ
17 Xà néo góc đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNÐ35-4D XNÐ35-4D 4 Bộ
18 Xà néo góc đúp mạch kép cột dọc tuyến cột đặc biệt có dây chống sét XNÐ35-4D-DBS XNÐ35-4D-DBS 1 Bộ
19 Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến có dây chống sét XNÐ35-4NS XNÐ35-4NS 6 Bộ
20 Xà néo góc đúp mạch kép cột dọc tuyến XNĐ35-4N XNĐ35-4N 1 Bộ
21 Xà néo góc đúp mạch kép cột ngang tuyến XNÐK22-4N XNÐK22-4N 1 Bộ
22 Xà 1 pha XP-1 XP-1 3 Bộ
23 Chụp cột tròn, CT-2,5 CT-2,5 2 Bộ
24 Giằng cột đúp, GC-14 GC-14 4 Bộ
25 Giằng cột đúp, GC-16 GC-16 10 Bộ
26 Giằng cột kép GC-18 GC-18 4 Bộ
27 Giằng cột kép GC-16ĐB GC-16ĐB 1 Bộ
28 Giằng cột kép GC-18ĐB GC-18ĐB 1 Bộ
29 Thang sắt TS-3 TS-3 1 Bộ
30 Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD BTĐ-CD 1 Bộ
31 Xà đỡ cầu dao XCD-1 XCD-1 1 Bộ
32 Ghế cách điện GCĐ-1 GCĐ-1 1 Bộ
33 Cổ dề dây chống sét CDS-1 CDS-1 3 Bộ
34 Cổ dề dây chống sét CDS-2 CDS-2 11 Bộ
35 Cổ dề dây chống sét CDS-3 CDS-3 1 Bộ
36 Cổ dề dây chống sét cột ngọn 230mm CDS-3-ĐB CDS-3-ĐB 1 Bộ
37 Dây ACSR-150/24 ACSR-150/24 5.998 m
38 Dây chống sét TK50 TK50 1.187 m
39 Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐ-35 8 sứ
40 Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện trọn bộ CN-22 12 chuỗi
41 Chuỗi polyme đỡ 35kV+phụ kiện trọn bộ CĐ-35 21 chuỗi
42 Chuỗi polyme hãm 35kV+phụ kiện trọn bộ CN-35 108 chuỗi
43 Chuỗi néo dây chống sét CN-S CN-S 24 chuỗi
44 Chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-S CĐ-S 3 chuỗi
45 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 KC 3BL -150-180 12 cái
46 ống nối 150 ÔN 150 2 cái
47 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 94 bộ
48 Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột BB 47 bộ
49 Móng cột MT3a-14 MT3a-14 3 Móng
50 Móng cột MT3a-14-Đ MT3a-14-Đ 1 Móng
51 Móng cột MT4a-16 MT4a-16 3 Móng
52 Móng cột MTK-14 MTK-14 3 Móng
53 Móng cột MTK-14-Đ MTK-14-Đ 1 Móng
54 Móng cột MTK-16-ĐB-Đ MTK-16-ĐB-Đ 1 Móng
55 Móng cột MTK-18-ĐB MTK-18-ĐB 1 Móng
56 Móng cột MTK-16 MTK-16 6 Móng
57 Móng cột MTK-16-Đ MTK-16-Đ 4 Móng
58 Móng cột MTK-18 MTK-18 1 Móng
59 Móng cột MTK-18-Đ MTK-18-Đ 3 Móng
60 Thí nghiệm cầu dao 3 pha CD-TN 1 Bộ
61 Thí nghiệm tiếp địa RÔ-TN 27 Vị trí
62 Thí nghiệm cách điện đứng SĐ-TN 8 quả
63 Thí nghiệm cách điện chuỗi Ch-TN 141 chuỗi
B  Phần cáp ngầm trung thế
1 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CD-22kV-630A 1 Bộ
2 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CD-35kV-630A 1 Bộ
3 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV CS-22kV 1 Bộ
4 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV CS-35kV 1 Bộ
5 Hào cáp đơn đi dưới nền đất HC22-Đ HC22-Đ 22 m
6 Hào cáp đôi đi dưới nền đất HC35-2Đ HC35-2Đ 58 m
7 Hào cáp đơn đi dưới nền đất HC35-Đ HC35-Đ 26 m
8 Hào cáp đơn đi trong mương cáp hiện có MC-HC MC-HC 86 m
9 Trụ báo biệu cáp TBC 8 cái
10 Xà cầu dao trên 1 cột XCD-1-ĐB XCD-1-ĐB 2 Bộ
11 Xà đỡ đầu cáp và CSV XVS-1-ĐB XVS-1-ĐB 2 Bộ
12 Ghế cách điện GCĐ-1-ĐB GCĐ-1-ĐB 2 Bộ
13 Thang thép TS-4-ĐB TS-4-ĐB 2 Bộ
14 Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1-ĐB GĐC-1-ĐB 2 Bộ
15 Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD BTĐ-CD 2 Bộ
16 Xà phụ 1 pha XP-1-ĐB XP-1-ĐB 2 Bộ
17 Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/2,5-150-24 Al/XLPE/HDPE/2,5-150-24 30 m
18 Dây nhôm bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-150-35 Al/XLPE/HDPE/4,3-150-35 30 m
19 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x400sqmm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x400sqmm 112 m
20 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x400sqmm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x400sqmm 116 m
21 Cáp Cu/PVC 1x35 Cu/PVC 1x35 60 m
22 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x400 ĐCNT-24kV-3x400 1 bộ
23 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x400 ĐCNT-35kV-3x400 1 bộ
24 Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x400 ĐCTN-24kV-3x400 1 bộ
25 Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x400 ĐCTN-35kV-3x400 1 bộ
26 Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D210/160 HDPE-D210/160 124 m
27 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 KC 3BL -150-180 18 bộ
28 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 DBCS 120-150 14 bộ
29 Sứ đứng gốm 22kV cả ty SĐ-22 11 bộ
30 Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐ-35 11 bộ
31 Đầu cốt đồng nhôm SYG-150 ĐC SYG-150 18 bộ
32 Biển báo cáp ngầm BBCN 3 bộ
33 Biển báo cột cầu dao BBCD 3 bộ
34 Thí nghiệm cầu dao 3 pha CD-TN 2 Bộ
35 Thí nghiệm chống sét van 3 pha CS-TN 2 Bộ
36 Thí nghiệm cách điện đứng SĐ-TN 22 quả
37 Thí nghiệm cáp lực đơn pha Cáp đơn pha - TN 2 Sợi
38 Thí nghiệm cáp lực 3 pha Cáp 3 pha - TN 2 Sợi
C  Thí nghiệm mẫu
1 Thí nghiệm mẫu Dây ACSR-150/24 ACSR-150/24 - TNM 3 Mẫu
2 Thí nghiệm mẫu Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x400sqmm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x400sqmm - TNM 1 Mẫu
3 Thí nghiệm mẫu Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x400sqmm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x400sqmm - TNM 1 Mẫu
4 Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 22kV SĐ-22-TNM 1 Mẫu
5 Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 35kV SĐ-35-TNM 1 Mẫu
6 Thí nghiệm mẫu cách điện chuỗi 22kV Ch-22-TNM 1 Mẫu
7 Thí nghiệm mẫu cách điện chuỗi 35 kV Ch-35-TNM 3 Mẫu
D  Bảo hiểm
1 Bảo hiểm công trình xây dựng BH 1 HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->