Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315239-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210315166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 22:53:00 đến ngày 2021-03-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,859,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Cắt đường bê tông cũ bằng máy cắt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,152 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ vỡ hỏng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 211,86 m3
3 Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1186 100m3
4 Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1186 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0996 100m3
6 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,22 m3
7 Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2218 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4487 100m3
9 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,99 m3
10 Vận chuyển đất cấp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4986 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1422 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 57,14 1m3
13 Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7141 100m3
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,172 100m3
15 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5483 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,9084 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1953 100m3
18 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thải Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.255,1742 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,4053 100m3
20 Đắp cát vàng đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9454 100m3
21 Ni lon chống mất nước Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,1247 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 618,76 m3
23 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0365 100m2
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2704 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0243 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,08 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
5 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5996 m3
6 Ván khuôn cột - Cột cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0433 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,784 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
10 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9013 m3
11 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
D 2. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KÈ ĐÁ VÀ TƯỜNG CHẮN
E Kè đá:
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 113,372 1m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,2035 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 218,548 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,12 m3
5 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 668,82 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 58,23 m3
7 Xây mái dốc kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 179,99 m3
8 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104,2 m3
9 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,2952 100m3
10 Bê tông đầu tường kè bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,58 m3
11 Ván khuôn đầu tường kè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4389 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường kè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6364 tấn
13 Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,53 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,18 m2
15 Xây tường chắn thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,56 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,89 m2
F 3. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC
G Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,46 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5777 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1253 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7259 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6738 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,91 m3
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,68 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
H Rãnh BTCT B400:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,611 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,845 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,09 m3
4 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7702 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42,84 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,7144 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3501 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,437 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,7908 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 122,45 m3
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,96 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 612 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 612 cái
I Cống hộp BTCT BxH 1.0x1.0m:
1 Xây cửa xả, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,99 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,91 m3
3 Mua cống BxH 1,0x1,0m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 ck
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp BxH bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
5 Xây mối nối cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,43 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 m3
7 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0271 100m2
8 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,276 1m3
9 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1148 100m3
10 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,25 m3
11 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0851 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,5464 100m
J Cống qua đường D800:
1 Xây cửa xả, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,57 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,76 m3
3 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D800 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 cái
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D800 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,32 m3
8 Ván khuôn chèn khe Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0318 100m2
9 Xây mối nối bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,56 m3
10 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,093 1m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5484 100m3
12 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,31 m3
13 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4062 100m3
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,7058 100m
K Kênh thủy lợi B600:
1 Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,692 1m3
2 Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5723 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 128,19 m3
4 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6873 100m3
5 Đào hữu cơ móng kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1571 100m3
6 Đào hữu cơ móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,857 1m3
7 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2857 100m3
8 Đắp bù đào hữu cơ + đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4176 100m3
9 Vật liệu đắp nền K95 bằng đá lẫn đất hoặc đá thải (Giá Qúy 4/2020= 148.000đ/m3) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 314,288 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,98 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,96 m3
12 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,573 100m2
13 Xây kênh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108,41 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 420,2 m2
15 Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114,6 m2
16 Bê tông đầu tường bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,84 m3
17 Ván khuôn gỗ đầu tường cống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,764 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường cống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8022 tấn
19 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,33 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3791 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2295 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 85 cái
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,13 m2
L Bể điều tiết nước:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,29 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,57 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0662 100m2
4 Xây tường bể bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,52 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,37 m2
6 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 m2
7 Bê tông đầu tường bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,52 m3
8 Ván khuôn gỗ đầu tường Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0737 100m2
9 Lắp dựng cốt thép đầu tường bể Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0496 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7891105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7578221E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.101.584.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.203.169.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->