Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 22:53:00 đến ngày 2021-03-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,859,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ bằng máy cắt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,152 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ vỡ hỏng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 211,86 | m3 |
| 3 | Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1186 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0996 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2218 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4487 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,99 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4986 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1422 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,14 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7141 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 15 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5483 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,9084 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1953 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thải | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.255,1742 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,4053 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát vàng đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9454 | 100m3 |
| 21 | Ni lon chống mất nước | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,1247 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 618,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0365 | 100m2 |
| C | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2704 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0433 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,784 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9013 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| D | 2. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KÈ ĐÁ VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| E | Kè đá: | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 113,372 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,2035 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 218,548 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,12 | m3 |
| 5 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 668,82 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,23 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 179,99 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 104,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,2952 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đầu tường kè bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đầu tường kè | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4389 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường kè | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6364 | tấn |
| 13 | Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,18 | m2 |
| 15 | Xây tường chắn thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,89 | m2 |
| F | 3. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5777 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1253 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7259 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6738 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,91 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| H | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,611 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,845 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7702 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,84 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,7144 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3501 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,437 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,7908 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 122,45 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,96 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 612 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 612 | cái |
| I | Cống hộp BTCT BxH 1.0x1.0m: | |||
| 1 | Xây cửa xả, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,99 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,91 | m3 |
| 3 | Mua cống BxH 1,0x1,0m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | ck |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp BxH bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Xây mối nối cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0271 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,276 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1148 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0851 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,5464 | 100m |
| J | Cống qua đường D800: | |||
| 1 | Xây cửa xả, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,57 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 3 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D800 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 5 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D800 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chèn khe | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0318 | 100m2 |
| 9 | Xây mối nối bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 10 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,093 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5484 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,31 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4062 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,7058 | 100m |
| K | Kênh thủy lợi B600: | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,692 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5723 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 128,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6873 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ móng kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1571 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,857 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2857 | 100m3 |
| 8 | Đắp bù đào hữu cơ + đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4176 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đắp nền K95 bằng đá lẫn đất hoặc đá thải (Giá Qúy 4/2020= 148.000đ/m3) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 314,288 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,98 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,573 | 100m2 |
| 13 | Xây kênh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108,41 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 420,2 | m2 |
| 15 | Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,6 | m2 |
| 16 | Bê tông đầu tường bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đầu tường cống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,764 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường cống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8022 | tấn |
| 19 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,33 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3791 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2295 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,13 | m2 |
| L | Bể điều tiết nước: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0662 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bể bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,52 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,37 | m2 |
| 6 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 7 | Bê tông đầu tường bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đầu tường | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0737 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đầu tường bể | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0496 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7891105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7578221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông và hệ thống thoát nước. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.101.584.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.203.169.800 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi