Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314343-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210312803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 10:08:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A kênh
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 4,515 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 1,2425 100m3
3 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 1,2417 100m2
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 186,375 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 325,896 m3
6 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 5,0929 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 5,063 tấn
8 Gia công, lắp đặt tấm đan E-HSMT- Chương V 0,9025 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 1,7028 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 67,7696 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 1.064,872 m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 6,5275 100m3
13 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 3,4988 100m3
14 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 9,54 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 1,0016 100m3
16 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 1,1149 100m2
17 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 150,24 m3
18 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 417,5904 m3
19 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 4,2325 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 4,3773 tấn
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 0,8072 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 1,491 tấn
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 57,7772 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 1.268,336 m2
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 5,9555 100m3
26 Gia công hệ khung dàn E-HSMT- Chương V 0,8046 tấn
27 Thép V100x10 E-HSMT- Chương V 374,48 kg
28 Thép V70x7 E-HSMT- Chương V 274,18 kg
29 Thép bản E-HSMT- Chương V 139,1 kg
30 Thép fi8 E-HSMT- Chương V 16,85 kg
31 Máy đóng mở V1 E-HSMT- Chương V 3 bộ
32 Bu lông M15 E-HSMT- Chương V 6 bộ
33 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 22,8507 1m2
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn E-HSMT- Chương V 0,4506 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 4 1cấu kiện
36 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,2519 100m3
37 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,4929 100m3
38 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0814 100m3
39 Ván khuôn móng dài E-HSMT- Chương V 0,1444 100m2
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 9,7709 m3
41 Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 23,5945 m3
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,0872 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 0,069 tấn
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT- Chương V 0,01 tấn
45 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 0,952 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 24 1cấu kiện
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 113,1428 m2
48 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,3074 100m3
49 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 3,7507 100m3
50 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 1,7575 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.770284E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.54056E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.300.000.000 VNĐ (Một tỷ, ba trăm triệu đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; - Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Đã thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.300.000.000 VNĐ (Một tỷ, ba trăm triệu đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; - Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->