Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao và vốn huy động khác của Chủ dầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 18:11:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,414,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 82,794 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 215,535 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 108,319 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 323,9 | m3 |
| B | THÁO DỠ NHÀ KHO 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,804 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V của E-HSMT | 161,877 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 27,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 117,809 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 35,99 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 167,1 | m3 |
| C | THÁO DỠ NHÀ KHO 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,781 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V của E-HSMT | 79,041 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 50,926 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 17,114 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 74,6 | m3 |
| D | THÁO DỠ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V của E-HSMT | 52,624 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 16,33 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 47,716 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 21,015 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 73,4 | m3 |
| E | THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| F | THÁO DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 86,683 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,477 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 292,908 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 97,6 | m3 |
| G | NHÀ ĐIỀU HÀNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 446,5 | m3 |
| 2 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 2,093 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20,931 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,751 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,424 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,166 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột D8mm | Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột D20mm | Chương V của E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 80,305 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 42,724 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng D8, D6 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng D12, d18 | Chương V của E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,946 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 151,9 | m3 |
| 21 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 2,835 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,708 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,227 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,983 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 19,352 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,041 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 7,941 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, tầng2, 3, tum, mái D8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,683 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, tầng2, 3, tum, mái D20mm, D22mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,894 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn Tầng 2,3,tum, mái, D10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,321 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 136,681 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,046 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,098 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,723 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,959 | m3 |
| 44 | Xây trang trí bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,583 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 9,177 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.458,904 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 218,63 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 969,307 | m2 |
| 50 | Láng cầu thang không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,65 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 308,69 | m2 |
| 52 | Láng nền mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 308,69 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm WC | Chương V của E-HSMT | 54,99 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn WC không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 54,99 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 694,744 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 màu đậm | Chương V của E-HSMT | 33,995 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 53,65 | m2 |
| 58 | Lát nền WC, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,1 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 250,702 | m2 |
| 60 | Lát đá granít bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 48,527 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V của E-HSMT | 128,926 | m2 |
| 62 | Thi công trần WC bằng tấm nhôm | Chương V của E-HSMT | 46,1 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi | Chương V của E-HSMT | 599,813 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ chậu rửa WC | Chương V của E-HSMT | 4,089 | m2 |
| 65 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5 | Chương V của E-HSMT | 1,526 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,389 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 41,8 | m |
| 69 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 270 | cái |
| 70 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 1.677,533 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 972,431 | m2 |
| 72 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép sảnh | Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,931 | m2 |
| 74 | Lợp mái sảnh bằng Aluminum | Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 75 | Tăng đơ thép D16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Bu lông thép M16 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 77 | Gia công + lắp dựng hệ khung dàn sân khấu | Chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 78 | Thi công mặt sàn sân khấu gỗ, gỗ ván | Chương V của E-HSMT | 27,082 | m2 |
| 79 | Gia công hoa sắt inox 12x12x1,2 | Chương V của E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt inox | Chương V của E-HSMT | 131,2 | m2 |
| 81 | Gia công lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 83 | Vách Composite WC | Chương V của E-HSMT | 24,846 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở 2 cánh, kính dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 131,2 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở đẩy, kính dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh, kính dày 8,38m2 | Chương V của E-HSMT | 130,645 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính một cánh mở quay, kính dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 16,95 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm kính, kính dày 10,38mm | Chương V của E-HSMT | 68,24 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm kính, kính dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,013 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 94 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,181 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,124 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 97 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,729 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,522 | m2 |
| 100 | Lát đá granít bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 23,522 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,159 | m2 |
| 102 | GCLD tháo dỡ ván khuôn đáy bếp | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đáy bếp 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 104 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 105 | GCLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn bếp | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 106 | GCLD cốt thép sàn bếp, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông mặt bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 108 | Trát tường bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,668 | m2 |
| 109 | Ốp tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 | Chương V của E-HSMT | 15,17 | m2 |
| 110 | Lát đá granít kim sa tự nhiên mặt bệ bếp | Chương V của E-HSMT | 5,038 | m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W âm trần | Chương V của E-HSMT | 132 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tường P=15W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn lốp trần 230x230, P=18W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT D90 P=9W | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT D110 P=12W | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 116 | Công tắc cảm biến âm trần | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc cầu thang ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 1 pha bình nóng lạnh 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu 250V-10A | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 trấu 250V-10A | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió D400, âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300, âm trần | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 127 | LĐ ống thông gió mềm D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 128 | LĐ ống thông gió PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 129 | LĐ cút lệch PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | LĐ tê lệch PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Ty treo ống | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 132 | Mặt nan chắn 250x250 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt TDT 800x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt aptomat 3 pha 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 1 pha25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 144 | Lắp đặt đèn báo pha P=9W | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Thanh cái đồng chính 3P+N | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt TDT 400x300x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | hộp tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 155 | hộp tủ điện nhựa âm tường 5-12 modul | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat 1 pha25A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat 1 pha20A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 148 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp nối 110x110 | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 165 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 166 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 167 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 168 | Cáp điện CU/PVC 1x16 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 169 | Cáp điện CU/PVC 1x10 | Chương V của E-HSMT | 428 | m |
| 170 | Dây điện Cu/PVC1x4 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 171 | Dây điện Cu/PVC1x6 | Chương V của E-HSMT | 266 | m |
| 172 | Dây điện Cu/PVC1x2.5 | Chương V của E-HSMT | 1.840 | m |
| 173 | Dây điện Cu/PVC1x1.5 | Chương V của E-HSMT | 3.326 | m |
| 174 | Ống PVC D32 bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 175 | Ống PVC D25 bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 176 | Ống PVC D20 bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 1.040 | m |
| 177 | Ống PVC D16 bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 178 | Phụ kiện hộp đấu 2,3,4 ngả | Chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 179 | Măng xông D16 | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 180 | Măng xông D20 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,25 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9.7 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15.9 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 185 | Dây điện CU/PVC1x4 | Chương V của E-HSMT | 298 | m |
| 186 | Dây điện CU/PVC1x2,5 | Chương V của E-HSMT | 174 | m |
| 187 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt xốp D19mm | Chương V của E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 188 | Lắp đặt máy điều hòa 9000BTU | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 189 | Lắp đặt máy điều hòa 12000BTU | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 190 | Lắp đặt máy điều hòa 18000BTU | Chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 191 | Lắp đặt máy điều hòa 24000BTU | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 192 | LĐ ống nhựa D27mm | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 193 | LĐ ống nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 194 | LĐ ống nhựa D42mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 195 | LĐ cút PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 196 | LĐ cút PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 197 | LĐ cút PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | LĐ tê PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 199 | LĐ tê PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 200 | LĐ tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | LĐ côn thu PVC D42/34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | LĐ côn thu PVC D34/27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 204 | Bản đồng tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 206 | Bản đồng tiếp địa 25x3 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 207 | Đào đất rải dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 209 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Tủ điện 350x250x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 211 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Khóa chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Bộ điều khiển bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | khởi động từ 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 215 | Dây điện Cu/PVC1x4 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 216 | Dây điện Cu/PVC1x1.5 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 217 | Phao điện báo cạn bể nước ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 219 | Ống PVC D16 bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 220 | Gia công lắp đặt kim thu sét PULSAR 18 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng D70mm | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 223 | Ốc siết D12 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 224 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 225 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 226 | Ống PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 227 | Kẹp giữ định vị cáp | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 228 | Hóa chất giảm điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 229 | Hộp kiểm tra điện trở 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 230 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống PPR PN10 D32 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống PPR PN10 D20 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống PPR PN20 D20 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 235 | Lắp đặt tê PPR PN10 D40x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PPR PN10 D40x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PPR PN10 D40x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê PPR PN10 D32x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê PPR PN10 D25x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê PPR PN10 D25x20 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê PPR PN10 D20x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút PPR PN10 D40 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút PPR PN10 D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút PPR PN10 D25 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút PPR PN10 D20 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 246 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn PPR PN10 D40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn PPR PN10 D40x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn PPR PN10 D32x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn PPR PN10 D25x20 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng sông PPR PN10 D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng sông PPR PN10 D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông PPR PN10 D25 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông PPR PN10 D20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 258 | Lắp đặt kép đồng D20 | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 264 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC D110x110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC D90x90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC D90x76 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC D76x76 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC D90x42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC D42x34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê xiên 45 PVC D76x34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê 90 PVC 76x76 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt thập xiên PVC D110x90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt thập xiên PVC D90x76 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút 135 PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút 135 PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút 135 PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút 135 PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút 90 PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút 90 PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn PVC D110x76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn PVC D90x76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 285 | Lắp đặt măng sông PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 286 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 288 | Lắp đặt bịt đầu PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt bịt đầu PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 290 | Lắp đặt LAVABO sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi LAVABO | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 292 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 293 | Lắp đặt phễu thu inox D76 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 294 | Lắp đặt vòi nước tay gạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 296 | Lắp đặt vòi xịt WC | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 297 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 298 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 299 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 300 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt téc nước inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 302 | Lắp đặt giọ lọc D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt máy bơm h=23,7-15,8m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 304 | Đào mương đặt đường ống, rộng | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 305 | Đắp cát công trình | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 306 | LĐ ống HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 307 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 308 | Lắp đặt cút HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt măng sông HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Đào đất rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 25,38 | m3 |
| 313 | Đắp cát móng | Chương V của E-HSMT | 8,813 | m3 |
| 314 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 315 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 316 | Lắp đặt ống HDPE D20mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 317 | Lắp đặt tê HDPE D25x25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút HDPE D20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 320 | Lắp đặt côn thu HDPE D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 322 | Lắp đặt rắc co D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt măng sông HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt măng sông HDPE D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 326 | Đào đất rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,008 | m3 |
| 327 | Đắp cát móng | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 328 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 64 | m3 |
| 329 | Lắp đặt ống thoát PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 330 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 332 | Lắp đặt ống thoát PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 333 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 334 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 335 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 336 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3-3kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 337 | Tủ đựng bình chữa cháy 650x600x200 | Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 338 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 339 | Bảng nội quy | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,3 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, D6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, D16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,428 | m3 |
| 14 | Xây ốp cột bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm D6mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm D16mm | Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 28 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Chương V của E-HSMT | 10,278 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,278 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,528 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,496 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,63 | m2 |
| 33 | Trát trụ cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,372 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m |
| 36 | Ốp chân tường gạch 120x500 | Chương V của E-HSMT | 1,668 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,638 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,212 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 7,638 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 23,496 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi 1 cánh, pano nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ mở trượt | Chương V của E-HSMT | 4,848 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tuýp led L=1,2m P=36W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led P=15W gắn tường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc đèn đôi ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 50 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 52 | LD ống nhựa D16 bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 53 | LD ống nhựa D20 bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 54 | LD quạt D400 55W treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, D100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| I | NHÀ KHO+ GARA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 130,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,344 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9702 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,228 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 33,101 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, D8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, D18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,776 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 84,9 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 20 | Lót nilon | Chương V của E-HSMT | 1,422 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,943 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,184 | m3 |
| 30 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 43,24 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,728 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 40 | Bu lông d18 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Bu lông d14 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Bu lông d6 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 43 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 44 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,933 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,629 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 37,669 | m |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép máng nước | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 49 | Nẹp inox | Chương V của E-HSMT | 15,75 | kg |
| 50 | Lợp máng tôn thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 210,584 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 245,054 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,39 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,293 | m2 |
| 55 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,302 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 313,276 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 336,347 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,103 | 100m2 |
| 59 | Gia công hoa inox | Chương V của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 60 | Lắp hoa inox | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 61 | Gia công + Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 63 | Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 64 | Mô tơ + bộ lưu điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A 16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 3 pha 25A 16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn D270 P=14W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn HIGH BAY P=30W + chao đèn + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn HIGH BAY P=50W + chao đèn | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Cần đèn ống thép D15 treo đèn + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Hộp nối dây ngầm tường KT 110x110 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 79 | Hộp nối dây ngầm tường KT 75x75 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đế nhựa ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đế + mặt + gông ATM 1 pha ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 82 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 85 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 86 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng 1x25mm nối TDT đến cọc TĐ | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 89 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 90 | Bản đồng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 241,691 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,027 | m2 |
| 3 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 4 | Lắp dựng + sơn hoa sắt hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,595 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 277,718 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,747 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,494 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 19,599 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,392 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,015 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 356,337 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 101,275 | m2 |
| 19 | Trát lục lăng kè đá, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,747 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 21 | Lắp dựng + sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,62 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 514,627 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,759 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,222 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,777 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,193 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,994 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,092 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,873 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 142,56 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,04 | m |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 120,686 | m2 |
| 42 | Trát lục lăng kè đá vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,718 | m2 |
| 43 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 2,406 | tấn |
| 44 | Lắp dựng + sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 144,992 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 237,63 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 50 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,756 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 9,756 | m2 |
| 55 | Cổng điện Mô tơ + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,143 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt biển công ty | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Trát lục lăng kè đá vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,848 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,675 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 13 | Trát bể nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,64 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 58,6 | m2 |
| 15 | Nắp bể Inox KT800x800 | Chương V của E-HSMT | 20,3 | kg |
| 16 | Láng nắp bể không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 12 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,575 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,438 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 24,012 | m2 |
| 16 | Láng nắp bể không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,816 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường cáp | Chương V của E-HSMT | 62 | m3 |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 1,377 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 8 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 11 | Khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Bản mã | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 14 | Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m | Chương V của E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chụp đầu cột có chiều cao cột đèn ≤10,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Luồn dây cáp CU/PVC 3x2,5mm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cửa |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây tiếp CU/PVC 1x10mm | Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| 24 | LD ống PVC D25 bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 25 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 26 | Lắp đèn pha led 100w | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu cấp đèn pha KT100x100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat 3 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 3 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 0,6KV | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 0,6KV | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 0,6KV | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 41 | Xếp gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 1,035 | 1000v |
| 42 | Gạch sứ báo cáp | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 1000v |
| 43 | Lưới báo cáp | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 46 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 47 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 49 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 50 | Bản đồng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| N | ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Tủ rack 6U D400 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ rack 27U D1000 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Dây cáp mạng cat6 | Chương V của E-HSMT | 125,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Ống luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 6 | Ống luồn dây D25 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Đế âm đôi | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 8 | Mặt 2 lỗ chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 9 | Router cân bằng tải | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Access switch 36 port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 11 | Access switch 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Patch panel 36 port | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 13 | Patch panel 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 14 | Hạt mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 280 | cái |
| 15 | Hộp thang cáp sơn tĩnh điện KT200x75 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 16 | Máng cáp sơn tính điện KT100x75 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 17 | Máng cáp sơn tính điện KT200x75 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 18 | Góc 90 độ KT100x75 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Tê 90 độ KT100x75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Góc 90 độ KT200x75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê 90 độ KT200x75 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Bộ phát wifi diện rộng công xuất lớn | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Dây cáp mạng cat6 | Chương V của E-HSMT | 19,5 | 10 m |
| 24 | Ổ cắm nguồn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 184 | m |
| 27 | Ống luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 28 | Đầu mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đầu ghi hình NVR 16 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 30 | Camera Dome cố định | Chương V của E-HSMT | 7 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt Camera thân cố định D/N | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt Ổ cứng 4TB | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 33 | Lắp đặt Swich POE 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 34 | Cài đặt Swich POE 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 35 | Dây cáp mạng cat6 | Chương V của E-HSMT | 32,8 | 10 m |
| 36 | Ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Ống luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt Màn hình 32 inch + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 40 | Ổ cắm chống sốc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Hạt ổ cắm nguồn đơn + mặt | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Khung chính + Tổng đài 6 trung kế 40 máy nhánh | Chương V của E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 43 | Khung phụ mở rộng phiến đấu dây 10 đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | khung giá |
| 44 | Phiếu bảo an chóng sét 10 line trung kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Hộp cáp 50 đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Dây cáp điện thoại cat3 | Chương V của E-HSMT | 121 | 10m |
| 47 | Cáp điện thoại 30 đôi cat3 | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 m |
| 48 | Nhân đối nối RJ11 | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 49 | Ống luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 50 | Ổ cắm chống sốc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 53 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 54 | Cáp quang 4 lõi | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 55 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 56 | Lưới báo cáp | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 57 | Xếp gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1000v |
| 58 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 59 | Tủ nhận cáp treo tường 250x350x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| O | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp, công suất máy biến áp 3 pha 22/0,4kV, loại ≤180kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Tủ điện phân phối tổng 400V-300A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng 3x150 +1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 6 | Đầu cốt M150 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt M95 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500÷ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 3x240 +1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 12 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 416,3 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 41,627 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 2,372 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 35,577 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,22 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,608 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,949 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,266 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,874 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 241,2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,54 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 402 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 218,9 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ điI | Chương V của E-HSMT | 197,4 | m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 63,2 | m3 |
| 20 | Đào móng hố ga rộng | Chương V của E-HSMT | 6,315 | m3 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 22 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,149 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,583 | m3 |
| 26 | Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 29 | Bọc V50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 112,195 | kg |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,114 | m3 |
| 33 | Bọc V50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 142,355 | kg |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,808 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,584 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 52 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| Q | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 250,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 250,2 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 333,6 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 333,6 | m3 |
| 5 | Lót nilon | Chương V của E-HSMT | 16,68 | 100m2 |
| 6 | GCLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,6688 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 333,6 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 24,45 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 10 | Lót nilon | Chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,174 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,957 | m3 |
| 14 | Lát đá granit mặt bồn hoa+bể cảnh | Chương V của E-HSMT | 48,29 | m2 |
| 15 | Láng đáy viên bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,914 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,3864 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,4627 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 204 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 16,3 | m3 |
| 21 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 23 | Lót nilon | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sân | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 26 | Lát sân bằng gạch tezazo | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| R | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 370,8 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ đậu phộng | Chương V của E-HSMT | 9,27 | 100m2 |
| 3 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa, cây giống D=1-2cm, H=0,5-1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 100cây |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, | Chương V của E-HSMT | 9,27 | 100 m2/tháng |
| 5 | Trồng cây cọ | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H=3-3,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cây/năm |
| S | BỂ CẢNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20,83 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,451 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,2882 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8474 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3313 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,543 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,0912 | m3 |
| 9 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,52 | m |
| 11 | Lát đấy bể bể bằng gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 51,81 | m2 |
| 12 | Ốp thành bể gạch 100x300 | Chương V của E-HSMT | 27,688 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 61,466 | m2 |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 9000BTU | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 12000BTU | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Điều hòa 24000 BTU | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị chống sét, chống sốc nguồn chống sét 2 pha, 3 pha dòng cắt 200KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị lọc sét 3 pha 50KA/PHA, 1NS: CPS NANO PLUS 50KA 3 PHASEWYE 230V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Access switch 36 port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Access switch 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Bộ phát wifi diện rộng công suất lớn | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Camera Dome cố định | Chương V của E-HSMT | 7 | thiết bị |
| 12 | Camera thân cố định D/N | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 13 | Đầu ghi hình NVR 16 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 14 | Đầu kéo cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Kim thu sét PULSAR 18 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lưu điện 3KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Màn hình 32 inch + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 18 | Máy bơm h=23,7-15,8m | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Ổ cứng 4TB | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 20 | Router cân bằng tải | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 21 | Khung chính + Tổng đài 6 trung kế 40 máy nhánh | Chương V của E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 22 | Tủ điện phân phối tổng 400V-300A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Tủ rack 6U D400 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Tủ rack 27U D1000 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Thân cổng xếp inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m |
| 26 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Patch panel 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 28 | Patch panel 36 port | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 29 | Swich POE 24 port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 30 | Card kết nối khung chính và khung phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Card mở rộng 16 thuê bao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8622E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là: 02 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III, trong đó: có thi công xây dựng nhà văn phòng quy mô 3 tầng trở lên và có thi công trạm biến áp công suất 100KVA trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 8.690.000.000 đồng Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành). * Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng riêng biệt được tính là 01 hợp đồng tương tự khi đáp ứng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III, có 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng quy mô 3 tầng trở lên và 01 hợp đồng có thi công trạm biến áp công suất 100KVA trở lên - Tương tự về quy mô công việc: 02 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 8.690.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.690.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi