Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324594-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao và vốn huy động khác của Chủ dầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 18:11:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,414,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa  Chương V của E-HSMT 82,794 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Chương V của E-HSMT 5 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí  Chương V của E-HSMT 5 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu  Chương V của E-HSMT 5 bộ
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ  Chương V của E-HSMT 15 cái
6 Tháo dỡ bình nóng lạnh  Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Phá dỡ kết cấu bê tông  Chương V của E-HSMT 215,535 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch  Chương V của E-HSMT 108,319 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi  Chương V của E-HSMT 323,9 m3
B THÁO DỠ NHÀ KHO 1
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,804 m3
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT 161,877 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 27,86 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V của E-HSMT 117,809 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 35,99 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 167,1 m3
C THÁO DỠ NHÀ KHO 2
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,781 m3
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT 79,041 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 16,38 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V của E-HSMT 50,926 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 17,114 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 74,6 m3
D THÁO DỠ NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,233 m3
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT 52,624 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 16,33 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V của E-HSMT 47,716 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 21,015 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 73,4 m3
E THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,28 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 0,72 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V của E-HSMT 15,84 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 1,54 m2
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 0,7 m3
F THÁO DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Chương V của E-HSMT 24,48 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V của E-HSMT 86,683 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 6,477 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 292,908 m2
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 97,6 m3
G NHÀ ĐIỀU HÀNH XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 446,5 m3
2 Lót nilon 2 lớp Chương V của E-HSMT 2,093 100m2
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,249 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 20,931 m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng băng Chương V của E-HSMT 0,751 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,796 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,424 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 3,166 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột D8mm Chương V của E-HSMT 0,177 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột D20mm Chương V của E-HSMT 0,959 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 80,305 m3
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,351 100m2
13 Đổ bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 3,283 m3
14 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 42,724 m3
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT 0,358 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng D8, D6 Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng D12, d18 Chương V của E-HSMT 0,443 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,704 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,946 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V của E-HSMT 151,9 m3
21 Lót nilon 2 lớp Chương V của E-HSMT 2,835 100m2
22 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Chương V của E-HSMT 28,35 m3
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,708 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,59 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,227 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,983 tấn
27 Đổ bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 19,352 m3
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 4,041 100m2
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 7,941 100m2
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, tầng2, 3, tum, mái D8mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,683 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, tầng2, 3, tum, mái D20mm, D22mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,894 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn Tầng 2,3,tum, mái, D10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 12,321 tấn
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 136,681 m3
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lanh tô Chương V của E-HSMT 1,064 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,132 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,703 tấn
37 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,35 m3
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cầu thang Chương V của E-HSMT 0,837 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,046 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,82 tấn
41 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,098 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 204,723 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,959 m3
44 Xây trang trí bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,26 m3
45 Xây bậc cầu thang bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,583 m3
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 9,177 100m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.458,904 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 218,63 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 969,307 m2
50 Láng cầu thang không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 46,65 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái Chương V của E-HSMT 308,69 m2
52 Láng nền mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 308,69 m2
53 Quét dung dịch chống thấm WC Chương V của E-HSMT 54,99 m2
54 Láng nền sàn WC không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 54,99 m2
55 Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 694,744 m2
56 Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 màu đậm Chương V của E-HSMT 33,995 m2
57 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 Chương V của E-HSMT 53,65 m2
58 Lát nền WC, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 46,1 m2
59 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 250,702 m2
60 Lát đá granít bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 48,527 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm Chương V của E-HSMT 128,926 m2
62 Thi công trần WC bằng tấm nhôm Chương V của E-HSMT 46,1 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi Chương V của E-HSMT 599,813 m2
64 Lát đá mặt bệ chậu rửa WC Chương V của E-HSMT 4,089 m2
65 Gia công + lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5 Chương V của E-HSMT 1,526 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 81 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,389 100m2
68 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 41,8 m
69 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 270 cái
70 Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 1.677,533 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 972,431 m2
72 Gia công + lắp dựng vì kèo thép sảnh Chương V của E-HSMT 0,239 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,931 m2
74 Lợp mái sảnh bằng Aluminum Chương V của E-HSMT 0,227 100m2
75 Tăng đơ thép D16 Chương V của E-HSMT 2 cái
76 Bu lông thép M16 Chương V của E-HSMT 52 cái
77 Gia công + lắp dựng hệ khung dàn sân khấu Chương V của E-HSMT 0,319 tấn
78 Thi công mặt sàn sân khấu gỗ, gỗ ván Chương V của E-HSMT 27,082 m2
79 Gia công hoa sắt inox 12x12x1,2 Chương V của E-HSMT 0,517 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt inox Chương V của E-HSMT 131,2 m2
81 Gia công lan can inox cầu thang Chương V của E-HSMT 0,149 tấn
82 Lắp dựng lan can inox cầu thang Chương V của E-HSMT 23,28 m2
83 Vách Composite WC Chương V của E-HSMT 24,846 m2
84 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở 2 cánh, kính dày 8,38mm Chương V của E-HSMT 131,2 m2
85 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở đẩy, kính dày 8,38mm Chương V của E-HSMT 2,4 m2
86 Sản xuất cửa thủy lực, kính cường lực dày 12mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
87 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh, kính dày 8,38m2 Chương V của E-HSMT 130,645 m2
88 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính một cánh mở quay, kính dày 8,38mm Chương V của E-HSMT 16,95 m2
89 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm kính, kính dày 10,38mm Chương V của E-HSMT 68,24 m2
90 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm kính, kính dày 8,38mm Chương V của E-HSMT 4,752 m2
91 Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 1,98 m2
92 Đào đất móng băng, rộng Chương V của E-HSMT 3,013 m3
93 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,004 m3
94 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,181 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,124 m2
96 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,056 100m3
97 Lót nilon 2 lớp Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
98 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,729 m3
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,522 m2
100 Lát đá granít bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 23,522 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,159 m2
102 GCLD tháo dỡ ván khuôn đáy bếp Chương V của E-HSMT 0,008 100m2
103 Đổ bê tông đáy bếp 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 0,45 m3
104 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,238 m3
105 GCLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn bếp Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
106 GCLD cốt thép sàn bếp, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
107 Đổ bê tông mặt bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 0,434 m3
108 Trát tường bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,668 m2
109 Ốp tường, trụ, cột, gạch granite 300x600 Chương V của E-HSMT 15,17 m2
110 Lát đá granít kim sa tự nhiên mặt bệ bếp Chương V của E-HSMT 5,038 m2
111 Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W âm trần Chương V của E-HSMT 132 bộ
112 Lắp đặt đèn tường P=15W Chương V của E-HSMT 2 bộ
113 Lắp đặt đèn lốp trần 230x230, P=18W Chương V của E-HSMT 10 bộ
114 Lắp đặt đèn DOWLIGHT D90 P=9W Chương V của E-HSMT 23 bộ
115 Lắp đặt đèn DOWLIGHT D110 P=12W Chương V của E-HSMT 34 bộ
116 Công tắc cảm biến âm trần Chương V của E-HSMT 8 cái
117 Lắp đặt công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT 4 cái
119 Lắp đặt công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT 20 cái
120 Lắp đặt công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT 5 cái
121 Lắp đặt công tắc cầu thang ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT 6 cái
122 Lắp đặt aptomat 1 pha bình nóng lạnh 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 trấu 250V-10A Chương V của E-HSMT 73 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 trấu 250V-10A Chương V của E-HSMT 33 cái
125 Lắp đặt quạt thông gió D400, âm tường Chương V của E-HSMT 1 cái
126 Lắp đặt quạt thông gió 300x300, âm trần Chương V của E-HSMT 7 cái
127 LĐ ống thông gió mềm D90 Chương V của E-HSMT 7 m
128 LĐ ống thông gió PVC D90 Chương V của E-HSMT 16 m
129 LĐ cút lệch PVC D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
130 LĐ tê lệch PVC D90 Chương V của E-HSMT 3 cái
131 Ty treo ống Chương V của E-HSMT 13 cái
132 Mặt nan chắn 250x250 + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 bộ
133 Lắp đặt TDT 800x600x300 Chương V của E-HSMT 1 hộp
134 Lắp đặt aptomat 3 pha 150A Chương V của E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt aptomat 3 pha 75A Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt aptomat 3 pha 63A Chương V của E-HSMT 2 cái
137 Lắp đặt aptomat 1 pha 50A Chương V của E-HSMT 2 cái
138 Lắp đặt aptomat 1 pha 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt aptomat 1 pha 32A Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt aptomat 1 pha25A Chương V của E-HSMT 1 cái
141 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 2 cái
142 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V của E-HSMT 3 hộp
144 Lắp đặt đèn báo pha P=9W Chương V của E-HSMT 0,6 5 đèn
145 Lắp đặt đồng hồ vôn kế Chương V của E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt khóa chuyển mạch Chương V của E-HSMT 1 cái
147 Thanh cái đồng chính 3P+N Chương V của E-HSMT 1 bộ
148 Lắp đặt TDT 400x300x200 Chương V của E-HSMT 1 hộp
149 Lắp đặt aptomat 3 pha 75A Chương V của E-HSMT 1 cái
150 Lắp đặt aptomat 3 pha 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt aptomat 3 pha 50A Chương V của E-HSMT 1 cái
152 Lắp đặt aptomat 3 pha 32A Chương V của E-HSMT 1 cái
153 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 1 cái
154 hộp tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul Chương V của E-HSMT 11 hộp
155 hộp tủ điện nhựa âm tường 5-12 modul Chương V của E-HSMT 2 hộp
156 Lắp đặt aptomat 1 pha 50A Chương V của E-HSMT 6 cái
157 Lắp đặt aptomat 1 pha 40A Chương V của E-HSMT 5 cái
158 Lắp đặt aptomat 1 pha 32A Chương V của E-HSMT 5 cái
159 Lắp đặt aptomat 1 pha25A Chương V của E-HSMT 7 cái
160 Lắp đặt aptomat 1 pha20A Chương V của E-HSMT 14 cái
161 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 16 cái
162 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Chương V của E-HSMT 25 cái
163 Lắp đặt đế nhựa âm tường Chương V của E-HSMT 148 hộp
164 Lắp đặt hộp nối 110x110 Chương V của E-HSMT 9 hộp
165 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 Chương V của E-HSMT 25 m
166 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 Chương V của E-HSMT 22 m
167 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6 Chương V của E-HSMT 14 m
168 Cáp điện CU/PVC 1x16 Chương V của E-HSMT 17 m
169 Cáp điện CU/PVC 1x10 Chương V của E-HSMT 428 m
170 Dây điện Cu/PVC1x4 Chương V của E-HSMT 1.100 m
171 Dây điện Cu/PVC1x6 Chương V của E-HSMT 266 m
172 Dây điện Cu/PVC1x2.5 Chương V của E-HSMT 1.840 m
173 Dây điện Cu/PVC1x1.5 Chương V của E-HSMT 3.326 m
174 Ống PVC D32 bảo hộ dây Chương V của E-HSMT 250 m
175 Ống PVC D25 bảo hộ dây Chương V của E-HSMT 300 m
176 Ống PVC D20 bảo hộ dây Chương V của E-HSMT 1.040 m
177 Ống PVC D16 bảo hộ dây Chương V của E-HSMT 1.200 m
178 Phụ kiện hộp đấu 2,3,4 ngả Chương V của E-HSMT 240 cái
179 Măng xông D16 Chương V của E-HSMT 140 cái
180 Măng xông D20 Chương V của E-HSMT 160 cái
181 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,25 Chương V của E-HSMT 1,89 100m
182 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7 Chương V của E-HSMT 1,89 100m
183 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9.7 Chương V của E-HSMT 0,47 100m
184 Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15.9 Chương V của E-HSMT 0,47 100m
185 Dây điện CU/PVC1x4 Chương V của E-HSMT 298 m
186 Dây điện CU/PVC1x2,5 Chương V của E-HSMT 174 m
187 Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt xốp D19mm Chương V của E-HSMT 2,36 100m
188 Lắp đặt máy điều hòa 9000BTU Chương V của E-HSMT 2 máy
189 Lắp đặt máy điều hòa 12000BTU Chương V của E-HSMT 4 máy
190 Lắp đặt máy điều hòa 18000BTU Chương V của E-HSMT 11 máy
191 Lắp đặt máy điều hòa 24000BTU Chương V của E-HSMT 4 máy
192 LĐ ống nhựa D27mm Chương V của E-HSMT 1,18 100m
193 LĐ ống nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 0,66 100m
194 LĐ ống nhựa D42mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
195 LĐ cút PVC D27 Chương V của E-HSMT 42 cái
196 LĐ cút PVC D34 Chương V của E-HSMT 16 cái
197 LĐ cút PVC D42 Chương V của E-HSMT 3 cái
198 LĐ tê PVC D27 Chương V của E-HSMT 20 cái
199 LĐ tê PVC D34 Chương V của E-HSMT 14 cái
200 LĐ tê PVC D42 Chương V của E-HSMT 4 cái
201 LĐ côn thu PVC D42/34 Chương V của E-HSMT 3 cái
202 LĐ côn thu PVC D34/27 Chương V của E-HSMT 10 cái
203 Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm Chương V của E-HSMT 7 m
204 Bản đồng tiếp đất Chương V của E-HSMT 2 cái
205 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m Chương V của E-HSMT 5 cọc
206 Bản đồng tiếp địa 25x3 Chương V của E-HSMT 12 m
207 Đào đất rải dây tiếp địa, đất cấp III Chương V của E-HSMT 14 m3
208 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 14 m3
209 Lắp đặt giá đỡ tủ điện Chương V của E-HSMT 1 bộ
210 Tủ điện 350x250x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
211 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
212 Khóa chuyển mạch Chương V của E-HSMT 1 bộ
213 Bộ điều khiển bơm Chương V của E-HSMT 1 bộ
214 khởi động từ 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 bộ
215 Dây điện Cu/PVC1x4 Chương V của E-HSMT 30 m
216 Dây điện Cu/PVC1x1.5 Chương V của E-HSMT 80 m
217 Phao điện báo cạn bể nước ngầm Chương V của E-HSMT 1 bộ
218 Phao điện đóng ngắt theo mức lên xuống téc nước Chương V của E-HSMT 1 bộ
219 Ống PVC D16 bảo hộ dây Chương V của E-HSMT 35 m
220 Gia công lắp đặt kim thu sét PULSAR 18 Chương V của E-HSMT 1 cái
221 Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 cái
222 Kéo rải dây chống sét bằng đồng D70mm Chương V của E-HSMT 96 m
223 Ốc siết D12 Chương V của E-HSMT 8 cái
224 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 bộ
225 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m Chương V của E-HSMT 14 cọc
226 Ống PVC D32 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
227 Kẹp giữ định vị cáp Chương V của E-HSMT 68 cái
228 Hóa chất giảm điện trở đất Chương V của E-HSMT 2 bao
229 Hộp kiểm tra điện trở 300x200x150mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
230 Lắp đặt ống PPR PN10 D40 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
231 Lắp đặt ống PPR PN10 D32 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
232 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Chương V của E-HSMT 0,97 100m
233 Lắp đặt ống PPR PN10 D20 Chương V của E-HSMT 0,22 100m
234 Lắp đặt ống PPR PN20 D20 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
235 Lắp đặt tê PPR PN10 D40x40 Chương V của E-HSMT 1 cái
236 Lắp đặt tê PPR PN10 D40x25 Chương V của E-HSMT 2 cái
237 Lắp đặt tê PPR PN10 D40x20 Chương V của E-HSMT 1 cái
238 Lắp đặt tê PPR PN10 D32x25 Chương V của E-HSMT 1 cái
239 Lắp đặt tê PPR PN10 D25x25 Chương V của E-HSMT 4 cái
240 Lắp đặt tê PPR PN10 D25x20 Chương V của E-HSMT 21 cái
241 Lắp đặt tê PPR PN10 D20x20 Chương V của E-HSMT 8 cái
242 Lắp đặt cút PPR PN10 D40 Chương V của E-HSMT 10 cái
243 Lắp đặt cút PPR PN10 D32 Chương V của E-HSMT 6 cái
244 Lắp đặt cút PPR PN10 D25 Chương V của E-HSMT 24 cái
245 Lắp đặt cút PPR PN10 D20 Chương V của E-HSMT 33 cái
246 Lắp đặt Van 2 chiều PPR D25 Chương V của E-HSMT 10 cái
247 Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 Chương V của E-HSMT 1 cái
248 Lắp đặt Van 2 chiều PPR D20 Chương V của E-HSMT 1 cái
249 Lắp đặt côn PPR PN10 D40x32 Chương V của E-HSMT 1 cái
250 Lắp đặt côn PPR PN10 D40x25 Chương V của E-HSMT 1 cái
251 Lắp đặt côn PPR PN10 D32x25 Chương V của E-HSMT 1 cái
252 Lắp đặt côn PPR PN10 D25x20 Chương V của E-HSMT 7 cái
253 Lắp đặt rắc co D40 Chương V của E-HSMT 1 cái
254 Lắp đặt măng sông PPR PN10 D40 Chương V của E-HSMT 3 cái
255 Lắp đặt măng sông PPR PN10 D32 Chương V của E-HSMT 1 cái
256 Lắp đặt măng sông PPR PN10 D25 Chương V của E-HSMT 18 cái
257 Lắp đặt măng sông PPR PN10 D20 Chương V của E-HSMT 9 cái
258 Lắp đặt kép đồng D20 Chương V của E-HSMT 31 cái
259 Lắp đặt ống PVC D110 Chương V của E-HSMT 0,31 100m
260 Lắp đặt ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,86 100m
261 Lắp đặt ống PVC D76 Chương V của E-HSMT 1,2 100m
262 Lắp đặt ống PVC D42 Chương V của E-HSMT 0,02 100m
263 Lắp đặt ống PVC D34 Chương V của E-HSMT 0,13 100m
264 Lắp đặt tê xiên 45 PVC D110x110 Chương V của E-HSMT 2 cái
265 Lắp đặt tê xiên 45 PVC D90x90 Chương V của E-HSMT 1 cái
266 Lắp đặt tê xiên 45 PVC D90x76 Chương V của E-HSMT 3 cái
267 Lắp đặt tê xiên 45 PVC D76x76 Chương V của E-HSMT 14 cái
268 Lắp đặt tê xiên 45 PVC D90x42 Chương V của E-HSMT 1 cái
269 Lắp đặt tê xiên 45 PVC D42x34 Chương V của E-HSMT 1 cái
270 Lắp đặt tê xiên 45 PVC D76x34 Chương V của E-HSMT 14 cái
271 Lắp đặt tê 90 PVC 76x76 Chương V của E-HSMT 6 cái
272 Lắp đặt thập xiên PVC D110x90 Chương V của E-HSMT 3 cái
273 Lắp đặt thập xiên PVC D90x76 Chương V của E-HSMT 3 cái
274 Lắp đặt cút 135 PVC D110 Chương V của E-HSMT 6 cái
275 Lắp đặt cút 135 PVC D90 Chương V của E-HSMT 33 cái
276 Lắp đặt cút 135 PVC D76 Chương V của E-HSMT 34 cái
277 Lắp đặt cút 135 PVC D42 Chương V của E-HSMT 1 cái
278 Lắp đặt cút 135 PVC D34 Chương V của E-HSMT 13 cái
279 Lắp đặt cút 90 PVC D76 Chương V của E-HSMT 20 cái
280 Lắp đặt cút 90 PVC D34 Chương V của E-HSMT 39 cái
281 Lắp đặt côn PVC D110x76 Chương V của E-HSMT 1 cái
282 Lắp đặt côn PVC D90x76 Chương V của E-HSMT 2 cái
283 Lắp đặt măng sông PVC D110 Chương V của E-HSMT 5 cái
284 Lắp đặt măng sông PVC D90 Chương V của E-HSMT 14 cái
285 Lắp đặt măng sông PVC D76 Chương V của E-HSMT 18 cái
286 Lắp đặt măng sông PVC D42 Chương V của E-HSMT 1 cái
287 Lắp đặt măng sông PVC D34 Chương V của E-HSMT 12 cái
288 Lắp đặt bịt đầu PVC D90 Chương V của E-HSMT 3 cái
289 Lắp đặt bịt đầu PVC D76 Chương V của E-HSMT 10 cái
290 Lắp đặt LAVABO sứ Chương V của E-HSMT 7 bộ
291 Lắp đặt vòi LAVABO Chương V của E-HSMT 7 bộ
292 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 7 bộ
293 Lắp đặt phễu thu inox D76 Chương V của E-HSMT 11 cái
294 Lắp đặt vòi nước tay gạt Chương V của E-HSMT 6 cái
295 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 7 cái
296 Lắp đặt vòi xịt WC Chương V của E-HSMT 7 cái
297 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 7 cái
298 Lắp đặt giá treo khăn Chương V của E-HSMT 7 cái
299 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 7 cái
300 Lắp đặt van phao D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
301 Lắp đặt téc nước inox 3m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
302 Lắp đặt giọ lọc D32 Chương V của E-HSMT 1 cái
303 Lắp đặt máy bơm h=23,7-15,8m Chương V của E-HSMT 1 1 máy
304 Đào mương đặt đường ống, rộng Chương V của E-HSMT 10,08 m3
305 Đắp cát công trình Chương V của E-HSMT 3,5 m3
306 LĐ ống HDPE D25mm Chương V của E-HSMT 0,56 100m
307 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 6,6 m3
308 Lắp đặt cút HDPE D25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
309 Lắp đặt măng sông HDPE D25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
310 Lắp đặt van 1 chiều D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
311 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 Chương V của E-HSMT 1 cái
312 Đào đất rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 25,38 m3
313 Đắp cát móng Chương V của E-HSMT 8,813 m3
314 Lắp đặt ống HDPE D25mm Chương V của E-HSMT 1,63 100m
315 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 16,6 m3
316 Lắp đặt ống HDPE D20mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
317 Lắp đặt tê HDPE D25x25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
318 Lắp đặt cút HDPE D25mm Chương V của E-HSMT 5 cái
319 Lắp đặt cút HDPE D20mm Chương V của E-HSMT 12 cái
320 Lắp đặt côn thu HDPE D25x20mm Chương V của E-HSMT 4 cái
321 Lắp đặt van 2 chiều D20 Chương V của E-HSMT 5 cái
322 Lắp đặt rắc co D25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
323 Lắp đặt măng sông HDPE D25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
324 Lắp đặt măng sông HDPE D20mm Chương V của E-HSMT 4 cái
325 Lắp đặt vòi nước D20 Chương V của E-HSMT 5 cái
326 Đào đất rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 13,008 m3
327 Đắp cát móng Chương V của E-HSMT 6,64 m3
328 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 64 m3
329 Lắp đặt ống thoát PVC D110 Chương V của E-HSMT 0,186 100m
330 Lắp đặt cút PVC D110 Chương V của E-HSMT 2 cái
331 Lắp đặt măng sông PVC D110 Chương V của E-HSMT 4 cái
332 Lắp đặt ống thoát PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,356 100m
333 Lắp đặt cút PVC D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
334 Lắp đặt măng sông PVC D90 Chương V của E-HSMT 8 cái
335 Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4kg Chương V của E-HSMT 6 bình
336 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3-3kg Chương V của E-HSMT 3 bình
337 Tủ đựng bình chữa cháy 650x600x200 Chương V của E-HSMT 6 tủ
338 Bảng tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 3 bảng
339 Bảng nội quy Chương V của E-HSMT 3 bảng
H NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,3 m3
2 Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
3 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 4,896 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, D6mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, D16mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 0,053 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,581 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 10,2 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,764 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,9 m3
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,146 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,428 m3
14 Xây ốp cột bằng gạch 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,429 m3
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
16 Gia công lắp đặt cốt thép dầm D6mm Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
17 Gia công lắp đặt cốt thép dầm D16mm Chương V của E-HSMT 0,085 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,34 m3
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,287 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,274 tấn
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,508 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
24 Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 0,023 100m2
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,145 m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 0,361 100m2
27 Láng nền sàn sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,27 m2
28 Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm Chương V của E-HSMT 10,278 m2
29 Láng nền sàn mái có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,278 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 18,528 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,496 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,63 m2
33 Trát trụ cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,372 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,32 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 35,2 m
36 Ốp chân tường gạch 120x500 Chương V của E-HSMT 1,668 m2
37 Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,638 m2
38 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 60,212 m2
39 Sơn dầm, trần trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 7,638 m2
40 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 23,496 m2
41 GCLD cửa đi 1 cánh, pano nhôm Chương V của E-HSMT 1,68 m2
42 GCLD cửa sổ mở trượt Chương V của E-HSMT 4,848 m2
43 Lắp đặt tuýp led L=1,2m P=36W Chương V của E-HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt đèn led P=15W gắn tường Chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt công tắc đèn đôi ngầm tường Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt đế nhựa âm tường Chương V của E-HSMT 4 hộp
50 Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5 Chương V của E-HSMT 30 m
51 Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5 Chương V của E-HSMT 40 m
52 LD ống nhựa D16 bảo hộ dây Chương V của E-HSMT 35 m
53 LD ống nhựa D20 bảo hộ dây Chương V của E-HSMT 35 m
54 LD quạt D400 55W treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt phễu thu, D100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, D90mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PVC, D 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
I NHÀ KHO+ GARA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 130,1 m3
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,146 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 5,344 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1772 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,9702 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 4,228 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,184 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,115 100m2
11 Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 0,922 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 33,101 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, D8mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,144 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, D18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,618 tấn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,445 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,776 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 84,9 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,142 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V của E-HSMT 45,2 m3
20 Lót nilon Chương V của E-HSMT 1,422 100m2
21 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 13,943 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,325 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,301 100m2
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 1,655 m3
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,913 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,119 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,614 tấn
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,184 m3
30 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 43,24 m3
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,644 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,226 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,323 100m2
35 Xây tường thu hồi bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,728 m3
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
40 Bu lông d18 Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Bu lông d14 Chương V của E-HSMT 48 cái
42 Bu lông d6 Chương V của E-HSMT 120 cái
43 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,85 tấn
44 Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,215 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 84,933 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,629 100m2
47 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 37,669 m
48 Lắp đặt kết cấu thép máng nước Chương V của E-HSMT 0,049 tấn
49 Nẹp inox Chương V của E-HSMT 15,75 kg
50 Lợp máng tôn thu nước Chương V của E-HSMT 0,173 100m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 210,584 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 245,054 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 89,39 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 91,293 m2
55 Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 13,302 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 313,276 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 336,347 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,103 100m2
59 Gia công hoa inox Chương V của E-HSMT 0,0599 tấn
60 Lắp hoa inox Chương V của E-HSMT 15,36 m2
61 Gia công + Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 12,5 m2
62 Gia công lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép + phụ kiện Chương V của E-HSMT 15,36 m2
63 Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép + phụ kiện Chương V của E-HSMT 20,64 m2
64 Mô tơ + bộ lưu điện Chương V của E-HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt aptomat 3 pha 32A 16KA Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt aptomat 3 pha 25A 16KA Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt đèn D270 P=14W Chương V của E-HSMT 4 bộ
71 Lắp đặt đèn HIGH BAY P=30W + chao đèn + phụ kiện Chương V của E-HSMT 2 bộ
72 Lắp đặt đèn HIGH BAY P=50W + chao đèn Chương V của E-HSMT 8 bộ
73 Cần đèn ống thép D15 treo đèn + phụ kiện Chương V của E-HSMT 10 bộ
74 Lắp đặt công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT 7 cái
77 Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
78 Hộp nối dây ngầm tường KT 110x110 Chương V của E-HSMT 3 hộp
79 Hộp nối dây ngầm tường KT 75x75 Chương V của E-HSMT 10 hộp
80 Lắp đặt đế nhựa ngầm tường Chương V của E-HSMT 14 hộp
81 Lắp đặt đế + mặt + gông ATM 1 pha ngầm tường Chương V của E-HSMT 3 hộp
82 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
83 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 92 m
84 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 140 m
85 Ống nhựa luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 120 m
86 Ống nhựa luồn dây D16 Chương V của E-HSMT 60 m
87 Kéo rải dây chống sét bằng đồng 1x25mm nối TDT đến cọc TĐ Chương V của E-HSMT 8 m
88 Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m Chương V của E-HSMT 2 cọc
89 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Chương V của E-HSMT 3 m
90 Bản đồng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 cái
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V của E-HSMT 5 m3
92 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 5 m3
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 0,09 100m
94 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
95 Cút nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
J CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 241,691 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,027 m2
3 Gia công hàng rào hoa sắt Chương V của E-HSMT 0,362 tấn
4 Lắp dựng + sơn hoa sắt hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 17,595 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 277,718 m2
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,435 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,141 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,526 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 21,747 m3
10 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,494 m3
11 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 19,599 m3
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,337 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,193 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,392 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 57,015 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 356,337 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 101,275 m2
19 Trát lục lăng kè đá, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 21,747 m2
20 Gia công hàng rào hoa sắt Chương V của E-HSMT 0,67 tấn
21 Lắp dựng + sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,62 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 514,627 m2
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,398 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,481 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,759 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3 tấn
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,404 100m2
30 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 2,222 m3
31 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,777 m3
32 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 2,193 m3
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,281 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,322 tấn
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,994 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 67,092 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 39,873 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 142,56 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 95,04 m
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 120,686 m2
42 Trát lục lăng kè đá vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 59,718 m2
43 Gia công hàng rào hoa sắt Chương V của E-HSMT 2,406 tấn
44 Lắp dựng + sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 144,992 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 237,63 m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,044 100m2
49 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 0,242 m3
50 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,726 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,756 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,3 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,52 m
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 9,756 m2
55 Cổng điện Mô tơ + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
56 Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,972 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,143 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 4,71 m2
59 Gia công lắp đặt biển công ty Chương V của E-HSMT 1 bộ
60 Trát lục lăng kè đá vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,848 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,675 m2
K BỂ NƯỚC SẠCH
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
2 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 1,664 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường Chương V của E-HSMT 0,464 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,435 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,419 tấn
7 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT 4,104 m3
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,289 tấn
11 Đổ bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT 2,25 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,96 m2
13 Trát bể nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 46,64 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 58,6 m2
15 Nắp bể Inox KT800x800 Chương V của E-HSMT 20,3 kg
16 Láng nắp bể không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15 m2
L BỂ PHỐT
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
2 Đổ bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 0,672 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng bể Chương V của E-HSMT 0,007 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D10mm Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
5 Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 0,858 m3
6 Gia công lắp đặt ván khuôn thành bể Chương V của E-HSMT 0,284 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D10mm Chương V của E-HSMT 0,258 tấn
8 Đổ bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 2,73 m3
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể Chương V của E-HSMT 0,045 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, D10mm Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,572 m3
12 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,575 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,4 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,438 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 24,012 m2
16 Láng nắp bể không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,816 m2
17 Lắp đặt ống PVC D76 Chương V của E-HSMT 0,01 100m
18 Lắp đặt ống PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,01 100m
19 Lắp đặt ống PVC D110 Chương V của E-HSMT 0,02 100m
20 Lắp đặt cút PVC D76 Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt cút PVC D90 Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt cút PVC D110 Chương V của E-HSMT 2 cái
M ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào đường cáp Chương V của E-HSMT 62 m3
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Chương V của E-HSMT 1,94 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc Chương V của E-HSMT 1,377 1000v
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc Chương V của E-HSMT 0,01 1000v
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,612 100m2
7 Đắp đất đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,35 100m3
8 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X4mm2 Chương V của E-HSMT 1,94 100m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,528 m3
10 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT 3,528 m3
11 Khung móng cột Chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Bản mã Chương V của E-HSMT 6 bộ
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của E-HSMT 6 cột
14 Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8m Chương V của E-HSMT 6 cần đèn
15 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V của E-HSMT 6 bộ
16 Lắp đặt chụp đầu cột có chiều cao cột đèn ≤10,5m Chương V của E-HSMT 6 bộ
17 Luồn dây cáp CU/PVC 3x2,5mm lên đèn Chương V của E-HSMT 0,6 100m
18 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT 6 cửa
19 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 6 bảng
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của E-HSMT 6 đầu cáp
21 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT 6 đầu cáp
22 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 6 bộ
23 Kéo rải dây tiếp CU/PVC 1x10mm Chương V của E-HSMT 194 m
24 LD ống PVC D25 bảo hộ dây Chương V của E-HSMT 51 m
25 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm Chương V của E-HSMT 51 m
26 Lắp đèn pha led 100w Chương V của E-HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt hộp đấu cấp đèn pha KT100x100mm Chương V của E-HSMT 3 hộp
28 Tủ điện âm tường 400x300x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt aptomat 3 pha 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt aptomat 3 pha 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Chương V của E-HSMT 3 cái
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 48 m3
34 Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Chương V của E-HSMT 0,55 100m
35 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V của E-HSMT 0,7 100m
36 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Chương V của E-HSMT 1,17 100m
37 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 0,6KV Chương V của E-HSMT 0,55 100m
38 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 0,6KV Chương V của E-HSMT 0,7 100m
39 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 0,6KV Chương V của E-HSMT 1,17 100m
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 15 m3
41 Xếp gạch chỉ đặc Chương V của E-HSMT 1,035 1000v
42 Gạch sứ báo cáp Chương V của E-HSMT 0,008 1000v
43 Lưới báo cáp Chương V của E-HSMT 0,46 100m2
44 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 33 m3
45 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 6 đầu cáp
46 Đầu cốt đồng M35 Chương V của E-HSMT 2 đầu cáp
47 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 8 đầu cáp
48 Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2,4m Chương V của E-HSMT 5 cọc
49 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Chương V của E-HSMT 15 m
50 Bản đồng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V của E-HSMT 7,5 m3
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 7,5 m3
N ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Tủ rack 6U D400 Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Tủ rack 27U D1000 Chương V của E-HSMT 1 tủ
3 Dây cáp mạng cat6 Chương V của E-HSMT 125,2 10 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
5 Ống luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 240 m
6 Ống luồn dây D25 Chương V của E-HSMT 200 m
7 Đế âm đôi Chương V của E-HSMT 41 cái
8 Mặt 2 lỗ chữ nhật Chương V của E-HSMT 41 cái
9 Router cân bằng tải Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
10 Access switch 36 port Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
11 Access switch 24 port Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
12 Patch panel 36 port Chương V của E-HSMT 1 bảng
13 Patch panel 24 port Chương V của E-HSMT 1 bảng
14 Hạt mạng RJ45 Chương V của E-HSMT 280 cái
15 Hộp thang cáp sơn tĩnh điện KT200x75 Chương V của E-HSMT 13 m
16 Máng cáp sơn tính điện KT100x75 Chương V của E-HSMT 108 m
17 Máng cáp sơn tính điện KT200x75 Chương V của E-HSMT 32 m
18 Góc 90 độ KT100x75 Chương V của E-HSMT 6 cái
19 Tê 90 độ KT100x75 Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Góc 90 độ KT200x75 Chương V của E-HSMT 4 cái
21 Tê 90 độ KT200x75 Chương V của E-HSMT 6 cái
22 Bộ phát wifi diện rộng công xuất lớn Chương V của E-HSMT 7 bộ
23 Dây cáp mạng cat6 Chương V của E-HSMT 19,5 10 m
24 Ổ cắm nguồn Chương V của E-HSMT 7 cái
25 Đế âm Chương V của E-HSMT 7 cái
26 Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 184 m
27 Ống luồn dây D16 Chương V của E-HSMT 240 m
28 Đầu mạng RJ45 Chương V của E-HSMT 14 bộ
29 Lắp đặt Đầu ghi hình NVR 16 kênh Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
30 Camera Dome cố định Chương V của E-HSMT 7 thiết bị
31 Lắp đặt Camera thân cố định D/N Chương V của E-HSMT 2 thiết bị
32 Lắp đặt Ổ cứng 4TB Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
33 Lắp đặt Swich POE 24 port Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
34 Cài đặt Swich POE 24 port Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
35 Dây cáp mạng cat6 Chương V của E-HSMT 32,8 10 m
36 Ổ cắm mạng Chương V của E-HSMT 10 cái
37 Đế âm Chương V của E-HSMT 10 cái
38 Ống luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 150 m
39 Lắp đặt Màn hình 32 inch + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
40 Ổ cắm chống sốc Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Hạt ổ cắm nguồn đơn + mặt Chương V của E-HSMT 7 bộ
42 Khung chính + Tổng đài 6 trung kế 40 máy nhánh Chương V của E-HSMT 1 tổng đài
43 Khung phụ mở rộng phiến đấu dây 10 đôi Chương V của E-HSMT 1 khung giá
44 Phiếu bảo an chóng sét 10 line trung kế Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Hộp cáp 50 đôi Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Dây cáp điện thoại cat3 Chương V của E-HSMT 121 10m
47 Cáp điện thoại 30 đôi cat3 Chương V của E-HSMT 2 10 m
48 Nhân đối nối RJ11 Chương V của E-HSMT 41 cái
49 Ống luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 440 m
50 Ổ cắm chống sốc Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 20 m3
52 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, D65/50 Chương V của E-HSMT 0,82 100m
53 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 7 m3
54 Cáp quang 4 lõi Chương V của E-HSMT 0,82 100m
55 Cáp điện thoại 10x2x0,5 Chương V của E-HSMT 0,82 100m
56 Lưới báo cáp Chương V của E-HSMT 0,28 100m2
57 Xếp gạch chỉ đặc Chương V của E-HSMT 0,63 1000v
58 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 13 m3
59 Tủ nhận cáp treo tường 250x350x200 Chương V của E-HSMT 1 hộp
O TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Tháo dỡ máy biến áp, công suất máy biến áp 3 pha 22/0,4kV, loại ≤180kVA Chương V của E-HSMT 1 1 máy
2 Tháo dỡ tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow Chương V của E-HSMT 1 1 máy
4 Tủ điện phân phối tổng 400V-300A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng 3x150 +1x95mm2 Chương V của E-HSMT 4 1 m
6 Đầu cốt M150 Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
7 Đầu cốt M95 Chương V của E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
8 Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow Chương V của E-HSMT 1 máy
9 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500÷ Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 3x240 +1x120mm2 Chương V của E-HSMT 4 1 sợi, 1 ruột
12 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x95mm2 Chương V của E-HSMT 1 1 sợi, 1 ruột
P RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 416,3 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 41,627 m3
3 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,438 100m3
4 Lót nilon 2 lớp Chương V của E-HSMT 2,372 100m2
5 Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,603 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 35,577 m3
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 44,22 m3
8 Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,608 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,949 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 13,266 m3
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1,354 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,997 100m2
13 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 14,874 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 241,2 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 108,54 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 402 cấu kiện
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 218,9 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ điI Chương V của E-HSMT 197,4 m3
19 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 63,2 m3
20 Đào móng hố ga rộng Chương V của E-HSMT 6,315 m3
21 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 5,5 m3
22 Lót nilon 2 lớp Chương V của E-HSMT 0,42 100m2
23 Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,149 m3
25 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,583 m3
26 Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,119 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,982 m3
29 Bọc V50x50x5 Chương V của E-HSMT 112,195 kg
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,053 tấn
31 Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,057 100m2
32 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,114 m3
33 Bọc V50x50x5 Chương V của E-HSMT 142,355 kg
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,808 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,584 m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của E-HSMT 16 cấu kiện
37 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 52 m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V của E-HSMT 11,2 m3
Q ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 250,2 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V của E-HSMT 250,2 m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 333,6 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 333,6 m3
5 Lót nilon Chương V của E-HSMT 16,68 100m2
6 GCLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 2,6688 100m2
7 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 333,6 m3
8 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 24,45 m3
9 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 9,78 m3
10 Lót nilon Chương V của E-HSMT 0,717 100m2
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,489 100m2
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 7,174 m3
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 11,957 m3
14 Lát đá granit mặt bồn hoa+bể cảnh Chương V của E-HSMT 48,29 m2
15 Láng đáy viên bó vỉa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,914 m2
16 Gia công lắp đặt tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 1,3864 100m2
17 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,4627 m3
18 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 204 cấu kiện
19 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,85 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V của E-HSMT 16,3 m3
21 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 9,6 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 4,8 m3
23 Lót nilon Chương V của E-HSMT 0,48 100m2
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông sân Chương V của E-HSMT 0,0768 100m2
25 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 7,2 m3
26 Lát sân bằng gạch tezazo Chương V của E-HSMT 48 m2
R BỒN HOA, CÂY XANH
1 Đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 370,8 m3
2 Trồng cỏ đậu phộng Chương V của E-HSMT 9,27 100m2
3 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa, cây giống D=1-2cm, H=0,5-1,2m Chương V của E-HSMT 1 100cây
4 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, Chương V của E-HSMT 9,27 100 m2/tháng
5 Trồng cây cọ Chương V của E-HSMT 6 cây
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H=3-3,5m Chương V của E-HSMT 6 1 cây/năm
S BỂ CẢNH
1 Đào móng, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 20,83 m3
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 5,451 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,2882 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8474 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3313 tấn
7 Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 15,543 m3
8 Đổ bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 3,0912 m3
9 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,288 m3
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 51,52 m
11 Lát đấy bể bể bằng gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 51,81 m2
12 Ốp thành bể gạch 100x300 Chương V của E-HSMT 27,688 m2
13 Quét dung dịch chống thấm bể Chương V của E-HSMT 61,466 m2
T THIẾT BỊ
1 Điều hòa 9000BTU Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Điều hòa 12000BTU Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Điều hòa 18000 BTU Chương V của E-HSMT 11 cái
4 Điều hòa 24000 BTU Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Thiết bị chống sét, chống sốc nguồn chống sét 2 pha, 3 pha dòng cắt 200KA Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Thiết bị lọc sét 3 pha 50KA/PHA, 1NS: CPS NANO PLUS 50KA 3 PHASEWYE 230V Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Access switch 36 port Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
9 Access switch 24 port Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
10 Bộ phát wifi diện rộng công suất lớn Chương V của E-HSMT 7 bộ
11 Camera Dome cố định Chương V của E-HSMT 7 thiết bị
12 Camera thân cố định D/N Chương V của E-HSMT 2 thiết bị
13 Đầu ghi hình NVR 16 kênh Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
14 Đầu kéo cổng Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Kim thu sét PULSAR 18 Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lưu điện 3KVA Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Màn hình 32 inch + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
18 Máy bơm h=23,7-15,8m Chương V của E-HSMT 1 máy
19 Ổ cứng 4TB Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
20 Router cân bằng tải Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
21 Khung chính + Tổng đài 6 trung kế 40 máy nhánh Chương V của E-HSMT 1 tổng đài
22 Tủ điện phân phối tổng 400V-300A Chương V của E-HSMT 1 tủ
23 Tủ rack 6U D400 Chương V của E-HSMT 1 tủ
24 Tủ rack 27U D1000 Chương V của E-HSMT 1 tủ
25 Thân cổng xếp inox 304 Chương V của E-HSMT 6,8 m
26 Bộ đếm sét CDR 401 Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Patch panel 24 port Chương V của E-HSMT 1 bảng
28 Patch panel 36 port Chương V của E-HSMT 1 bảng
29 Swich POE 24 port Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
30 Card kết nối khung chính và khung phụ Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Card mở rộng 16 thuê bao Chương V của E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8622E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là: 02 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III, trong đó: có thi công xây dựng nhà văn phòng quy mô 3 tầng trở lên và có thi công trạm biến áp công suất 100KVA trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 8.690.000.000 đồng Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành). * Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng riêng biệt được tính là 01 hợp đồng tương tự khi đáp ứng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III, có 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà văn phòng quy mô 3 tầng trở lên và 01 hợp đồng có thi công trạm biến áp công suất 100KVA trở lên - Tương tự về quy mô công việc: 02 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 8.690.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->