Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366626-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khương Thượng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 11:57:00 đến ngày 2021-04-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,49 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,23 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,48 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,72 | m³ |
| 5 | Đào móng bể nước ngầm, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,8 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 42,96 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 42,96 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 42,96 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 42,96 | m³ |
| 10 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 42,96 | m³ |
| 11 | Công tác đổ bê tông, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,66 | m³ |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,85 | 100kg |
| 13 | Công tác đổ bê tông, gia cố móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,8 | m² |
| 17 | Công tác đổ bê tông, gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,32 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,87 | m³ |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,67 | m² |
| 20 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35,2 | m² |
| 21 | Quét sika chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 46,87 | m² |
| 22 | Công tác đổ bê tông, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,46 | m³ |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể nước đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,85 | 100kg |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14,64 | m² |
| 25 | Nắp bể nước inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,84 | m³ |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc (6,5x10,5x22)cm chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,24 | m³ |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m³ |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m² |
| 30 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,62 | m³ |
| 31 | Lát nền gạch Terazo màu đỏ, KT: 30x30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36,17 | m² |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,49 | m³ |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74,23 | m³ |
| 34 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 123,72 | m³ |
| 35 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 123,72 | m³ |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 123,72 | m³ |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 123,72 | m³ |
| 38 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 123,72 | m³ |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,95 | 100m² |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m³ |
| 41 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,49 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,32 | m³ |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,37 | m² |
| 44 | Trát granitô mặt bồn hoa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,28 | m² |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 60x280mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,68 | m² |
| 46 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,31 | m³ |
| 47 | Chậu hoa để cây rời | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | chậu |
| 48 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 67,31 | m³ |
| 49 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 67,31 | m³ |
| 50 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 67,31 | m³ |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 67,31 | m³ |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 67,31 | m³ |
| 53 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 67,31 | m³ |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,55 | m³ |
| 55 | Vữa bê tông móng đổ bằng thủ công đá 2x4, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,76 | m³ |
| 56 | Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,61 | m³ |
| 57 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,5 | m³ |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 79,94 | m² |
| 59 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 101,55 | m² |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,87 | m³ |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m² |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị tập xoay eo KT 137 x 137 x 131 cm Khung thép. Nhũng kẽm nóng. Sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Đứng trên đế tròn. Hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại. phần trên giữ yên; Tập eo và cơ bụng. Thiết bị cho ba người cũng tập Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng |
Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Thiết bị đi bộ trên không Kích thước: 110 x 46 x 148 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Hai chân đứng lên bàn đạp. hai tay nắm cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị tập đạp xe Kích thước: 120 x 60 x 120 cm Vật liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. HDSD: Tập cơ chân, cơ đùi. Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn. Thiết bị cho 01 người tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập lưng eo Kích thước: 112 x 89 x 145 cm Vật liệu: Khung thép, trụ chính ống Ø 114, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Tập cơ hông và lưng. HDSD: Đứng hai chân trên đế. giữ tay nắm hai bên. Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải. phần trên cơ thể cố định. Thiết bị cho hai người cùng tập. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ nhà leo trèo đa năng Kích thước: (Dài 3400 x Rộng 2650 x Cao 2250) mm Vật liệu: 8 cột trụ thép ống f76 dày 1.8 mm sơn tĩnh điện. sàn chiếu nghỉ và mặt thang leo bằng thép tấm đột lỗ sơn sần chống trơn trượt. thoát nước. tay vịn thang leo bằng thép sơn tĩnh điện dày 1.8mm; vách ngăn. Vách chui. Cầu trượt. ống chui. ốp chân đế cột trụ. Chi tiết gắn trên đỉnh các cột trụ bằng nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ mầm non. Ngoài ra. Còn có các đai ống + ngàm và chân đế cột chuyên dụng bằng hợp kim nhôm aluminum. Các đai ống + ngàm dùng để kết nối vách ngăn. Thang leo. ống chui với các cột trụ. Nhà leo gồm hai khối liên kết với nhau bởi hai cột trụ chung. Khối 1 có thang leo lên sàn chiếu nghỉ. Có vách bút chì quả lô + vách ngăn lỗ mica đôi làm vách ngăn bảo vệ đảm bảo an toàn; Khối 2 có sàn thông với sàn khối 1. Có cầu trượt đơn gắn vách chui tại khu vực xuất phát. Có vách lỗ mica đơn + vách bút chì làm vách ngăn. Trên đỉnh 2 cột có gắn chi tiết ngôi sao + bút chì; Ống chui có đường kính 600mm. dài 1600mm. trên thân ống có lỗ quan sát trẻ khi chui. Ống được lắp trên giá đỡ cách mặt đất 20mm và đặt phía dưới sàn của khối nhà 1. Một đầu ống bắt vào 2 cột trụ khối nhà 1. Đầu còn lại gắn vào 2 cột trụ ngoài. Trên đỉnh 2 cột trụ ngoài có gắn chi tiết bút sáp màu ngộ ngĩnh. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thú nhún Kích thước: 80 X 23X 76 cm (DxRxC) Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm nóng. Sơn tĩnh điện. nhựa tổng hợp. Lắp đặt cố định (chân đế bê tông) Thiết kế cho trẻ em từ 2-8 tuổi Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn TCVN ISO 14001:2010. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 2 | Con |
| 7 | Cỏ nhân tạo Chiều cao: 30 mm Mật độ mũi khâu: 15/10 cm Dtex: 9,000 Khoản cách: 3/8 inch Màu sắc: xanh non- xanh già Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Bảng nội quy sân chơi Kích thước: 1200 x 2000 mm Quy cách: Khung sắt hộp, mặt bằng tôn, dán decan 2 mặt. Bảo hành: 12 tháng | Theo thiết kế được duyệt và thông số kỹ thuật quy định của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77647E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.755E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị tương tự. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.278.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
936.834.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi