Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190317342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:41:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,445,912,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | I. MÓNG TRỤ ĐÈN, TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| C | Móng trụ chiếu sáng cao 6m | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,492 | m3 |
| 3 | Boulon móng trụ 6m M24x300x300x900 | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | 1 bộ |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8392 | 100m2 |
| D | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | m3 |
| 3 | Boulon móng tủ M16x250x350x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0759 | 100m2 |
| E | II. MƯƠNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN NGẦM | |||
| F | Mương cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Gạch đinh 40x80x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 507,06 | m2 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,817 | km |
| G | III. ỐNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN CÁC LOẠI | |||
| 1 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.817 | m |
| 2 | CC, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,34 | cái |
| 3 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| H | IV. DÂY CÁP ĐIỆN CÁC LOẠI | |||
| 1 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3523 | 100m |
| 2 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x16mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8755 | 100m |
| 3 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | 100m |
| I | V. TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG | |||
| 1 | CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 2 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.515,23 | m |
| J | VI. TRỤ CHIẾU SÁNG VÀ TỦ | |||
| 1 | CC. lắp đặt trụ đèn cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cột |
| 2 | CC. lắp đặt cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led 70W - 5 cấp công suất | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | bộ |
| 4 | CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | hộp |
| 5 | CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước | Theo hồ sơ thiết kế | 182 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển PLC-3P50A (Trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.168E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (Có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng có giá trị hạng mục chiếu sáng tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ) hoặc hợp đồng Thi công xây dựng chiếu sáng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi