Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374589-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 18:41:00 đến ngày 2021-04-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,568,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Nhà văn hóa
B I.1. Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E - HSMT 1,41 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng + dầm móng Chương V của E - HSMT 0,3776 100m2
3 Bê tông lót móng + dầm móng M100 đá 4x6 Chương V của E - HSMT 15,63 m3
4 SXLD ván khuôn bê tông móng Chương V của E - HSMT 0,9822 100m2
5 Ván khuôn dầm móng Chương V của E - HSMT 1,2786 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E - HSMT 0,5786 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E - HSMT 0,428 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E - HSMT 0,1087 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Chương V của E - HSMT 0,4492 tấn
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT 1,6645 tấn
11 Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V của E - HSMT 13,38 m3
12 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E - HSMT 28,13 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 19,69 m3
14 SXLD ván khuôn giằng tường móng Chương V của E - HSMT 0,5114 100m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép GT móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT 0,1853 tấn
16 Bê tông giằng tường móng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E - HSMT 5,63 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E - HSMT 1,75 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E - HSMT 0,18 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V của E - HSMT 17,73 m3
C I.2. Phần thân
1 Ván khuôn cột Chương V của E - HSMT 0,8077 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E - HSMT 0,2158 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E - HSMT 0,9302 tấn
4 Bê tông cột M250 đá 1x2 Chương V của E - HSMT 4,7 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 62,63 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 2,67 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 2,48 m3
8 Lắp đặt con tiện lan can Chương V của E - HSMT 20 con
9 SXLD ván khuôn lanh tô Chương V của E - HSMT 0,2776 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V của E - HSMT 0,0236 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V của E - HSMT 0,0632 tấn
12 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Chương V của E - HSMT 0,83 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E - HSMT 1,2148 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Chương V của E - HSMT 0,3041 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Chương V của E - HSMT 1,0586 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm Chương V của E - HSMT 0,7366 tấn
17 Bê tông dầm M250 đá 1x2 Chương V của E - HSMT 13,59 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E - HSMT 2,28 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V của E - HSMT 2,9427 tấn
20 Bê tông sàn mái M250 đá 1x2 Chương V của E - HSMT 27,3 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 231,2 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 297,75 m2
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 47,42 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 74,46 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 221,51 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 406,37 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 78,65 m
28 Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột, đắp chữ nhà văn hóa Chương V của E - HSMT 10 công
29 Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 48,03 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Chương V của E - HSMT 100,52 m2
31 Ốp chân tường gạch 120x600mm Chương V của E - HSMT 9,76 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E - HSMT 239,06 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E - HSMT 681,77 m2
34 Ván khuôn giằng tường thu hồi Chương V của E - HSMT 0,14 100m2
35 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm Chương V của E - HSMT 0,11 tấn
36 Bê tông giằng tường thu hồi mái M250, đá 1x2 Chương V của E - HSMT 1,42 m3
37 Gia công xà gồ thép Chương V của E - HSMT 1,2384 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E - HSMT 1,2384 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E - HSMT 2,1 100m2
40 Nẹp chống bão Chương V của E - HSMT 250 cái
41 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E - HSMT 18,5 m2
42 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Chương V của E - HSMT 18,62 m2
43 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Chương V của E - HSMT 13,77 m2
44 SX song cửa thép hình 14x14 Chương V của E - HSMT 0,29 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E - HSMT 28,88 m2
46 Sơn song sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E - HSMT 10,55 1m2
D I.3. Phần điện
1 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm Chương V của E - HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90mm Chương V của E - HSMT 8 cái
3 Lắp đặt măng sông D90mm Chương V của E - HSMT 5 cái
4 Rọ chắn rác Chương V của E - HSMT 4 cái
5 Quai giữ ống D90 thoát nước mái Chương V của E - HSMT 16 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E - HSMT 13 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần 40w Chương V của E - HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Chương V của E - HSMT 8 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E - HSMT 1 cái
10 Lắp đặt hộp automat Chương V của E - HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E - HSMT 7 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E - HSMT 1 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E - HSMT 22 cái
14 Lắp đặt hộp đế âm Chương V của E - HSMT 22 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E - HSMT 200 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E - HSMT 220 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E - HSMT 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E - HSMT 70 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E - HSMT 520 m
20 Băng dính cách điện Chương V của E - HSMT 10 cuộn
21 Sâu vít 3+4 Chương V của E - HSMT 200 cái
E II. Nhà vệ sinh
F II.1. Phần móng
1 Đào móng băng, rộng Chương V của E - HSMT 11,39 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V của E - HSMT 0,84 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E - HSMT 3,8 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm móng Chương V của E - HSMT 0,1 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Chương V của E - HSMT 0,022 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Chương V của E - HSMT 0,1164 tấn
7 Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 Chương V của E - HSMT 1,08 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng Chương V của E - HSMT 0,03 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Chương V của E - HSMT 0,0053 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Chương V của E - HSMT 0,032 tấn
11 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 Chương V của E - HSMT 0,36 m3
12 Đắp cát tôn nền Chương V của E - HSMT 4,81 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V của E - HSMT 1,87 m3
14 Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E - HSMT 0,11 100m3
15 Vận chuyển thải tiếp cự ly Chương V của E - HSMT 0,11 100m3
G II.2. Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E - HSMT 7,77 m3
2 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V của E - HSMT 1,62 m3
3 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô Chương V của E - HSMT 0,03 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V của E - HSMT 0,0112 tấn
5 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Chương V của E - HSMT 0,17 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm Chương V của E - HSMT 0,1 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E - HSMT 0,02 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E - HSMT 0,1 tấn
9 Bê tông dầm M250, đá 1x2 Chương V của E - HSMT 0,91 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chương V của E - HSMT 0,03 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chương V của E - HSMT 0,28 tấn
12 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Chương V của E - HSMT 1,78 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E - HSMT 90,19 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E - HSMT 59,1 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E - HSMT 50 m
16 Láng sàn mái không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E - HSMT 15,95 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V của E - HSMT 18,69 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V của E - HSMT 49,4 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E - HSMT 90,19 m2
20 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E - HSMT 9,7 m2
21 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Chương V của E - HSMT 1,75 m2
22 Lắp dựng cửa đi nhôm hệ Chương V của E - HSMT 3,6 m2
23 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact Chương V của E - HSMT 11,19 m2
H II.3. Phần điện nước
1 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 Chương V của E - HSMT 0,03 100m
2 Quai giữ ống D90 thoát nước mái Chương V của E - HSMT 4 cái
3 Lắp dựng ống nhựa HDPE D27mm bơm nước lên téc Chương V của E - HSMT 0,3 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước bồn cầu Chương V của E - HSMT 0,4 100m
5 Lắp dựng ống nhựa PVC D60mm thoát nước thiết bị + thoát nước sàn Chương V của E - HSMT 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm cấp nước thiết bị Chương V của E - HSMT 0,4 100m
7 Lắp đặt cút nhựa D110mm Chương V của E - HSMT 10 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D110m Chương V của E - HSMT 3 cái
9 Lắp đặt măng sông D110mm Chương V của E - HSMT 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa D60mm Chương V của E - HSMT 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D60mm Chương V của E - HSMT 3 cái
12 Lặt đặt măng sông D60mm Chương V của E - HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa D27mm Chương V của E - HSMT 12 cái
14 Lắp đặt tê D27mm Chương V của E - HSMT 3 cái
15 Lắp đặt măng sông D27mm Chương V của E - HSMT 3 cái
16 Lắp đặt bồn cầu Chương V của E - HSMT 3 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E - HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E - HSMT 3 cái
19 Lắp đặt thoát sàn Chương V của E - HSMT 2 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E - HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Chương V của E - HSMT 2 cái
22 Lắp đặt kệ kính Chương V của E - HSMT 2 cái
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E - HSMT 1 bộ
24 Rọ chắn rác Chương V của E - HSMT 1 cái
25 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E - HSMT 1 bể
26 Máy bơm nước Chương V của E - HSMT 1 cái
27 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V của E - HSMT 2 cái
28 Lắp đặt đèn ốp trần 40w Chương V của E - HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E - HSMT 2 cái
30 Lắp đặt đế âm Chương V của E - HSMT 2 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E - HSMT 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E - HSMT 10 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E - HSMT 50 m
34 Băng dính cách điện Chương V của E - HSMT 5 cuộn
35 Sâu vít 3+4 Chương V của E - HSMT 50 cái
I II.4. Phần bể tự hoại
1 Đắp cát nền Chương V của E - HSMT 0,364 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể Chương V của E - HSMT 0,0117 100m2
3 Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4 Chương V của E - HSMT 0,546 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, D Chương V của E - HSMT 0,079 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 Chương V của E - HSMT 2,444 m3
6 Trát tường bể, VXM M75 Chương V của E - HSMT 11,56 m2
7 Láng đáy + thành bể có đánh mầu, VXM M75# Chương V của E - HSMT 15,202 m2
8 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V của E - HSMT 0,016 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E - HSMT 0,016 tấn
10 Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200 Chương V của E - HSMT 0,364 m3
11 Lắp đặt tấm đan bể Chương V của E - HSMT 3 1cấu kiện
12 Lắp đặt ống nhựa D110mm Chương V của E - HSMT 0,04 100m
13 Lắp đặt ống nhựa D90mm Chương V của E - HSMT 0,058 100m
J III. Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E - HSMT 17,2711 10m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E - HSMT 17,2711 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E - HSMT 12,1118 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E - HSMT 12,1118 10m3/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E - HSMT 16,5416 10 tấn/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E - HSMT 16,5416 10 tấn/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Chương V của E - HSMT 16,5416 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E - HSMT 57,04 1000v
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E - HSMT 1,4181 10 tấn/1km
10 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E - HSMT 1,4181 10 tấn/1km
11 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V của E - HSMT 14,1815 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->