Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 18:41:00 đến ngày 2021-04-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nhà văn hóa | |||
| B | I.1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E - HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng + dầm móng | Chương V của E - HSMT | 0,3776 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng + dầm móng M100 đá 4x6 | Chương V của E - HSMT | 15,63 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn bê tông móng | Chương V của E - HSMT | 0,9822 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E - HSMT | 1,2786 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E - HSMT | 0,5786 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E - HSMT | 0,428 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E - HSMT | 0,1087 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,4492 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,6645 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 13,38 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 28,13 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 19,69 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn giằng tường móng | Chương V của E - HSMT | 0,5114 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép GT móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1853 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường móng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 5,63 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E - HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E - HSMT | 17,73 | m3 |
| C | I.2. Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Chương V của E - HSMT | 0,8077 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E - HSMT | 0,2158 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E - HSMT | 0,9302 | tấn |
| 4 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 4,7 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 62,63 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 2,67 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 2,48 | m3 |
| 8 | Lắp đặt con tiện lan can | Chương V của E - HSMT | 20 | con |
| 9 | SXLD ván khuôn lanh tô | Chương V của E - HSMT | 0,2776 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V của E - HSMT | 0,0236 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V của E - HSMT | 0,0632 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 0,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 1,2148 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V của E - HSMT | 0,3041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V của E - HSMT | 1,0586 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Chương V của E - HSMT | 0,7366 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 13,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E - HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V của E - HSMT | 2,9427 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M250 đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 27,3 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 231,2 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 297,75 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 47,42 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 74,46 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 221,51 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 406,37 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 78,65 | m |
| 28 | Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột, đắp chữ nhà văn hóa | Chương V của E - HSMT | 10 | công |
| 29 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 48,03 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V của E - HSMT | 100,52 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường gạch 120x600mm | Chương V của E - HSMT | 9,76 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 239,06 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 681,77 | m2 |
| 34 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V của E - HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V của E - HSMT | 0,11 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng tường thu hồi mái M250, đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 1,42 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 1,2384 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E - HSMT | 1,2384 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 40 | Nẹp chống bão | Chương V của E - HSMT | 250 | cái |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E - HSMT | 18,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E - HSMT | 18,62 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V của E - HSMT | 13,77 | m2 |
| 44 | SX song cửa thép hình 14x14 | Chương V của E - HSMT | 0,29 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 28,88 | m2 |
| 46 | Sơn song sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 10,55 | 1m2 |
| D | I.3. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK 90mm | Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Quai giữ ống D90 thoát nước mái | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E - HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm | Chương V của E - HSMT | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E - HSMT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E - HSMT | 520 | m |
| 20 | Băng dính cách điện | Chương V của E - HSMT | 10 | cuộn |
| 21 | Sâu vít 3+4 | Chương V của E - HSMT | 200 | cái |
| E | II. Nhà vệ sinh | |||
| F | II.1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E - HSMT | 11,39 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 3,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm móng | Chương V của E - HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,1164 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 1,08 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E - HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,0053 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,032 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 0,36 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền | Chương V của E - HSMT | 4,81 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E - HSMT | 1,87 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E - HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển thải tiếp cự ly | Chương V của E - HSMT | 0,11 | 100m3 |
| G | II.2. Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 7,77 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 1,62 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lanh tô | Chương V của E - HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V của E - HSMT | 0,0112 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 0,17 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V của E - HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E - HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E - HSMT | 0,1 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 0,91 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E - HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V của E - HSMT | 0,28 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 1,78 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E - HSMT | 90,19 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E - HSMT | 59,1 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 16 | Láng sàn mái không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E - HSMT | 15,95 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V của E - HSMT | 18,69 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V của E - HSMT | 49,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 90,19 | m2 |
| 20 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 9,7 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Chương V của E - HSMT | 1,75 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V của E - HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact | Chương V của E - HSMT | 11,19 | m2 |
| H | II.3. Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Chương V của E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Quai giữ ống D90 thoát nước mái | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp dựng ống nhựa HDPE D27mm bơm nước lên téc | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước bồn cầu | Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp dựng ống nhựa PVC D60mm thoát nước thiết bị + thoát nước sàn | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm cấp nước thiết bị | Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D110m | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lặt đặt măng sông D60mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D27mm | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D27mm | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bồn cầu | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Rọ chắn rác | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 26 | Máy bơm nước | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 34 | Băng dính cách điện | Chương V của E - HSMT | 5 | cuộn |
| 35 | Sâu vít 3+4 | Chương V của E - HSMT | 50 | cái |
| I | II.4. Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đắp cát nền | Chương V của E - HSMT | 0,364 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Chương V của E - HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4 | Chương V của E - HSMT | 0,546 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, D | Chương V của E - HSMT | 0,079 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Chương V của E - HSMT | 2,444 | m3 |
| 6 | Trát tường bể, VXM M75 | Chương V của E - HSMT | 11,56 | m2 |
| 7 | Láng đáy + thành bể có đánh mầu, VXM M75# | Chương V của E - HSMT | 15,202 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E - HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,364 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bể | Chương V của E - HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Chương V của E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V của E - HSMT | 0,058 | 100m |
| J | III. Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E - HSMT | 17,2711 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E - HSMT | 17,2711 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E - HSMT | 12,1118 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E - HSMT | 12,1118 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E - HSMT | 16,5416 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E - HSMT | 16,5416 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V của E - HSMT | 16,5416 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 57,04 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E - HSMT | 1,4181 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E - HSMT | 1,4181 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 14,1815 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi