Gói thầu: Xây lắp số 1 (Nhà lớp học 10 phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369349-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp số 1 (Nhà lớp học 10 phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210357790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:08:00 đến ngày 2021-04-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,589,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học bộ môn 10 phòng
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,055 100m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,805 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,138 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,426 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,649 tấn
8 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,321 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 100m2
10 Xây gạch chỉ, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,659 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,617 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,739 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,921 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,248 m3
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,486 tấn
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,516 100m2
20 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,753 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,287 100m2
22 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,127 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 tấn
26 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,636 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,99 m3
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,587 m3
29 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,316 m3
30 Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,933 m3
31 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,053 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,689 100m2
33 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 tấn
35 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,661 m3
36 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
38 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
41 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
42 Xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 m3
43 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,587 100m2
44 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
45 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 tấn
46 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,753 m3
47 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,124 100m2
48 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,673 100m2
49 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,308 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,901 tấn
52 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,977 tấn
53 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,107 m3
54 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,359 m3
55 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,074 m3
56 Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,629 m3
57 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,425 m3
58 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 100m2
59 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
60 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 tấn
61 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,615 m3
62 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,842 m3
63 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,326 m3
64 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
65 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
66 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 tấn
67 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 m3
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,422 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,422 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,624 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,009 100m2
72 SX, LD thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,811 m2
74 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.224,856 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,346 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 980,009 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,639 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,156 m2
79 Đắp chi tiết quyển vở và cây bút kích thước 670mmx480mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,735 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,24 m
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,931 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 825,655 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,864 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,194 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9 m2
88 Làm vách ngăn bằng tấm dày 12 mm, phụ kiện đồng bộ, chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
89 Thi công trần phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,581 m2
90 SX, LD cửa nhôm hệ, kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,36 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,347 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,04 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,05 m2
94 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
97 SXLD Lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,99 m2
98 SXLD trụ cột cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.895,367 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,45 m2
101 Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
102 Lắp đặt ống, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
103 Lắp đặt ống, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m
104 Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
105 Tê thu D 32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
106 Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Tê thu D 25x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
108 Lắp đặt côn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Nối trong ren D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
111 Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
112 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
114 Lắp đặt ống đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Đầu nối D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
117 Đầu nối D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
118 Lắp đặt ống, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 100m
119 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
120 Cầu chắn rác cuốn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
121 Lắp đặt cút, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
122 Lắp đặt ống, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,752 100m
123 Lắp đặt ống, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m
124 Lắp đặt ống, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
125 Lắp đặt tê (T), đường kính D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
126 Lắp đặt cút, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
127 Lắp cút thu, đường kính D110x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
128 Lắp đặt côn, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
129 Lắp đặt tê (T), đường kính D110x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
130 Lắp đặt côn, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
131 Lắp đặt tê (T), đường kính D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
132 Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Phếu thu sàn d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
134 Nút bịt D110: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Nút bịt D90: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
137 Lắp đặt vòi xịt nền inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
141 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
142 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
144 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
145 Gia công kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
146 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
147 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,1 m
148 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5 m
149 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
150 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
151 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,356 m3
152 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mối
153 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Điểm
154 Nậm sứ gắn kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
155 Xi măng chèn trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 kg
156 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bình
157 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bình
158 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
159 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,2 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,9 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,7 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,3 m
165 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
166 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
167 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
168 Lắp đặt ống đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.035 m
169 Tủ điện tầng 250x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
170 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
172 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
173 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
174 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
175 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
176 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
177 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
178 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
179 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
B Bể tự hoại
1 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 m3
2 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,037 m3
5 Xây gạch chỉ, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,697 m3
6 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,097 m2
7 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,432 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,432 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,386 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
C Phòng chống mối
1 Tạo hào chống mối ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m3
2 Tạo hào chống mối trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m3
3 Phòng mối nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,39 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->