Gói thầu: Vật tư cho chế tạo bình dầu thải V-101 và E-3 trên giàn CTP-2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư cho chế tạo bình dầu thải V-101 và E-3 trên giàn CTP-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405763 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:32:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 617,700,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT đính kèm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Plate, thk. 20x1219x2438 mm, SA-516M Gr.485 (Total 01 pce) | 466,59 | KG | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-01 | |
| 2 | Plate, thk. 12x2438x6096 mm, SA-516M Gr.485 (Total 02 pce) | 2.800,01 | KG | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-01 | |
| 3 | Plate, thk. 12 x 2438x9144 mm, SA-516M Gr.485 (Total 03 pce) | 6.300,02 | KG | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-01 | |
| 4 | Plate, thk. 10x 2438x6096 mm, SA-516M Gr.485 (Total 01 pce) | 1.166,67 | KG | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-01 | |
| 5 | Plate, thk. 10 x 1524x6096 mm, SA-516M Gr.485 | 2 | PCE | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-01 | |
| 6 | SMLS Pipe DN40 SCH.160, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B | 6 | m | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-03 | |
| 7 | SMLS Pipe DN50 SCH.160, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B | 12 | m | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-03 | |
| 8 | SMLS Pipe DN65 SCH.160, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B | 6 | m | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-03 | |
| 9 | SMLS Pipe DN80 SCH.160, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B | 6 | m | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-03 | |
| 10 | SMLS Pipe DN100 SCH.120, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B | 6 | m | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-03 | |
| 11 | SMLS Pipe DN150 SCH.80, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B | 6 | m | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-03 | |
| 12 | Weldneck Flange, DN40, 150# RF SCH.160, ASME 16.5-2013, SA-105M | 4 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-02 | |
| 13 | Weldneck Flange, DN50, 150# RF SCH.160, ASME 16.5-2013, SA-105M | 37 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-02 | |
| 14 | Weldneck Flange, DN80, 150# RF SCH.160, ASME 16.5-2013, SA-105M | 6 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-02 | |
| 15 | Weldneck Flange, DN100, 150# RF SCH.120, ASME 16.5-2013, SA-105M | 5 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-02 | |
| 16 | Weldneck Flange, DN150, 150# RF SCH.80, ASME 16.5-2013, SA-105M | 5 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-02 | |
| 17 | Weldneck Flange, DN600, 150# RF SCH.40, ASME 16.5-2013, SA-105M | 2 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-02 | |
| 18 | Blind Flange, DN600, 150# RF , ASME 16.5-2013, SA-105M | 2 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-02 | |
| 19 | Blind Flange, DN50, 150# RF , ASME 16.5-2013, SA-105M | 6 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-02 | |
| 20 | Blind Flange, DN150, 150# RF, ASME 16.5-2013, SA-105M | 2 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-02 | |
| 21 | Studbolts & 2 Heavy Nuts 1 1/4" *185mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H | 48 | SET | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-05 | |
| 22 | Studbolts & 2 Heavy Nuts 5/8" *95mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H | 25 | SET | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-05 | |
| 23 | Studbolts & 2 Nuts 3/4" * 110mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H | 16 | SET | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-05 | |
| 24 | Studbolts & 2 Heavy Nuts 3/4" *120mm (Xylan coated), SA-307Gr. B | 32 | SET | Theo YCKT đính kèm | - | |
| 25 | Elbow 90° LR, DN50 SCH.160, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB | 11 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-04 | |
| 26 | Elbow 90° LR, DN80 SCH.160, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB | 6 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-04 | |
| 27 | Elbow 90° LR, DN100 SCH.120, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB | 4 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-04 | |
| 28 | Elbow 90° LR, DN150 SCH.80, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB | 1 | EA | Theo YCKT đính kèm | OCD-CPP2-233-TS-ME1-SP-04 | |
| 29 | Gasket DN50 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L | 46 | EA | Theo YCKT đính kèm | ||
| 30 | Gasket DN80 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L | 5 | EA | Theo YCKT đính kèm | ||
| 31 | Gasket DN100 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L | 5 | EA | Theo YCKT đính kèm | ||
| 32 | Gasket DN150 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L | 5 | EA | Theo YCKT đính kèm | ||
| 33 | Gasket DN600 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L | 6 | EA | Theo YCKT đính kèm | ||
| 34 | Earthing Boss. Material: Stainless Steel SS316, Dia. 30 x L40 c/w M10 x L30mm full thread bolt with two nuts, 2 flat washers & spring washers (serrated). | 4 | EA | Theo YCKT đính kèm | ||
| 35 | EYE BOLT M30x450 c/w 02 HEX NUTS, ASTM A36/ A194 Gr.2H | 2 | EA | Theo YCKT đính kèm | ||
| 36 | Washer 3.2 x OD54 x ID32, ASTM F436 | 2 | EA | Theo YCKT đính kèm | ||
| 37 | Bolt M6 x20 c/w Nut SS316/SS316L | 20 | EA | Theo YCKT đính kèm | ||
| 38 | Nameplate, 1mmThk.x 200mmx165mm, SS316/SS316L | 4 | EA | Theo YCKT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT đính kèm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi