Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 12:09:00 đến ngày 2021-04-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,025,097,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẪU ĐỒNG BẰNG- B (P.MÓNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 43,0208 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,7625 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 6,85 | 100m | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3163 | 100m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc | 1,5625 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm móng 3 > 2,5m đất cấp II | 2,5 | 100m | |
| 7 | Đào đà kiểng, đất cấp I | 0,0283 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,312 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,312 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,0285 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,031 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,402 | m3 | |
| 13 | sản xuất tháo dở thép Ván khuôn móng cột | 0,692 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3228 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3159 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4508 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,9988 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,3788 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,1916 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 5,9128 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,1343 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK mm | 0,0244 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,394 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3729 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,09 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2272 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,7887 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4053 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,5294 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,9978 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẪU ĐỒNG BẰNG - B (P. THÂN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4908 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,0594 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,1 | m2 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 255,2973 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 51,8324 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 49,794 | m3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,638 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,488 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 23,886 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 39,5103 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,2444 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,6672 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,0063 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,2137 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6517 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4376 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3229 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1222 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0193 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3889 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 3,6883 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4934 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,7635 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0685 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,4843 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 4,8705 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2077 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2722 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1365 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0553 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,5022 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,317 | tấn | |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 2,6986 | tấn | |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,6986 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép 680 MÉT | 3,2028 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,0045 | 1m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,624 | m3 | |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 135,3092 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,4136 | m3 | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,0558 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3536 | m3 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 292,8 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,2 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,89 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 73,59 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | 184,03 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 574,4 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 243,982 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 716,084 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.047,6904 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 215,1368 | m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, tạo nhám hội trường | 336 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 215,1368 | m2 | |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 96,2 | m | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 168,08 | m | |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 46,8 | m | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C100 + kính | 60,8 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 51,18 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng lam gió thanh nhôm chữ Z | 18,2 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa Inox cửa bảo vệ | 95,99 | m2 | |
| 61 | Thi công vách ngăn bằng ván | 1,2 | m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,6554 | 100m2 | |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 88,06 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 | 69,12 | m2 | |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 | 55,84 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 220,47 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 15,6 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.047,6904 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 716,084 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 158,79 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.371,6636 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.206,4804 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.087,7476 | m2 | |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0758 | 100m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,457 | m3 | |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,468 | m3 | |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2422 | m3 | |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0081 | 100m2 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9175 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,212 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,8 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0567 | tấn | |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 87 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 88 | Thi công tầng than bùn | 0,0004 | 100m3 | |
| 89 | Thi công tầng than sỉ | 0,0004 | 100m3 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,476 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,456 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 16,4043 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẪU ĐỒNG BẰNG - B (ĐIỆN - NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp 220v-100W | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Compack nổi | 38 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Compack nổi | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bô đèn sạt | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220v | 33 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | 33 | cái | |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | 66 | bảng | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 17 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt RCBO 2 cực 32A-3p | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt automat 2 cực 63A | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | 3 | 1 bộ | |
| 20 | Lắp đặt Ampe 0-50A | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 810 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 122 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 66 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 98 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 272 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 204 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 | 70 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | 152 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | 522 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 439 | m | |
| 36 | Lắp đặt bảng điện vào tường | 1 | bảng | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác sinh hoạt | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox seno | 51 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,02 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,1 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,535 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,1 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt nối chuyển - Đường kính 27->21mm | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 55 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét 3.1 cao 5m | 1 | cái | |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (L=2,5M) | 2 | cọc | |
| 56 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 30 | m | |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, DK 70mm | 70 | m | |
| 58 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | 35 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 40 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 61 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, DK 6mm | 40 | m | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẪU ĐỒNG BẰNG - B (P. RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6116 | 100m3 | |
| 2 | Rải cao su lớp cách ly | 0,6993 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,993 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9103 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,1214 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,658 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 108,225 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,6016 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3261 | 100m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45 | m2 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 24 | cái | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 115,2 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,6602 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0272 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1843 | tấn | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 17,896 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 178,96 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (12m) | 3 | 1 đoạn ống | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm | 3 | mối nối | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi