Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372122-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210372099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 12:09:00 đến ngày 2021-04-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,025,097,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẪU ĐỒNG BẰNG- B (P.MÓNG)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 43,0208 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,7625 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 6,85 100m
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3163 100m3
5 Đập đầu cọc 1,5625 m3
6 Đóng cọc tràm móng 3 > 2,5m đất cấp II 2,5 100m
7 Đào đà kiểng, đất cấp I 0,0283 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 3,312 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,312 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 13,0285 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,031 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,402 m3
13 sản xuất tháo dở thép Ván khuôn móng cột 0,692 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,3228 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,3159 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,4508 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,9988 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm 0,3788 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,1916 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 5,9128 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm 0,1343 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK mm 0,0244 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,394 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,3729 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,09 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,2272 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 0,7887 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,4053 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,5294 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0153 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,021 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,9978 tấn
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẪU ĐỒNG BẰNG - B (P. THÂN)
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,4908 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 36,0594 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,1 m2
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 255,2973 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 51,8324 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 49,794 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,638 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 17,488 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 23,886 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 39,5103 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,2444 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,6672 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,0063 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 6,2137 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,6517 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,4376 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,3229 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1222 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0193 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,3889 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 3,6883 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4934 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,7635 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,0685 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,4843 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 4,8705 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,2077 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2722 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1365 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0553 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,5022 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,317 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 2,6986 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 2,6986 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 680 MÉT 3,2028 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 96,0045 1m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 18,624 m3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 135,3092 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,4136 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,0558 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,3536 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 292,8 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 85,2 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,89 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 73,59 m2
46 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 184,03 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 574,4 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 243,982 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 716,084 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.047,6904 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 215,1368 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, tạo nhám hội trường 336 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 215,1368 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 96,2 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 168,08 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 46,8 m
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm C100 + kính 60,8 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 51,18 m2
59 Lắp dựng lam gió thanh nhôm chữ Z 18,2 m2
60 Lắp dựng hoa Inox cửa bảo vệ 95,99 m2
61 Thi công vách ngăn bằng ván 1,2 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,6554 100m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 88,06 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 69,12 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 55,84 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 220,47 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 15,6 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường 1.047,6904 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường 716,084 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 158,79 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.371,6636 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.206,4804 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.087,7476 m2
74 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0758 100m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,457 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,468 m3
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2422 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0081 100m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9175 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,072 m3
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 46,212 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,8 m2
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0567 tấn
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
85 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
86 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0004 100m3
87 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0004 100m3
88 Thi công tầng than bùn 0,0004 100m3
89 Thi công tầng than sỉ 0,0004 100m3
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 9,476 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 5,456 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 16,4043 100m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẪU ĐỒNG BẰNG - B (ĐIỆN - NƯỚC)
1 Lắp đặt đèn cao áp 220v-100W 28 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 13 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 13 bộ
4 Lắp đặt đèn Compack nổi 38 bộ
5 Lắp đặt đèn Compack nổi 4 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
7 Lắp đặt bô đèn sạt 3 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đơn 16A/220v 33 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 10A 33 cái
11 Lắp bảng điện cửa cột 66 bảng
12 Lắp đặt các automat 1 pha 6A 17 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 9 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 10 cái
16 Lắp đặt RCBO 2 cực 32A-3p 9 cái
17 Lắp đặt automat 2 cực 63A 10 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A 1 cái
19 Lắp đặt bộ đèn báo pha xanh-đỏ-vàng 3 1 bộ
20 Lắp đặt Ampe 0-50A 3 cái
21 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 1 cái
22 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A 3 bộ
23 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 1 cái
24 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 1 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 810 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 122 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 66 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 98 m
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 272 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 10 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 204 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 70 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 152 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 522 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 439 m
36 Lắp đặt bảng điện vào tường 1 bảng
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
38 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
40 Lắp đặt cầu chắn rác sinh hoạt 2 cái
41 Lắp đặt cầu chắn rác Inox seno 51 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,02 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,1 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,07 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 2,535 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,1 100m
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 6 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 5 cái
49 Lắp đặt nối chuyển - Đường kính 27->21mm 8 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 55 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 3 cái
53 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
54 Lắp đặt kim thu sét 3.1 cao 5m 1 cái
55 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (L=2,5M) 2 cọc
56 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm 30 m
57 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, DK 70mm 70 m
58 Lắp đặt kẹp xiết cáp 35 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 40 100m
60 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
61 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, DK 6mm 40 m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẪU ĐỒNG BẰNG - B (P. RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,6116 100m3
2 Rải cao su lớp cách ly 0,6993 100m2
3 Bê tông móng đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 6,993 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,9103 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,1214 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,658 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 108,225 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,6016 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3261 100m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 45 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 24 cái
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 115,2 cái
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,6602 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0272 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1843 tấn
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 17,896 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 178,96 m2
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (12m) 3 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm 3 mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->