Gói thầu: Gói thầu số 6 - Mua hoá chất tương thích với máy sinh hoá tự động C702

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373292-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 6 - Mua hoá chất tương thích với máy sinh hoá tự động C702
Số hiệu KHLCNT 20210345323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:16:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,855,097,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,551,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thuốc thử cho xét nghiệm glucose hexokinase 50 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
2 Hóa chất xét nghiệm urea nitrogen 55 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
3 Hóa chất xét nghiệm CREAJ 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
4 Hóa chất xét nghiệm acid Uric 18 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
5 Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 12 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
6 Hóa chất xét nghiệm triglycerid 25 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
7 Hóa chất xét nghiệm Prealbumin 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
8 Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần thế hệ 3 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
9 Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp thế hệ 2 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
10 Hóa chất xét nghiệm AST 65 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
11 Hóa chất xét nghiệm ALT 65 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
12 Hóa chất xét nghiệm GGT 12 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
13 Hóa chất cho xét nghiệm Creatinin Kinase 12 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
14 Thuốc thử cho xét nghiệm magnesium 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
15 Hóa chất xét nghiệm Lactate 295 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
16 Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
17 Hóa chất xét nghiệm HDL-C thế hệ 4 45 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
18 Hóa chất xét nghiệm LDL-C thế hệ 3 45 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
19 Dung dịch chuẩn cho nhóm xét nghiệm mỡ máu 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
20 Hóa chất xét nghiệm CKMB 15 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
21 Dung dịch chuẩn cho xét nghiệm CK.MB 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
22 Hóa chất xét nghiệm Ethanol 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
23 Hóa chất chuẩn hóa xét nghiệm NH3/ETH/CO2 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
24 Hóa chất kiểm tra xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức bất thường 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
25 Hóa chất kiểm tra xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức bình thường 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
26 Hóa chất dùng để dựng đường chuẩn một số xét nghiệm (albumin, protein toàn phần…) 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
27 Control cho xét nghiệm Protein urine mức thường 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
28 Control cho xét nghiệm Protein urine mức bệnh 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
29 Hóa chất xét nghiệm KAPP 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
30 Hóa chất xét nghiệm LAMB 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
31 Dung dịch làm chất chuẩn cho xét nghiệm Protein 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
32 Hóa chất xét nghiệm β2‑microglobulin (B2MG) 12 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
33 Hóa chất chuẩn hóa xét nghiệm β2‑microglobulin (B2MG) 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
34 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm β2‑microglobulin (B2MG) 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
35 Hóa chất xét nghiệm Cystatin 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
36 Hóa chất dùng để chuẩn hóa xét nghiệm cystatin 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
37 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm xét nghiệm cystatin 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
38 Dung dịch pha loãng chạy điện giải 25 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
39 Dung dịch nội chuẩn xét nghiệm điện giải 75 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
40 Dung dịch tham chiếu xét nghiệm điện giải 45 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
41 Dung dịch chuẩn điện giải chọn lọc mức cao 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
42 Dung dịch chuẩn điện giải chọn lọc mức thấp 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
43 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm nhóm nhiều thông số sinh hóa mức 1 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
44 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm nhóm nhiều thông số sinh hóa mức 2 4 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
45 Hóa chất xét nghiệm Vancomycin 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
46 Hóa chất dùng để dựng đường chuẩn xét nghiệm Vancomycin 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
47 Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm TDM 2 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 1
48 Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 8 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
49 Dung dịch rửa kim hút mẫu số 2 8 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
50 Chất tẩy rửa chống phát triển vi khuẩn, nấm, tảo trong nước buồng ủ 100 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
51 Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và mẫu hoặc cóng phản ứng 100 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
52 Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống 10 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
53 Dung dịch pha loãng mẫu sinh hóa 5 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
54 Hóa chất dùng để bán định lượng: chỉ số tán huyết, bilirubin, mỡ máu trong mẫu xét nghiệm 3 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 4
55 Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng trên hệ thống. 90 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 6
56 Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
57 Dung dịch rửa điện cực 6 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
58 Đèn Halogen 8 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 6
59 Cóng đựng bệnh phẩm 25 Hộp ISO: 9001; ISO 13485, CE Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.282647E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7102E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.998.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.997.138.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đà Nẵng bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ. - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->