Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường từ ĐT 839 đến ĐT 838 (Cặp hong Huyện ủy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Đường từ ĐT 839 đến ĐT 838 (Cặp hong Huyện ủy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:42:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,189,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,800,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 3 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,867 | m3 |
| 4 | Sxld, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 6 | Btxm lót cửa thu nước, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 7 | Btxm cửa thu nước, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | m3 |
| 8 | Sxld, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC: Đà, máng, nắp hầm ga đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép đà, máng, nắp hầm ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 2 | Cốt thép đà, máng, nắp hầm ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 4 | Btct đúc sẵn đá 1x2, M250 (ds 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,273 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 8 | Đào đất thi công cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,715 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,851 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gối cống D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 2.5m (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 1.5m (VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mối nối |
| 15 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống dọc D40 (chịu lực) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,199 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 2,5m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 8 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất trả lưng cống (50% đầm tay) K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống ngang D40cm | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,685 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 2,5m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 1.5m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 10 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC: Đấu nối cống D40 vào thành ga hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ thành ga hiện hữu bằng khoan bê tông 1.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ lại hố ga hiện hữu đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ lại thành hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,942 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,942 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 40km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100tấn |
| G | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Trải bao ni lông ngăn cách (HSNC 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m2 |
| 2 | BT lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,201 | m3 |
| 3 | BT vỉa hè đá 1x2 M250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,401 | m3 |
| 4 | Lớp bao ni lông ngăn cách (HSNC:0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,529 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, bó hè đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa, bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,017 | 100m2 |
| 8 | Khe nối bó vỉa bằng vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,463 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 trát khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Bê tông trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 12 | Trồng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Trụ đỡ biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 14 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo hình chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự cơ bản: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 1.532.300.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.567.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi