Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công XL công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361560-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công XL công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:26:00 đến ngày 2021-04-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,051,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,16 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,874 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,8664 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,256 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,107 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,039 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,04 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,706 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,264 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,0216 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,9162 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,091 m2
13 tháo dỡ hệ thống xà gồ cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
14 Tháo dỡ mái tôn cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,72 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390,4 m
17 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Công
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8124 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6926 100m2
20 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,16 m2
21 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 346,8345 m2
22 Đục tẩy lớp trát granito bậc cầu thang+ bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
23 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
24 Tháo dỡ hệ thống thoát nước nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
25 Cửa đi Cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,68 M2
26 Cửa sổ Cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,04 M2
27 Bộ phụ kiện cho cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
28 Bộ phụ kiện cho cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
29 Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 m2
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,72 m2 cấu kiện
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0154 100m2
32 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,3 m
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1396 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 m3
35 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,897 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,897 tấn
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,5855 m3
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 346,84 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,991 m2
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,3015 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,4828 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,146 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.541,658 m2
44 Trụ cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Trụ
45 Lan can cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
46 Téc nước 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
55 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
56 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
69 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
70 Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
71 Hộp điện phòng từ 1 đến 3 MCB, âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
72 Hộp điện phòng từ 2 đến 4 MCB, âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
78 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
79 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg 5 bình
80 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
81 Hộp đựng bình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
82 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
83 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 sứ
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
88 Vòi rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
89 Băng dính, băng tan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
90 Thay lại ống nước trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 phòng
B NHÀ CÔNG VỤ 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,32 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,896 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5046 tấn
4 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,64 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,44 m2
6 Cửa đi của nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,96 0.0
7 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 0.0
8 Bộ phụ kiện cho cửa đi nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 0.0
9 Bộ phụ kiện cho cửa sổ nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 0.0
10 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,56 m2 cấu kiện
11 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,64 m2
12 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5046 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5046 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,453 100m2
15 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
16 Úp sườn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,2 m2
20 Téc nước 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->