Gói thầu: Gói thầu số 3: xây lắp Sửa chữa hệ thống PCCC tại các TBA 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: xây lắp Sửa chữa hệ thống PCCC tại các TBA 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:33:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,653,429,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.429.113 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.306.858.226 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chính | Vật tư A cấp | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diesen dự phòng | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm điện bù áp | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm cấp nước bể nước chữa cháy | Vật tư A cấp | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Vật tư A cấp | 9 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Vật tư A cấp | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt van cổng D150, ty nổi | Vật tư A cấp | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng D125, ty nổi | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng D100, ty nổi | Vật tư A cấp | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng D50, ty nổi | Vật tư A cấp | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng D40, ty nổi | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng D32, ty nổi | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng D25, ty nổi | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van an toàn D100 | Vật tư A cấp | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D150 | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Vật tư A cấp | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ lọc rác chữ Y D150 | Vật tư A cấp | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ lọc rác chữ Y D50 | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su D150 | Vật tư A cấp | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su D50 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển D150/100 | Vật tư A cấp | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn chuyển D50/32 | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều D150 | Vật tư A cấp | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đều D100 | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê lệch D150x125x150 | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích D150, kèm bu lông | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bích D125, kèm bu lông | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích D50, kèm bu lông | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích D32, kèm bu lông | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích D150, kèm bu lông | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ D150 | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 độ D125 | Vật tư A cấp | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ D100 | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ D50 | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 độ D32 | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100, 2 cửa ra D65 | Vật tư A cấp | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100, 2 cửa vào D65 | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 39 | Tủ đựng lăng vòi ngoài trời, KT 1200x800x300 | Vật tư A cấp | 29 | tủ |
| 40 | Bình áp lực, 100L, 16bar | Vật tư A cấp | 1 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy xách tay MFZL8, kèm giá lắp | Vật tư A cấp | 134 | bình |
| 42 | Bình chữa cháy xách tay MT5, kèm giá lắp | Vật tư A cấp | 140 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy xe đẩy MTZL35, kèm xe đẩy | Vật tư A cấp | 27 | bình |
| B | Phần xây lắp, sửa chữa hệ thống PCCC (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trời | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Modul cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp nút ấn chuông đèn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống gen chống cháy D20 | 120 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D150, dày 4,78mm | Theo chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D125, dày 3,96mm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, dày 3,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50, dày 2,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32, dày 2,3mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25bar | 3 | cái | |
| 15 | Sơn hệ thống đường ống ( 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu đỏ) | 70 | m2 | |
| 16 | Giá đỡ ống SP1 | 14 | m | |
| 17 | Lăng phun chữ A, D65 | Theo chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 18 | Vòi phun, khớp nối, D65, L=20m | Theo chương V của E-HSMT | 58 | cuộn |
| 19 | Gioăng amiang bích D150 | 14 | cái | |
| 20 | Gioăng amiang bích D125 | 14 | cái | |
| 21 | Gioăng amiang bích D100 | 35 | cái | |
| 22 | Gioăng amiang bích D50 | 7 | cái | |
| 23 | Bu lông M12x150 | 28 | bộ | |
| 24 | Bu lông M14x150 | 56 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-3x70+1x50mm2 | 350 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-3x50+1x35mm2 | 105 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | 105 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | 280 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-2x1mm2 | 477 | m | |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp, có chụp đèn bằng mica, loại 2 bóng 1,2m 220V-2x18W | 14 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ATM 1 pha 2 cực 2A | 3 | cái | |
| 32 | Lắp công tắc 220V-10A, kèm đế âm tường | 16 | cái | |
| 33 | Lắp ổ cắm 220V-10A, kèm đế âm tường | 19 | cái | |
| 34 | Lắp ổ cắm 220V-10A, kèm đế nổi | 61 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC-D25 | 210 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC-D16 | 477 | m | |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu dây | 7 | hộp | |
| 38 | Kẹp đỡ cho ống PVC D16 | 172 | cái | |
| 39 | Cút nối ống các loại, D25 | 105 | cái | |
| 40 | Đèn exit | 61 | cái | |
| 41 | Đèn chiếu sáng sự cố | 61 | cái | |
| 42 | Vít nở nhựa 3cm | 310 | bộ | |
| 43 | Vít nở nhựa 5cm | 170 | bộ | |
| 44 | Băng dính cách điện | 31 | cuộn | |
| C | Phần kiến trúc nhà bơm PCCC (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi hệ thống cửa trạm bơm | 95,76 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết móng gạch | 11,67 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 33cm | 15,84 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,9 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng móng băng đất C3 | 99,12 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng M100# đá 4x6 | 31,86 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng M200# đá 2x4 | 17,7 | m3 | |
| 8 | Cốt thép trong bê tông móng. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 9 | Cốt thép trong bê tông móng. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,432 | tấn | |
| 10 | Lắp cốp pha móng | 0,282 | 100m2 | |
| 11 | Xây móng gạch M75#, VXM50# | 11,67 | m3 | |
| 12 | Bê tông giăng móng M200#, đá 1x2 | 11,67 | m3 | |
| 13 | Cốt thép trong bê tông GM. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | |
| 14 | Cốt thép trong bê tông GM. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 15 | Lắp cốp pha GM | 0,105 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng máy M200#, đá 2x4 | 10,08 | m3 | |
| 17 | Lắp cốp pha móng máy | 0,345 | 100m2 | |
| 18 | Lấp đất móng đầm chặt | 59,67 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền đầm chặt | 9,99 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền M150# đá 2x4 | 2,19 | m3 | |
| 21 | Láng VXM75# dày 20 tạo dốc về phía rãnh | 21,75 | m2 | |
| 22 | Trát tường móng và móng máyVXM50# | 30,54 | m2 | |
| 23 | Trát bậc tam cấp VXM75# | 1,32 | m2 | |
| 24 | Xây tường 220 gạch M75#, VXM50# | 15,84 | m3 | |
| 25 | Bê tông M200#, đá 1x2 LT-OV | 1,26 | m3 | |
| 26 | Cốt thép trong bê tông d | 0,081 | tấn | |
| 27 | Lắp cốp pha LT-OV | 0,198 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông dầm M200# đá 1*2 | 0,9 | m3 | |
| 29 | Cốt thép trong bê tông đường kính cốt thép | 0,156 | tấn | |
| 30 | Cốt thép trong bê tông , đường kính cốt thép | 0,966 | tấn | |
| 31 | Lắp cốp pha dầm | 0,018 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông mái M200# đá 1*2 | 6,186 | m3 | |
| 33 | Cốt thép trong bê tông d | 0,396 | tấn | |
| 34 | Lắp cốp pha sàn mái | 0,516 | 100m2 | |
| 35 | Trát tường trong nhà VXM50# dày 15 | 69,6 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài nhà VXM50# dày 15 | 69,6 | m2 | |
| 37 | Trát má cửa VXM75# | 7,692 | m2 | |
| 38 | Trát trần nhà VXM75# dày 20 | 27,3552 | m2 | |
| 39 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước màu | 69,6 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước màu | 110,832 | m2 | |
| 41 | Sơn trần 3 nước trắng | 71,382 | m2 | |
| 42 | Lát gạch lỗ chống nóng mái VXM50# | 28,08 | m2 | |
| 43 | Lắp cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh KT 2000x1400( gồm khóa và phụ kiện) | 12 | bộ | |
| 44 | Lắp cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh KT 1000x800 ( gồm khóa và phụ kiện) | 9 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.429.113 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.306.858.226 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi