Gói thầu: Gói thầu số 3: xây lắp Sửa chữa hệ thống PCCC tại các TBA 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329588-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: xây lắp Sửa chữa hệ thống PCCC tại các TBA 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210329577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:33:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,653,429,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.429.113 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.306.858.226 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Lắp đặt máy bơm điện chínhVật tư A cấp8cái
2Lắp đặt máy bơm diesen dự phòngVật tư A cấp9cái
3Lắp đặt máy bơm điện bù ápVật tư A cấp1cái
4Lắp đặt máy bơm cấp nước bể nước chữa cháyVật tư A cấp1m
5Lắp đặt tủ điện hạ thếVật tư A cấp9tủ
6Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyVật tư A cấp1tủ
7Lắp đặt van cổng D150, ty nổiVật tư A cấp35cái
8Lắp đặt van cổng D125, ty nổiVật tư A cấp14cái
9Lắp đặt van cổng D100, ty nổiVật tư A cấp25cái
10Lắp đặt van cổng D50, ty nổiVật tư A cấp23cái
11Lắp đặt van cổng D40, ty nổiVật tư A cấp1cái
12Lắp đặt van cổng D32, ty nổiVật tư A cấp7cái
13Lắp đặt van cổng D25, ty nổiVật tư A cấp3cái
14Lắp đặt van an toàn D100Vật tư A cấp8cái
15Lắp đặt van 1 chiều D150Vật tư A cấp14cái
16Lắp đặt van 1 chiều D100Vật tư A cấp2cái
17Lắp đặt van 1 chiều D50Vật tư A cấp8cái
18Lắp đặt bộ lọc rác chữ Y D150Vật tư A cấp14bộ
19Lắp đặt bộ lọc rác chữ Y D50Vật tư A cấp7cái
20Lắp đặt khớp nối mềm cao su D150Vật tư A cấp28cái
21Lắp đặt khớp nối mềm cao su D50Vật tư A cấp2cái
22Lắp đặt côn chuyển D150/100Vật tư A cấp28cái
23Lắp đặt côn chuyển D50/32Vật tư A cấp14cái
24Lắp đặt tê đều D150Vật tư A cấp28cái
25Lắp đặt tê đều D100Vật tư A cấp21cái
26Lắp đặt tê lệch D150x125x150Vật tư A cấp14cái
27Lắp đặt mặt bích D150, kèm bu lôngVật tư A cấp14cái
28Lắp đặt mặt bích D125, kèm bu lôngVật tư A cấp14cái
29Lắp đặt mặt bích D50, kèm bu lôngVật tư A cấp21cái
30Lắp đặt mặt bích D32, kèm bu lôngVật tư A cấp7cái
31Lắp đặt mặt bích D150, kèm bu lôngVật tư A cấp7cái
32Lắp đặt cút 90 độ D150Vật tư A cấp14cái
33Lắp đặt cút 90 độ D125Vật tư A cấp28cái
34Lắp đặt cút 90 độ D100Vật tư A cấp14cái
35Lắp đặt cút 90 độ D50Vật tư A cấp21cái
36Lắp đặt cút 90 độ D32Vật tư A cấp7cái
37Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100, 2 cửa ra D65Vật tư A cấp22cái
38Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100, 2 cửa vào D65Vật tư A cấp6cái
39Tủ đựng lăng vòi ngoài trời, KT 1200x800x300Vật tư A cấp29tủ
40Bình áp lực, 100L, 16barVật tư A cấp1bình
41Bình chữa cháy xách tay MFZL8, kèm giá lắpVật tư A cấp134bình
42Bình chữa cháy xách tay MT5, kèm giá lắpVật tư A cấp140bình
43Bình chữa cháy xe đẩy MTZL35, kèm xe đẩyVật tư A cấp27bình
B Phần xây lắp, sửa chữa hệ thống PCCC (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếTheo chương V của E-HSMT6cái
2Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đếTheo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trờiTheo chương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt Modul địa chỉ cho đầu báo thườngTheo chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt Modul cách lyTheo chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt tổ hợp nút ấn chuông đènTheo chương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm2120m
8Lắp đặt ống gen chống cháy D20120m
9Lắp đặt ống thép đen D150, dày 4,78mmTheo chương V của E-HSMT105m
10Lắp đặt ống thép đen D125, dày 3,96mmTheo chương V của E-HSMT70m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, dày 3,2mmTheo chương V của E-HSMT84m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50, dày 2,6mmTheo chương V của E-HSMT21m
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32, dày 2,3mmTheo chương V của E-HSMT14m
14Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25bar3cái
15Sơn hệ thống đường ống ( 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu đỏ)70m2
16Giá đỡ ống SP114m
17Lăng phun chữ A, D65Theo chương V của E-HSMT58cái
18Vòi phun, khớp nối, D65, L=20mTheo chương V của E-HSMT58cuộn
19Gioăng amiang bích D15014cái
20Gioăng amiang bích D12514cái
21Gioăng amiang bích D10035cái
22Gioăng amiang bích D507cái
23Bu lông M12x15028bộ
24Bu lông M14x15056bộ
25Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-3x70+1x50mm2350m
26Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-3x50+1x35mm2105m
27Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-2x6mm2105m
28Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2280m
29Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC-2x1mm2477m
30Lắp đặt bộ đèn LED tuýp, có chụp đèn bằng mica, loại 2 bóng 1,2m 220V-2x18W14bộ
31Lắp đặt ATM 1 pha 2 cực 2A3cái
32Lắp công tắc 220V-10A, kèm đế âm tường16cái
33Lắp ổ cắm 220V-10A, kèm đế âm tường19cái
34Lắp ổ cắm 220V-10A, kèm đế nổi61cái
35Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC-D25210m
36Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC-D16477m
37Lắp đặt hộp đấu dây7hộp
38Kẹp đỡ cho ống PVC D16172cái
39Cút nối ống các loại, D25105cái
40Đèn exit61cái
41Đèn chiếu sáng sự cố61cái
42Vít nở nhựa 3cm310bộ
43Vít nở nhựa 5cm170bộ
44Băng dính cách điện31cuộn
C Phần kiến trúc nhà bơm PCCC (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1Tháo dỡ thu hồi hệ thống cửa trạm bơm95,76m2
2Phá dỡ kết móng gạch11,67m3
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 33cm15,84m3
4Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép0,9m3
5Đào đất móng móng băng đất C399,12m3
6Bê tông lót móng M100# đá 4x631,86m3
7Bê tông móng M200# đá 2x417,7m3
8Cốt thép trong bê tông móng. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,114tấn
9Cốt thép trong bê tông móng. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,432tấn
10Lắp cốp pha móng0,282100m2
11Xây móng gạch M75#, VXM50#11,67m3
12Bê tông giăng móng M200#, đá 1x211,67m3
13Cốt thép trong bê tông GM. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,165tấn
14Cốt thép trong bê tông GM. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,036tấn
15Lắp cốp pha GM0,105100m2
16Bê tông móng máy M200#, đá 2x410,08m3
17Lắp cốp pha móng máy0,345100m2
18Lấp đất móng đầm chặt59,67m3
19Đắp đất nền đầm chặt9,99m3
20Bê tông nền M150# đá 2x42,19m3
21Láng VXM75# dày 20 tạo dốc về phía rãnh21,75m2
22Trát tường móng và móng máyVXM50#30,54m2
23Trát bậc tam cấp VXM75#1,32m2
24Xây tường 220 gạch M75#, VXM50#15,84m3
25Bê tông M200#, đá 1x2 LT-OV1,26m3
26Cốt thép trong bê tông d0,081tấn
27Lắp cốp pha LT-OV0,198100m2
28Bê tông dầm M200# đá 1*20,9m3
29Cốt thép trong bê tông đường kính cốt thép 0,156tấn
30Cốt thép trong bê tông , đường kính cốt thép 0,966tấn
31Lắp cốp pha dầm0,018100m2
32Bê tông mái M200# đá 1*26,186m3
33Cốt thép trong bê tông d0,396tấn
34Lắp cốp pha sàn mái0,516100m2
35Trát tường trong nhà VXM50# dày 1569,6m2
36Trát tường ngoài nhà VXM50# dày 1569,6m2
37Trát má cửa VXM75#7,692m2
38Trát trần nhà VXM75# dày 2027,3552m2
39Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước màu69,6m2
40Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước màu110,832m2
41Sơn trần 3 nước trắng71,382m2
42Lát gạch lỗ chống nóng mái VXM50#28,08m2
43Lắp cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh KT 2000x1400( gồm khóa và phụ kiện)12bộ
44Lắp cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh KT 1000x800 ( gồm khóa và phụ kiện)9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.429.113 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.306.858.226 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng nhận đào tạo, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện33
2 Cán bộ kỹ thuật Điện 1 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện32
3 Công nhân 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->