Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327041-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210326933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 09:32:00 đến ngày 2021-03-19 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,208,805,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục I
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
3 Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4083 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1111 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,562 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1958 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9792 m3
11 Đào đất bó nền, thành bồn hoa , bậc cấp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,453 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2435 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày =20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5732 m3
14 Xây tường thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày = 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8548 m3
15 Đắp lại đất nền móng công trình đã đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8025 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m2
17 Cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4708 tấn
18 Cốt thép đà kiềng, dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2368 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,877 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0893 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5366 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4128 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3987 100m2
24 Cốt thép dầm lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3413 m3
26 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5932 tấn
27 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5932 tấn
28 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,1386 m2
29 Lợp mái che tường bằng lạnh mạ màu 4.5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6611 100m2
30 Đắp đất nâng nền nhà tận dụng đất đào còn dư Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4705 m3
31 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8601 m3
32 Mua sỏi đỏ đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6181 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5066 m3
34 Láng nền vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,85 m2
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6841 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6396 m3
37 Đắp đầu cột trục A1, A2, A5, A6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Đắp chân và đầu cột trục A3, A4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đắp gờ chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m
40 Đắp phào quanh sê nô mái, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m
41 Đắp gờ chỉ ô gió mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
42 Lát nền gạch ceramic 500x500, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,16 m2
43 Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
44 Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
45 Lát đá granite bậc cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,86 m2
46 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
47 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
48 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột WC, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
49 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,5955 m2
52 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,044 m2
53 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,815 m2
54 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m2
55 Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,52 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,71 m2
57 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 m2
58 Bả bằng bột matit vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,5955 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,059 m2
60 Bả bằng bột matit vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,71 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,6545 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,26 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
66 Đóng trần tôn lạnh (tôn lạnh màu xanh ngọc dày 3zem) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
67 CCLĐ nẹp nhựa chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
68 Cung cấp cửa đi D1 (Khung sắt 30x60x1.4li, chưa kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9 m2
70 Cung cấp cửa đi D2 (Cửa đi khung 3x5cm, panô cao 0,9cm nhôm Đài Loan, kính 5li) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
71 Cung cấp cửa sổ S1 (Cửa sổ cánh mở kính khung sắt, khung sắt 30x60x1.4li, chưa kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
72 Cung cấp cửa sổ S2 (Cửa sổ khung nhôm Đài Loan, kính 5li) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
73 Cung cấp bông sắt bảo vệ cửa sổ S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
74 Cung cấp khung sắt bảo vệ trục D Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
75 Cung cấp kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 m2
77 Lắp đặt ống uPVC D21 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
78 Lắp đặt ống uPVC D27 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
79 Lắp đặt co 90 uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt tê uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
81 Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
82 Lắp đặt tê rút 90 uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt van khoá uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt nút bịt uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
86 Lắp đặt ống uPVC D42 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
87 Lắp đặt ống uPVC D60 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
88 Lắp đặt ống uPVC D114 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
89 Lắp đặt ống uPVC D130 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
90 Lắp đặt ống uPVC D168 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
91 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt co 90 uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt co 90 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt tê rút uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
96 Lắp đặt nối uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt co 45 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt co 90 uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt nút bịt uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
106 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt gương soi 450x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt kệ kính lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt giá treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
127 Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ M18 cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
128 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
129 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5369 m2
131 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 100m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m2
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
135 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
136 Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5865 m3
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100m2
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 m3
140 Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
141 Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,655 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,77 m2
143 Quét nước xi măng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,425 m2
144 Đắp đất nền móng hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9632 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
147 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 m3
148 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8871 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 m3
150 Cung cấp ống buy hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0387 m3
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
154 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
155 Cung cấp máy điều hoàn 2 cục, loại máy treo tường. (máy 1.5HP, inverter) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
157 Cung cấp lắp đặt ống gas 6/12.7 + bảo ôn + cáp CV 5x1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
158 Lắp đặt ống thoát nước PVC D21+ bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
159 Mặt + một công tắc một chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
160 Mặt + hai công tắc một chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Ổ cắm ba 2P +E 16A, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
162 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 30A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 100A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Cung cấp lắp đặt Vỏ tủ điện 8line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
166 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
167 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
168 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
169 Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
170 Lắp đặt dây đơn 1x10,0mm2 - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
172 Máng nhựa đi dây điện nguồn (KT45x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->