Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:32:00 đến ngày 2021-03-19 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,208,805,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục I | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4083 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1111 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1958 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9792 | m3 |
| 11 | Đào đất bó nền, thành bồn hoa , bậc cấp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,453 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2435 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày =20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5732 | m3 |
| 14 | Xây tường thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày = 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8548 | m3 |
| 15 | Đắp lại đất nền móng công trình đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8025 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4708 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà kiềng, dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2368 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,877 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0893 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5366 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4128 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3413 | m3 |
| 26 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5932 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5932 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1386 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng lạnh mạ màu 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6611 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nâng nền nhà tận dụng đất đào còn dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4705 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8601 | m3 |
| 32 | Mua sỏi đỏ đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6181 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5066 | m3 |
| 34 | Láng nền vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,85 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6841 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6396 | m3 |
| 37 | Đắp đầu cột trục A1, A2, A5, A6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đắp chân và đầu cột trục A3, A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đắp gờ chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 40 | Đắp phào quanh sê nô mái, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m |
| 41 | Đắp gờ chỉ ô gió mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 42 | Lát nền gạch ceramic 500x500, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,16 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch ceramic 500x500 chống trượt, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 45 | Lát đá granite bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột WC, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,5955 | m2 |
| 52 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,044 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,815 | m2 |
| 54 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m2 |
| 55 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,52 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,71 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,5955 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,059 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,71 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,6545 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,26 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 66 | Đóng trần tôn lạnh (tôn lạnh màu xanh ngọc dày 3zem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 67 | CCLĐ nẹp nhựa chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Cung cấp cửa đi D1 (Khung sắt 30x60x1.4li, chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi D2 (Cửa đi khung 3x5cm, panô cao 0,9cm nhôm Đài Loan, kính 5li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ S1 (Cửa sổ cánh mở kính khung sắt, khung sắt 30x60x1.4li, chưa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ S2 (Cửa sổ khung nhôm Đài Loan, kính 5li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 73 | Cung cấp bông sắt bảo vệ cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 74 | Cung cấp khung sắt bảo vệ trục D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 75 | Cung cấp kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC D21 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC D27 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê rút 90 uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút bịt uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D42 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC D60 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC D114 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống uPVC D130 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC D168 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 90 uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê rút uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 90 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt nút bịt uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt lavabo rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ M18 cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 128 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5369 | m2 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 135 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 136 | Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 140 | Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 141 | Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,77 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,425 | m2 |
| 144 | Đắp đất nền móng hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9632 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | m3 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8871 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | m3 |
| 150 | Cung cấp ống buy hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0387 | m3 |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 155 | Cung cấp máy điều hoàn 2 cục, loại máy treo tường. (máy 1.5HP, inverter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 157 | Cung cấp lắp đặt ống gas 6/12.7 + bảo ôn + cáp CV 5x1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D21+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 159 | Mặt + một công tắc một chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 160 | Mặt + hai công tắc một chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Ổ cắm ba 2P +E 16A, 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Cung cấp lắp đặt Vỏ tủ điện 8line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 1x10,0mm2 - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 172 | Máng nhựa đi dây điện nguồn (KT45x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi