Gói thầu: Xét nghiệm mẫu phục vụ đề tài Ứng dụng công nghệ trong tuyển chon dòng cút có năng suất sinh sản cao, bảo quản trứng và xử lý phân chim cút tại tỉnh Tiền Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm mẫu phục vụ đề tài Ứng dụng công nghệ trong tuyển chon dòng cút có năng suất sinh sản cao, bảo quản trứng và xử lý phân chim cút tại tỉnh Tiền Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107147 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:11:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tách chiết ADN từ mẫu lông của trứng thu thập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1.800 | |
| 2 | Tinh sạch ADN mẫu lông | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1.800 | |
| 3 | Định lượng ADN bằng máy đo quang phổ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1.800 | |
| 4 | Định tính ADN bằng cách điện di trên agarose gel và quan sát dưới tia UV | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1.800 | |
| 5 | Khuếch đại các chỉ thị trên gen bằng kỹ thuật PCR trên mẫu ADN đã tách chiết (1 cặp mồi x 1800 mẫu ADN) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1.800 | |
| 6 | Kiểm tra, đánh giá sản phẩm khuếch đại bằng điện di agarose gel | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1.800 | |
| 7 | Thực hiện phản ứng cắt enzyme giới hạn PCR-RFLP để xác định alen (1 cặp mồi x 1.800 mẫu ADN). | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1.800 | |
| 8 | Kiểm tra sản phẩm cắt PCR-RFLP trên agarose gel | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 1.800 | |
| 9 | Giải trình tự một số mẫu đại diện (3 nhóm màu lông x 3 cá thể/nhóm = 9 mẫu) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 9 | |
| 10 | Màu sắc lòng đỏ (20 trứng/lô x 5 lô x 3 thời điểm x 3 lần lặp lại) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 900 | |
| 11 | Vật chất khô (5 lô x 3 thời điểm x 3 lần lặp lại) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 45 | |
| 12 | Đạm thô (5 lô x 3 thời điểm x 3 lần lặp lại) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 45 | |
| 13 | Màu sắc lòng đỏ (20 trứng/lô x 5 lô x 3 thời điểm x 3 lần lặp lại) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 900 | |
| 14 | Vật chất khô (5 lô x 3 thời điểm x 3 lần lặp lại) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 45 | |
| 15 | Đạm thô (5 lô x 3 thời điểm x 3 lần lặp lại) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 45 | |
| 16 | Hàm lượng chất hữu cơ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 75 | |
| 17 | Tỷ lệ C/N | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 75 | |
| 18 | Độ ẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 75 | |
| 19 | PH | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | mẫu | 75 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 80.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
350.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 80.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có xét nghiệm chỉ tiêu liên quan lĩnh vực chăn nuôi.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 248.025.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi