Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363972-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210363959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại thôn Thần Xuân, xã Hoằng Xuyên, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng quy hoạch số 30/MBQH-UBND ngày 12/6/2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 20:41:00 đến ngày 2021-04-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,278,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.995.000.000VNĐ ( Hai tỷ, chín trăm chín lăm triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới, nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70,6911m3
2Đào vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,4313100m3
3Vận chuyển hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤150mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,1382100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,49151m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4234100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4983100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2277100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61,3274100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,5595100m3
10Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Châu Lộc, Hậu Lộc về chân công trình, cự ly VC: 9 KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8.826,6188m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu882,661910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu882,661910m³/1km
13Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 18,2Km:Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.762,8514m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu176,285110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu176,285110m³/1km
16Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu176,285110m³/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,0391100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5352100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,7782100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,7782100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,386100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,386100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,386100tấn
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,7179m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2048100m2
26Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu122,8396m2
27Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu472,46m
28Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu472,461cấu kiện
29Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4344m3
30Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,396100m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu123,738m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5156m3
33Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4687100m2
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6718m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77,3421m2
36Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.271,1m2
37Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85,3276m3
38Lát vỉa hè đá Marble trắng xám đục nhám Thanh Hóa tiết diện 30x30x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.066,5965m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1824m3
40Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2182100m2
41Viên bó bồn cây, đá Marble Thanh Hóa, KT 120x200x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu124m
42Lắp đặt bó bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1241cấu kiện
43Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,8m2
44Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,9528m3
45Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31cây
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu144,513m2
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
48Biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,9816m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,3572m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0498100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,8084m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu230,9472m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu118,098m2
7Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,321m3
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0995100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7322tấn
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4014tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,0586m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8661100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2124tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu262,441cấu kiện
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7655m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3545m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2128100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,21m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,7892m2
20Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14m2
21Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,79m3
22Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2844100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2623tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,016m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1008100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1961tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu281cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1301100m
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m3
30Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0768100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8061m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,432100m2
33Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN TRUNG ÁP
1Cáp điện nổi ACSR -50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
2Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 đầu cáp (3 pha)
4Cung cấp đầu cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,210 đầu cốt
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1466m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1032100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0635100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,56m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0112100m2
12Cột bê tông li tâm 12BMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
14Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu165kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
16Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu164,978kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
18Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13 pha
19Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84,88kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
21Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 bộ
22Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,4kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
24Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 hệ thống
25Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 tủ
26Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150,52kg
27Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1505tấn
28Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151,504kg
29Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1515tấn
30Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu130,42kg
31Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1304tấn
32Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0.4KV-100 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 máy
33Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,28kg
34Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0243tấn
35Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,742kg
36Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0297tấn
37Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,022kg
38Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cọc
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,610 cọc
40Dây nối đất F10 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,44kg
41Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0744100kg
42Dây nối đất F12 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,12kg
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2112100kg
44Cung cấp thép dẹt 50x5tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,722kg
45Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
46Bu lông mạ M14x40 mạ kẽm KNMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,52kg
47Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5kg
48Dây đồng nối đất M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8m
49Đấu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
51Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
52Cô lie ôm ống bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
53Cung cấp ống thép D160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
54Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D160Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
D HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,103m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0093100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0045100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,416m3
6Khung móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13bộ
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084100m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,048m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0635100m3
10Đào móng tiếp địa-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,706m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0706100m3
12Cung cấp dâu tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,404kg
13Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,610 m
14Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cọc
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,810 cọc
16Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
17Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bao
18Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2tủ
19Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 tủ
20Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,63m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7668100m3
22Cung cấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96,97m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu96,97m3
24Cung cấp lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu75,54m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7554100m2
26Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,69100m
28Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu129m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,29100m
30Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu452m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,52100m
32Cung cấp ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
34Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.560viên
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,561000v
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9934100m3
37Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,85cái
38Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,85tấm
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,69100m
40Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69m
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,29100m
42Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu129m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1808m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1063100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0791100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2599m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3899m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0137100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7104m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2668m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0308100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0167tấn
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5105m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng đáy ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,049m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1282m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0086100m2
57Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,024tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0711tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
60Lắp đặt ống PVC D34 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,006100m
E HẠNG MỤC:CHIẾU SÁNG
1Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
2Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cột
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101 cột
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151 cột
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 90W/70W - Star 847 Phú ThắngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101 bộ
6Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151 lèo đèn
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0983100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,092m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0364100m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4m3
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m2
13Khung móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,32m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,132100m2
16Viên bó bồn cây bằng đá KT 12x20x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66m
17Lắp đặt Bó bồn cây bằng viên đá 12x20x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66m
18Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4018m3
19Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,856Cây
20Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,6208Cây
21Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 tủ
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,234m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,338m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0273100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,84m2
27Khung móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
28Lắp đặt MCCB-3P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
29Lắp đặt cầu chì, cầu chì ống 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
30Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,8m
32Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,6m
33Bu lông M24x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
34Bảng điện bakelite 220x85x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
35Cầu đấu 4Px60AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
36Aptomat 1 pha/6AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
37Vít M8 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
38Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
39Đầu cốt đồng S10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110 đầu cốt
41Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101 bảng
42Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90m
43Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9100m
44Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m
45Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m
46Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu298m
47Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,98100m
48Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
49Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
50Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu290m
51Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9100m
52Ống thép tráng kẽm D50mm L=8mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8m
53Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
54Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu298m
55Tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,98100kg
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,3796m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8442100m3
58Cung cấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,77m3
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4177m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5099100m3
61Cung cấp lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu148,26m2
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4826100m2
63Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.493viên
64Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4931000v
65Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,85cái
66Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,85tấm
67Đầu cốt đồng S10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20đầu cáp
68Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu201 đầu cáp
69Đầu cốt đồng S10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20đầu cáp
70Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu201 đầu cáp
71Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110 cột
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Thí nghiệm dao cách ly 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Thí nghiệm cáp lực 22kV, 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1sợi
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Thí nghiệm MBA 3 pha 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
6Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
7Thí nghiệm VônmétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
8Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
9Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
11Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Thí nghiệm AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101 vị trí
15Thí nghiệm cáp lực hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6sợi
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 22KV/1250AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Cầu chì tự rơi 22KV6AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Tủ chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
5Tủ điện 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
6Trạm biến áp 1 cột compact 22/0.4KV-100 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.995.000.000VNĐ ( Hai tỷ, chín trăm chín lăm triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đầm cóc Đầm đất2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy tưới, nấu nhựa Nấu và tưới nhựa1
6 Máy ủi ≥ 108 CV1
7 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
8 Máy lu rung ≥ 10T1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
10 Máy đầm bê tông Đầm bê tông2
11 Cần trục ô tô ≥ 6 T1
12 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->