Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại thôn Thần Xuân, xã Hoằng Xuyên, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng quy hoạch số 30/MBQH-UBND ngày 12/6/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 20:41:00 đến ngày 2021-04-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,278,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.995.000.000VNĐ ( Hai tỷ, chín trăm chín lăm triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới, nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,691 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,4313 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤150m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,1382 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,4915 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4234 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4983 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2277 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,3274 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,5595 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Châu Lộc, Hậu Lộc về chân công trình, cự ly VC: 9 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8.826,6188 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 882,6619 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 882,6619 | 10m³/1km |
| 13 | Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 18,2Km: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.762,8514 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 176,2851 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 176,2851 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 176,2851 | 10m³/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0391 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5352 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,7782 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,7782 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,386 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,386 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,386 | 100tấn |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,7179 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2048 | 100m2 |
| 26 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 122,8396 | m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 472,46 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 472,46 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4344 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,396 | 100m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 123,738 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5156 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4687 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,6718 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,3421 | m2 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.271,1 | m2 |
| 37 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85,3276 | m3 |
| 38 | Lát vỉa hè đá Marble trắng xám đục nhám Thanh Hóa tiết diện 30x30x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.066,5965 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1824 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2182 | 100m2 |
| 41 | Viên bó bồn cây, đá Marble Thanh Hóa, KT 120x200x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124 | m |
| 42 | Lắp đặt bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124 | 1cấu kiện |
| 43 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,8 | m2 |
| 44 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9528 | m3 |
| 45 | Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31 | cây |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144,513 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 48 | Biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,9816 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,3572 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0498 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,8084 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 230,9472 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 118,098 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,321 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0995 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7322 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4014 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,0586 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8661 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2124 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 262,44 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7655 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3545 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2128 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,21 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,7892 | m2 |
| 20 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,79 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2844 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2623 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,016 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1008 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1961 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1301 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0768 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8061 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,432 | 100m2 |
| 33 | Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cáp điện nổi ACSR -50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Cung cấp đầu cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1466 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1032 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0635 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Cột bê tông li tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 14 | Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 165 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 16 | Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,978 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 3 pha |
| 19 | Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84,88 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 22 | Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,4 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 hệ thống |
| 25 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 26 | Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150,52 | kg |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1505 | tấn |
| 28 | Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 151,504 | kg |
| 29 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1515 | tấn |
| 30 | Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 130,42 | kg |
| 31 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1304 | tấn |
| 32 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0.4KV-100 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 33 | Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,28 | kg |
| 34 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0243 | tấn |
| 35 | Xà gia công và mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,742 | kg |
| 36 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0297 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,022 | kg |
| 38 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 cọc |
| 40 | Dây nối đất F10 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,44 | kg |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0744 | 100kg |
| 42 | Dây nối đất F12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,12 | kg |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2112 | 100kg |
| 44 | Cung cấp thép dẹt 50x5tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,722 | kg |
| 45 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 46 | Bu lông mạ M14x40 mạ kẽm KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,52 | kg |
| 47 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | kg |
| 48 | Dây đồng nối đất M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 49 | Đấu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 51 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 52 | Cô lie ôm ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 53 | Cung cấp ống thép D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,103 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0093 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0045 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,416 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,048 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0635 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tiếp địa-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,706 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0706 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp dâu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,404 | kg |
| 13 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 m |
| 14 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 cọc |
| 16 | Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bao |
| 18 | Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 tủ |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,63 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7668 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,97 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,97 | m3 |
| 24 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,54 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7554 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,69 | 100m |
| 28 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 129 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,29 | 100m |
| 30 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 452 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,52 | 100m |
| 32 | Cung cấp ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 34 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.560 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,56 | 1000v |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9934 | 100m3 |
| 37 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,85 | cái |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,85 | tấm |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,69 | 100m |
| 40 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,29 | 100m |
| 42 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 129 | m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1808 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1063 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0791 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2599 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3899 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0137 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7104 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2668 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0308 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0167 | tấn |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5105 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng đáy ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,049 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1282 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0086 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0711 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D34 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,006 | 100m |
| E | HẠNG MỤC:CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1 cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 90W/70W - Star 847 Phú Thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 bộ |
| 6 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1 lèo đèn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0983 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,092 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0364 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,132 | 100m2 |
| 16 | Viên bó bồn cây bằng đá KT 12x20x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | m |
| 17 | Lắp đặt Bó bồn cây bằng viên đá 12x20x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | m |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4018 | m3 |
| 19 | Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,856 | Cây |
| 20 | Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,6208 | Cây |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,234 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,338 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0273 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m2 |
| 27 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCCB-3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì ống 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,8 | m |
| 32 | Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,6 | m |
| 33 | Bu lông M24x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 34 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 35 | Cầu đấu 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 37 | Vít M8 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 38 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng S10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 bảng |
| 42 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 44 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m |
| 45 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 46 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 298 | m |
| 47 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,98 | 100m |
| 48 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 49 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 50 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 290 | m |
| 51 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 53 | Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 54 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 298 | m |
| 55 | Tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,98 | 100kg |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3796 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8442 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,77 | m3 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4177 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5099 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 148,26 | m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4826 | 100m2 |
| 63 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.493 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,493 | 1000v |
| 65 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,85 | cái |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,85 | tấm |
| 67 | Đầu cốt đồng S10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | đầu cáp |
| 68 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | 1 đầu cáp |
| 69 | Đầu cốt đồng S10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | đầu cáp |
| 70 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | 1 đầu cáp |
| 71 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 10 cột |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 22kV, 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm MBA 3 pha 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | sợi |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22KV/1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22KV6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Tủ chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 6 | Trạm biến áp 1 cột compact 22/0.4KV-100 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.995.000.000VNĐ ( Hai tỷ, chín trăm chín lăm triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cá́n bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 5 | Máy tưới, nấu nhựa | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 10T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô | ≥ 6 T | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi