Gói thầu: Sửa chữa xe ISUZU Trooper 80B-3803
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm truyền hình Việt Nam khu vực miền Trung - Tây Nguyên (VTV8) |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ISUZU Trooper 80B-3803 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341255 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 08:19:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,204,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc nhớt | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 2 | Lọc xăng | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 3 | Cụm bơm xăng | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 4 | Bugi máy | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 6 | |
| 5 | Mobin | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 6 | |
| 6 | Roang đại tu | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Bộ | 1 | |
| 7 | Nắp dàn cò | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 2 | |
| 8 | Secmang | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 6 | |
| 9 | Piston | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Quả | 6 | |
| 10 | Bạc biên | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Bộ | 1 | |
| 11 | Bạc balie | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Bộ | 1 | |
| 12 | Xupap hút | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 12 | |
| 13 | Xupap xả | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 12 | |
| 14 | Két nước | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 15 | Cảm biến trục cơ | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 16 | Cảm biến trục cam | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 17 | Cảm biến nhiệt độ nước | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 18 | Van hàn nhiệt | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 19 | Họng gas | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 20 | Bi đợ | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Ổ | 1 | |
| 21 | Bơm tay lái | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 22 | Mặt máy | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 2 | |
| 23 | Bulon lốc máy | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 6 | |
| 24 | Bulon mặt máy | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 4 | |
| 25 | Bơm nước | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 26 | Bơm nhớt máy | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 27 | Bi tân day curoa tổng | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Ổ | 1 | |
| 28 | Curoa cam | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Sợi | 1 | |
| 29 | Curoa tổng ( Curoa máy ) | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Sợi | 1 | |
| 30 | Lá côn | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Lá | 1 | |
| 31 | Mâm ép | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 32 | Bi tê | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Ổ | 1 | |
| 33 | Nhớt máy | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Lít | 6 | |
| 34 | Keo dán roang | Dùng dán roang | Tuýp | 2 | |
| 35 | Xăng roda máy | Dùng nổ máy | Lít | 50 | |
| 36 | Dầu diesel vệ sinh | Dùng vệ sinh | Lít | 10 | |
| 37 | Vệ sinh súc két nước | Sửa chữa, phục hồi lại | Cái | 1 | |
| 38 | Doa đóng xylanh + đánh đá cốt máy | Sửa chữa, phục hồi lại | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Mài rà xoáy xupap | Sửa chữa, phục hồi lại | Xe | 1 | |
| 40 | Gia công quạt li tâm | Sửa chữa, phục hồi lại | Cái | 1 | |
| 41 | Vệ sinh súc thùng xăng | Sửa chữa, phục hồi lại | Cái | 1 | |
| 42 | Vệ sinh kim phun | Sửa chữa, phục hồi lại | Cái | 6 | |
| 43 | Láng bánh đà + cân chính độ ép | Sửa chữa, phục hồi lại | Hệ thống | 1 | |
| 44 | Công thợ kỹ thuật phần máy | Công thợ máy | Hệ thống | 1 | |
| 45 | Bố phanh trước | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Bộ | 1 | |
| 46 | Bố phanh sau | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Bộ | 1 | |
| 47 | Bi may ơ trước trong, ngoài (T,P) | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Ổ | 4 | |
| 48 | Bi may ơ sau trong, ngoài (T,P) | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Ổ | 4 | |
| 49 | Phos may ơ trước tài, phụ | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 2 | |
| 50 | Phos may ơ sau tài, phụ | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 2 | |
| 51 | Rotuyn giằng trước tài, phụ | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Quả | 2 | |
| 52 | Su chân máy | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cục | 2 | |
| 53 | Giảm xóc trước | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cây | 2 | |
| 54 | Giảm xóc sau | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cây | 2 | |
| 55 | Su giằng chữ D trước | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cục | 2 | |
| 56 | Su giằng chữ D sau | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cục | 2 | |
| 57 | Tổng phanh | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 58 | Bầu côn trên | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 59 | Bầu côn dưới | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 60 | Siêu phanh trước, sau | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 4 | |
| 61 | Dầu hộp số | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Lít | 5 | |
| 62 | Dầu cầu | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Lít | 4 | |
| 63 | Dầu côn | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Bình | 1 | |
| 64 | Dầu phanh | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Bình | 2 | |
| 65 | Láng đĩa trước | Sửa chữa, phục hồi lại | Cái | 2 | |
| 66 | Láng đĩa sau | Sửa chữa, phục hồi lại | Cái | 2 | |
| 67 | Bảo dưỡng 4 bánh | Sửa chữa, phục hồi lại | Hệ thống | 1 | |
| 68 | Công thợ kỹ thuật phần gầm | Công thợ gầm | Hệ thống | 1 | |
| 69 | Lốc lạnh | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 70 | Lọc gas | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 71 | Giàn lạnh | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 72 | Giàn nóng | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Cái | 1 | |
| 73 | Sạc gas | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Lần | 1 | |
| 74 | Dầu lạnh | Thay mới ( có đặc tính kỹ thuật và chất lượng tương ứng với loại xe Isuzu Trooper ) | Bình | 1 | |
| 75 | Bảo dưỡng demareur | Sửa chữa, phục hồi lại | Cái | 1 | |
| 76 | Bảo dưỡng dynamo | Sữa chữa, phục hồi lại | Cái | 1 | |
| 77 | Công thợ phần điện + điện lạnh | Công thợ điện +điện lạnh | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi