Gói thầu: Gói thầu 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:50:00 đến ngày 2021-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,120,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐÀI TRUYỀN THANH HUYỆN (CŨ) THÀNH TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 123,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 246,95 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,75 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 88,7 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 281,51 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 370,21 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,75 | m2 |
| 8 | Tẩy rỉ, đánh bóng lan can hành lang, cầu thang bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,657 | m2 |
| 9 | Phun PU tay vịn hành lang, cầu thang (phủ sơn lót, sơn PU) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,143 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đá hoa cương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,625 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,995 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,025 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, GDLĐ bảng tên trụ sở mới:"TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẤT ĐỎ" (chữ nổi inox vàng bóng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, GDLĐ bảng tên mới các phòng làm việc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Vệ sinh, dọn dẹp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 16 | Thực hiện vệ sinh, bơm ga hệ thống máy lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | HT |
| 17 | Sửa chữa cửa cổng kéo bị hư hỏng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sửa chữa cửa đi bị hư hỏng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn hư | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Sửa chữa CP tổng bị hư hỏng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 23 | Sửa chữa các thiết bị vệ sinh bị hư hỏng (lavavo, vòi nước,…) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,332 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt modem ADSL 4 port wifi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt SWITCH 24 port | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp phân phối cáp quang 4FO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm, mặt nạ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 31 | Cáp mạng UTP CAT 5E | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330 | m |
| B | SỬA CHỮA TRỤ SỞ HUYỆN ĐOÀN (CŨ) THÀNH BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN (CẢI TẠO KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.178,261 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.178,261 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 789,64 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 388,621 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 235,419 | m2 |
| 6 | Dán Decal vào kính cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,43 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,603 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,482 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện bản lề 3D, khóa đơn điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,085 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,426 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,754 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa 1 cánh mở hất khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện kèm theo (KT: 0,6mx0,6m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xingfa kính trắng cường dày 8mm (vị trí cầu thang) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,744 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách ngăn lá nhôm hệ 1000 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ xingfa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 204,675 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,144 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,42 | m2 |
| 18 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,42 | m2 |
| 19 | Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông sê nô để chống thấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 119,048 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 119,048 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 119,048 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,422 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA TRỤ SỞ HUYỆN ĐOÀN (CŨ) THÀNH BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN(ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa DAIKIN Inverter âm trần 4HP (bao gồm 01 dàn nóng và 01 dàn lạnh) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa DAIKIN FTKC 1.5HP treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa DAIKIN FTKC 1.0HP treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96 | m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Tháo dỡ đèn bị hư hỏng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm điện 6 lỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt modem ADSL 4 port wifi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt SWITCH 24 port | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp phân phối cáp quang 4FO | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm, mặt nạ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 27 | Cáp mạng UTP CAT 5E | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330 | m |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30X30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Làm vách ngăn nhôm bồn tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC đk=34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt giảm nhựa PVC đk=60-34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co RT 27x21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co RN 27x21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | SỬA CHỮA TRỤ SỞ HUYỆN ĐOÀN (CŨ) THÀNH BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN (SÂN NỀN, BỒN CÂY) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,704 | m3 |
| 3 | Đào đất bóc lớp đất bị sụt lún lồi lõm (Htb=0,3m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,112 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,704 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 13 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 150m, Đô thị loại III-V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bó vỉa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,477 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,477 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,477 | m2 |
| E | SỬA CHỮA TRỤ SỞ HUYỆN ĐOÀN (CŨ) THÀNH BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN (CỔNG HÀNG RÀO, BẢNG TÊN, CÂY XANH) | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 2 | Cung cấp, gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt rào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 139,788 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hàng rào song sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 6 | Cung cấp song sắt hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽm 26x26x1,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,797 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽm 26x26x1,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,797 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 197,541 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 139,788 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 139,788 | m2 |
| 11 | Cung cấp motor cổng lùa cổng chính Model FAAC, nguồn cấp 220V, công suất tiêu thụ 650W, Dòng điên tiêu thụ 2.5A, Lực kéo, đẩy 0-110daN (bánh răng Z16), thích hợp cho cổng cơ quan có tải trọng tối đa 1,000kg, gồm 02 remote điều khiển. Bộ khóa mở ly hợp (dùng khi mất điện có thể đóng mở cửa bằng tay). Kích thước (LxDxH) 295x225x325mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp dựng bảng tên chữ inox 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,218 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 1,3 tỷ≥ 2,6 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi