Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:16:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,237,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 232,42 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện nước + thiết bị vệ sinh | 10 | công | |
| 3 | Tháo dỡ bể nước, di chuyển đến vị trí mới | 5 | công | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | 860,4574 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ C100x50x20x1.8 | 3,081 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,381 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 486,2931 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 462,0686 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền nhà ( tính đến cos sân hiện trạng) | 125,8432 | m3 | |
| 10 | Phá bê tông lót | 33,132 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,0472 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,581 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1.455,9546 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển tôn, kết cấu thép tháo dỡ vận chuyển ra ngoài công trình | 4 | chuyến | |
| 15 | Hút bể phốt nhà WC tháo dỡ bằng xe chuyên dụng 4m3 | 4 | xe | |
| B | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Phần cọc | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | 418,5 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm | 1.627,5 | m | |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 249,5711 | m3 d.dịch | |
| 4 | Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào, đất cấp III | 2,8654 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 2,8654 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc bùn bentonit lên phương tiện vận chuyển đất bằng máy đào | 0,8596 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển bùn bentonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,8596 | 100m3 | |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | 30,3806 | tấn | |
| 9 | Sản xuất ống vách | 0,6655 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500 | 54 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400 | 210 | m | |
| 12 | Nhổ ống vách trên cạn | 2,64 | 100m | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | 283,4635 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 2,8346 | 100m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4195 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt con kê bê tông | 4.048 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 | 20,284 | 100m | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa D48 | 88 | cái | |
| 19 | Măng xông PVC D48 | 528 | cái | |
| C | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | 1,6864 | 100m3 | |
| 2 | Đào đài móng bằng thủ công | 32,1237 | m3 | |
| 3 | Đào giằng móng bằng thủ công | 40,1672 | m3 | |
| 4 | Cắt bê tông đầu cọc để phá dỡ tránh vỡ loang bê tông đầu cọc | 58,09 | m | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 4,0055 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ | 4,0055 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,0829 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4758 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,5931 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,7251 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | 2,0232 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 2,9816 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | 85,073 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,8507 | 100m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,0867 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | 1,6825 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2882 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,2366 | m3 | |
| 19 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 28,7521 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,079 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | 0,2232 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | 0,0742 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | 0,2567 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,0488 | m3 | |
| D | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | 33,3822 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II | 13,2314 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 1,9602 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,9602 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,9602 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bp | 0,0721 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt | 0,4086 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt chiều rộng | 3,4348 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,8736 | m3 | |
| 10 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,328 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 11,1174 | m2 | |
| 12 | Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể | 53,4454 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0842 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,1603 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,7205 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | 20 | cái | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7479 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 240,9309 | m3 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,8827 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 38,8268 | m3 | |
| E | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Phần khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,0064 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2802 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,7054 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5659 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,5672 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | 25,4215 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,2653 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9787 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0528 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,5437 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7416 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0588 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 12,7437 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 58,7237 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 10,8583 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 20,9488 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1939 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 149,4321 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,7624 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,0137 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,4827 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm,cốn thang, đá 1x2, mác 250 | 1,9513 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 5,5909 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 1,1509 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,0389 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1251 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | 0,8464 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 8,8443 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | 0,1388 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 250 | 1,8816 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt tấm chớp | 32 | cái | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cong | 0,1106 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0386 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1276 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8907 | m3 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 1,2065 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2065 | tấn | |
| 39 | Sơn xà gồ 3 nước | 153,7 | m2 | |
| 40 | Lợp mái tôn mạ màu 0.45mm | 2,1352 | 100m2 | |
| 41 | Úp nóc | 39,46 | m | |
| 42 | Bê tông xốp tôn nền | 4,704 | m3 | |
| 43 | Dán khò chống thấm | 384,3382 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 414,7858 | m2 | |
| F | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Phần Xây thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | 52,0337 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | 136,2778 | m3 | |
| 3 | Xây tường trên mái gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 34,7842 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,6026 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 14,2812 | m3 | |
| 6 | Xây cột bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | 2,2451 | m3 | |
| 7 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | 1,8144 | m3 | |
| 8 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 4,5347 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 2x4, mác 150 | 1,4887 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,5373 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | 0,4005 | m3 | |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 0,4005 | m3 | |
| 13 | Rải ni lông lót nền | 0,04 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,4005 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.060,5224 | m2 | |
| 16 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 200,5332 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 370,8825 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 476,88 | m2 | |
| 19 | Trát bạo cửa, ô văng mi cửa, chớp thoáng cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 179,4349 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 176,217 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 314,5857 | m2 | |
| 22 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 579,4325 | m2 | |
| 23 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 324,1498 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 1.023,872 | m | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 370,8825 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.060,5224 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, ô văng mi cửa,cầu thang | 2.193,8059 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.498,6788 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.269,638 | m2 | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 143,106 | m2 | |
| 31 | Phào thạch cao khu sân chơi tầng 1 | 86,94 | m | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà WC | 146,9985 | m2 | |
| 33 | Thang sắt lên mái | 1 | ck | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 - ốp WC | 306,6025 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 - ốp tường trong nhà | 504,24 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 - ốp tường ngoài nhà | 213,0252 | m2 | |
| 37 | Gạch viền trang trí ốp tường | 758,8667 | viên | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 726,7434 | m2 | |
| 39 | Thi công mặt sàn gỗ tầng 2, 3, ván dày 3cm tầng 2, 3 | 318,2516 | m2 | |
| 40 | Nẹp chân tường sàn gỗ | 192,6 | m | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 146,9985 | m2 | |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 64,62 | m2 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 49,3208 | m2 | |
| 44 | Chỉ chống trơn bậc thang (NC cắt rãnh chỉ + VL chỉ) | 205,1 | m | |
| 45 | Bàn đá chậu rửa | 5 | bộ | |
| 46 | Khung inox inox 30x30x1.5 đỡ chậu rửa | 85,0731 | kg | |
| 47 | Ke góc liên kết mặt đá | 100 | cái | |
| 48 | Lan can Inox | 2.081,9289 | kg | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7291 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,8 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,6 | m2 | |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | 72,75 | m2 | |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi trượt | 45,875 | m2 | |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | 38,4 | m2 | |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ lật | 8,4 | m2 | |
| 56 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | 20 | bộ | |
| 57 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa trượt | 5 | bộ | |
| 58 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | 15 | bộ | |
| 59 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ lật | 5 | bộ | |
| 60 | Cửa tròn trang trí - kính cường lực dầy 10.8mm | 9,98 | m2 | |
| 61 | Dán ALUMINIUM trang trí mặt tiền | 148,5872 | m2 | |
| 62 | Tấm ngăn + vách WC composite | 32,55 | m2 | |
| G | Hạng mục: Nhà thường trực | |||
| 1 | Đục nhám mặt sân bê tông | 6 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | 0,5 | m2 | |
| 5 | Vách nhựa lõi thép | 18,5 | m2 | |
| H | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 44 | bộ | |
| 3 | Đèn Downlight 7W | 32 | bộ | |
| 4 | Đèn gắn tường+2200, bóng compac (36W/220V) | 2 | bộ | |
| 5 | Đèn ốp trần D300 28W | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 48 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 9 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | 2 | cái | |
| 10 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | 1 | bảng | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 10 | cái | |
| 15 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | 2 | cái | |
| 16 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | 1 | cái | |
| 17 | Tủ điện phòng 3/6 LA | 6 | cái | |
| 18 | Bình nóng lạnh | 5 | bộ | |
| 19 | Aptomat MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat MCCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat MCCB 2P-40A | 4 | cái | |
| 22 | Aptomat MCCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 2P-25A | 6 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 1P-40A | 5 | cái | |
| 25 | Aptomat MCCB 1P-25A | 1 | cái | |
| 26 | Aptomat MCCB 1P-16A | 35 | cái | |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16 mm2 | 200 | m | |
| 28 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 | 40 | m | |
| 29 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | 130 | m | |
| 30 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 | 496 | m | |
| 31 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 350 | m | |
| 32 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 850 | m | |
| 33 | Ống sun mềm D20 | 700 | m | |
| 34 | Ống sun mềm D32 | 70 | m | |
| 35 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | 150 | hộp | |
| 36 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 40 | m | |
| I | Hạng mục: Điện thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 5 | bộ | |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | 5 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | 80 | m | |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | 150 | m | |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 3 | cái | |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | 3 | cái | |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 3 | cái | |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 3 | cái | |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | 3 | cái | |
| 10 | Dây Patchcord nhảy Patch Panel (1,5m) | 5 | sợi | |
| 11 | Ổ cắm tivi | 5 | bộ | |
| 12 | Ống sun mềm D20 | 100 | m | |
| J | Hạng mục: Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | 164,85 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 58,875 | kg | |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 28 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | 18 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 8 | bộ | |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | 7 | cái | |
| 10 | Đào móng hố tiếp địa | 2,548 | m3 | |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa | 3 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,548 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,0763 | m3 | |
| 14 | Đo điện trở tiếp đất | 2 | điểm | |
| K | Hạng mục: Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 45 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi sịt) | 45 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy vệ sinh cuộn lớn (chất liệu INox) | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo | 20 | bộ | |
| 5 | Xi phông lavabo | 20 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại vòi cao) | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp xà phòng | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 11 | Xi phông tiểu nam | 15 | bộ | |
| 12 | Van xả nhấn tiểu nam | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 14 | Lắp đặt van phao D25 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm | 1 | cái | |
| 17 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 18 | Van khóa D40 | 3 | cái | |
| 19 | Van khóa D20 | 6 | cái | |
| 20 | Van khóa D32 | 2 | cái | |
| 21 | Dây cấp nước | 105 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi nước Inox đơn | 5 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi hoa sen | 5 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 1,57 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 1,5 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,3 | 100m | |
| 27 | Đục tường chôn ống nước | 307 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-D20 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 41 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 38 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 105 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | 50 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 38 | Cút góc nhựa ren ngoài D20 | 105 | cái | |
| 39 | Cút góc nhựa ren trong D20 | 5 | cái | |
| 40 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,21 | 100m | |
| 41 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,25 | 100m | |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,6 | 100m | |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,75 | 100m | |
| 45 | Ống nhựa U.PVC D125 | 0,4 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | 15 | cái | |
| 47 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | 19 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông PVC D125 | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90 | 15 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVCD34-D60 | 35 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D34 | 35 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D48 | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 | 20 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | 15 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | 25 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60 | 35 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D90 | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | 32 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê Y PVC D60-D90 | 10 | cái | |
| 61 | Chóp thông hơi D48 | 3 | cái | |
| 62 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 63 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,47 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 10 | cái | |
| 66 | Quai nhê Inox bắt ống thoát nước mưa | 24 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,35 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 10 | cái | |
| L | Hạng mục: Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột sân khấu, đất cấp II | 9,3373 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,0727 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,7663 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3593 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0356 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,5634 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 5,9829 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,0598 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 0,0598 | 100m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,3405 | m3 | |
| 11 | Bulong M18 6.8 | 21 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0116 | tấn | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,7573 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 3,58 | m3 | |
| 15 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | 29,0885 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2909 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,921 | m3 | |
| 18 | Gia công khung thép hộp sân khấu | 0,8465 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,8465 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,1499 | m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,2977 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2977 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,96 | m2 | |
| 24 | Ốp aluminium sân khấu | 240,5484 | m2 | |
| 25 | Cắt sao trang trí sân khấu | 8 | cái | |
| 26 | Bộ chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi