Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315945-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210223528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:16:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,237,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 232,42 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện nước + thiết bị vệ sinh 10 công
3 Tháo dỡ bể nước, di chuyển đến vị trí mới 5 công
4 Tháo dỡ mái tôn 860,4574 m2
5 Tháo dỡ xà gồ C100x50x20x1.8 3,081 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,381 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 486,2931 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 462,0686 m3
9 Phá dỡ bê tông nền nhà ( tính đến cos sân hiện trạng) 125,8432 m3
10 Phá bê tông lót 33,132 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,0472 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,581 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1.455,9546 m3
14 Vận chuyển tôn, kết cấu thép tháo dỡ vận chuyển ra ngoài công trình 4 chuyến
15 Hút bể phốt nhà WC tháo dỡ bằng xe chuyên dụng 4m3 4 xe
B Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Phần cọc
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm 418,5 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm 1.627,5 m
3 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 249,5711 m3 d.dịch
4 Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào, đất cấp III 2,8654 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 2,8654 100m3
6 Đào xúc bùn bentonit lên phương tiện vận chuyển đất bằng máy đào 0,8596 100m3
7 Vận chuyển bùn bentonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,8596 100m3
8 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 30,3806 tấn
9 Sản xuất ống vách 0,6655 tấn
10 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500 54 m
11 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D400 210 m
12 Nhổ ống vách trên cạn 2,64 100m
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 283,4635 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 2,8346 100m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4195 100m2
16 Lắp đặt con kê bê tông 4.048 cái
17 Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 20,284 100m
18 Lắp nút bịt nhựa D48 88 cái
19 Măng xông PVC D48 528 cái
C Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Phần móng
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III 1,6864 100m3
2 Đào đài móng bằng thủ công 32,1237 m3
3 Đào giằng móng bằng thủ công 40,1672 m3
4 Cắt bê tông đầu cọc để phá dỡ tránh vỡ loang bê tông đầu cọc 58,09 m
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 4,0055 m3
6 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 4,0055 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,0829 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4758 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,5931 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 8,7251 tấn
11 Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ 2,0232 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 2,9816 100m2
13 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng 85,073 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,8507 100m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,0867 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm 1,6825 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật 0,2882 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,2366 m3
19 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 28,7521 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,079 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm 0,2232 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép 0,0742 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép 0,2567 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm nhà, đá 1x2, mác 250 3,0488 m3
D Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Bể phốt
1 Đào móng bể phốt, đất cấp III 33,3822 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II 13,2314 100m
3 Vét bùn đầu cọc 1,9602 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc 1,9602 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,9602 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bp 0,0721 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt 0,4086 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt chiều rộng 3,4348 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,8736 m3
10 Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 42,328 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 11,1174 m2
12 Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể 53,4454 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0842 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,1603 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,7205 m3
16 Lắp dựng tấm đan 20 cái
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7479 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 240,9309 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 3,8827 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 38,8268 m3
E Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Phần khung bê tông
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 4,0064 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2802 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,7054 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5659 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,5672 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao 25,4215 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 7,2653 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9787 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0528 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,5437 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7416 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0588 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 12,7437 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 58,7237 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 10,8583 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 20,9488 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1939 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 149,4321 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,7624 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,0137 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm 0,4827 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm,cốn thang, đá 1x2, mác 250 1,9513 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 5,5909 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 1,1509 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,0389 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1251 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,265 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm 0,8464 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 8,8443 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp 0,1388 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 250 1,8816 m3
32 Lắp đặt tấm chớp 32 cái
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cong 0,1106 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0386 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1276 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8907 m3
37 Gia công xà gồ thép 1,2065 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 1,2065 tấn
39 Sơn xà gồ 3 nước 153,7 m2
40 Lợp mái tôn mạ màu 0.45mm 2,1352 100m2
41 Úp nóc 39,46 m
42 Bê tông xốp tôn nền 4,704 m3
43 Dán khò chống thấm 384,3382 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 414,7858 m2
F Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học - Phần Xây thô + hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 52,0337 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao 136,2778 m3
3 Xây tường trên mái gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 34,7842 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,6026 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 14,2812 m3
6 Xây cột bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao 2,2451 m3
7 Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao 1,8144 m3
8 Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 4,5347 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 2x4, mác 150 1,4887 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,5373 m3
11 Đắp đất nền móng công trình 0,4005 m3
12 Cấp phối đá dăm loại 1 0,4005 m3
13 Rải ni lông lót nền 0,04 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,4005 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.060,5224 m2
16 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 200,5332 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 370,8825 m2
18 Trát trụ, cột, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 476,88 m2
19 Trát bạo cửa, ô văng mi cửa, chớp thoáng cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 179,4349 m2
20 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 176,217 m2
21 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 314,5857 m2
22 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 579,4325 m2
23 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 324,1498 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 1.023,872 m
25 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 370,8825 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.060,5224 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, ô văng mi cửa,cầu thang 2.193,8059 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.498,6788 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.269,638 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 143,106 m2
31 Phào thạch cao khu sân chơi tầng 1 86,94 m
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà WC 146,9985 m2
33 Thang sắt lên mái 1 ck
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 - ốp WC 306,6025 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 - ốp tường trong nhà 504,24 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 - ốp tường ngoài nhà 213,0252 m2
37 Gạch viền trang trí ốp tường 758,8667 viên
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 726,7434 m2
39 Thi công mặt sàn gỗ tầng 2, 3, ván dày 3cm tầng 2, 3 318,2516 m2
40 Nẹp chân tường sàn gỗ 192,6 m
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 146,9985 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 64,62 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 49,3208 m2
44 Chỉ chống trơn bậc thang (NC cắt rãnh chỉ + VL chỉ) 205,1 m
45 Bàn đá chậu rửa 5 bộ
46 Khung inox inox 30x30x1.5 đỡ chậu rửa 85,0731 kg
47 Ke góc liên kết mặt đá 100 cái
48 Lan can Inox 2.081,9289 kg
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,7291 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 46,8 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 93,6 m2
52 Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi 72,75 m2
53 Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi trượt 45,875 m2
54 Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ 38,4 m2
55 Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ lật 8,4 m2
56 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa đi 20 bộ
57 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa trượt 5 bộ
58 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ 15 bộ
59 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ lật 5 bộ
60 Cửa tròn trang trí - kính cường lực dầy 10.8mm 9,98 m2
61 Dán ALUMINIUM trang trí mặt tiền 148,5872 m2
62 Tấm ngăn + vách WC composite 32,55 m2
G Hạng mục: Nhà thường trực
1 Đục nhám mặt sân bê tông 6 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,6 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 6 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 0,5 m2
5 Vách nhựa lõi thép 18,5 m2
H Hạng mục: Điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 44 bộ
3 Đèn Downlight 7W 32 bộ
4 Đèn gắn tường+2200, bóng compac (36W/220V) 2 bộ
5 Đèn ốp trần D300 28W 24 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 20 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 48 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 48 cái
9 Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường 2 cái
10 Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường 1 bảng
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 13 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 6 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 10 cái
15 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 2 cái
16 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 1 cái
17 Tủ điện phòng 3/6 LA 6 cái
18 Bình nóng lạnh 5 bộ
19 Aptomat MCCB 2P-125A 1 cái
20 Aptomat MCCB 2P-100A 1 cái
21 Aptomat MCCB 2P-40A 4 cái
22 Aptomat MCCB 2P-32A 1 cái
23 Aptomat MCCB 2P-25A 6 cái
24 Aptomat MCCB 1P-40A 5 cái
25 Aptomat MCCB 1P-25A 1 cái
26 Aptomat MCCB 1P-16A 35 cái
27 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16 mm2 200 m
28 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 40 m
29 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 130 m
30 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 496 m
31 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 350 m
32 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 850 m
33 Ống sun mềm D20 700 m
34 Ống sun mềm D32 70 m
35 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm 150 hộp
36 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 2 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 40 m
I Hạng mục: Điện thông tin
1 Ổ cắm mạng CAT 5E 5 bộ
2 Mặt nạ mạng AMP 5 cái
3 Cáp mạng CAT5E 80 m
4 Cáp mạng CAT6E 150 m
5 Tủ Rack mạng 27U 400x600 3 cái
6 Kệ tủ Rack 600x800 3 cái
7 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A 3 cái
8 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port 3 cái
9 Thanh giữ dây 1U 3 cái
10 Dây Patchcord nhảy Patch Panel (1,5m) 5 sợi
11 Ổ cắm tivi 5 bộ
12 Ống sun mềm D20 100 m
J Hạng mục: Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 7 cái
2 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m 164,85 kg
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 80 m
4 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 58,875 kg
5 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 28 cái
6 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 18 cái
7 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 2 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 8 bộ
9 Nậm chân kim thu sét 7 cái
10 Đào móng hố tiếp địa 2,548 m3
11 Đào đất rãnh tiếp địa 3 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,548 m3
13 Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,0763 m3
14 Đo điện trở tiếp đất 2 điểm
K Hạng mục: Nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt 45 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi sịt) 45 cái
3 Lắp đặt hộp đựng lô giấy vệ sinh cuộn lớn (chất liệu INox) 10 cái
4 Lắp đặt chậu lavabo 20 bộ
5 Xi phông lavabo 20 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại vòi cao) 20 bộ
7 Lắp đặt giá treo 20 cái
8 Lắp đặt hộp xà phòng 20 cái
9 Lắp đặt gương soi 5 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam 15 bộ
11 Xi phông tiểu nam 15 bộ
12 Van xả nhấn tiểu nam 15 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
14 Lắp đặt van phao D25 2 cái
15 Lắp đặt phễu thu sàn 15 cái
16 Lắp đặt máy bơm 1 cái
17 Van 1 chiều D25 2 cái
18 Van khóa D40 3 cái
19 Van khóa D20 6 cái
20 Van khóa D32 2 cái
21 Dây cấp nước 105 bộ
22 Lắp đặt vòi nước Inox đơn 5 bộ
23 Lắp đặt vòi hoa sen 5 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 1,57 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 1,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,3 100m
27 Đục tường chôn ống nước 307 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,03 100m
29 Lắp đặt tê nhựa PPR D40-D20 8 cái
30 Lắp đặt măng sông PPR D20 41 cái
31 Lắp đặt măng sông PPR D25 38 cái
32 Lắp đặt măng sông PPR D40 8 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 105 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 12 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 7 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 50 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 6 cái
38 Cút góc nhựa ren ngoài D20 105 cái
39 Cút góc nhựa ren trong D20 5 cái
40 Ống nhựa U.PVC D34 0,21 100m
41 Ống nhựa U.PVC D48 0,25 100m
42 Ống nhựa U.PVC D60 0,6 100m
43 Ống nhựa U.PVC D90 0,3 100m
44 Ống nhựa U.PVC D110 0,75 100m
45 Ống nhựa U.PVC D125 0,4 100m
46 Lắp đặt măng sông PVC D60 15 cái
47 Lắp đặt măng sông PVC D90 8 cái
48 Lắp đặt măng sông PVC D110 19 cái
49 Lắp đặt măng sông PVC D125 10 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PVC D60-D90 15 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PVCD34-D60 35 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D34 35 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D48 4 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 20 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 15 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 25 cái
57 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D60 35 cái
58 Lắp đặt tê Y nhựa PVC D90 6 cái
59 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 32 cái
60 Lắp đặt tê Y PVC D60-D90 10 cái
61 Chóp thông hơi D48 3 cái
62 Ống nhựa U.PVC D90 0,25 100m
63 Ống nhựa U.PVC D110 0,47 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 10 cái
66 Quai nhê Inox bắt ống thoát nước mưa 24 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,35 100m
68 Lắp đặt măng sông PPR D25 10 cái
L Hạng mục: Sân khấu
1 Đào móng cột sân khấu, đất cấp II 9,3373 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,0727 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,7663 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3593 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0356 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,5634 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 5,9829 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,0598 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 0,0598 100m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,3405 m3
11 Bulong M18 6.8 21 bộ
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0116 tấn
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,7573 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 3,58 m3
15 Đắp cát nền công trình bằng thủ công 29,0885 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,2909 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,921 m3
18 Gia công khung thép hộp sân khấu 0,8465 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,8465 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 106,1499 m2
21 Gia công xà gồ thép 0,2977 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 0,2977 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,96 m2
24 Ốp aluminium sân khấu 240,5484 m2
25 Cắt sao trang trí sân khấu 8 cái
26 Bộ chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->