Gói thầu: Gói thầu: Văn phòng phẩm và dụng cụ văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Văn phòng phẩm và dụng cụ văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD, SXK, chi phí QLDA năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:13:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 753,848,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,307,000 VNĐ ((Mười một triệu ba trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 - màu trắng | 2.554 | Ram | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 2 | Giấy in A4 - màu xanh | 10 | Ram | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 3 | Giấy in A4 - màu hồng | 3 | Ram | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 4 | Giấy màu đóng cuốn A4 | 10 | Ram | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 5 | Bìa thơm đóng tập A4 màu vàng, xanh | 34 | Xấp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 6 | Bìa A3 màu xanh (tương đương bìa Đài Loan) | 64 | xấp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 7 | Giấy A5 - màu xanh biển | 10 | Ram | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 8 | Bìa kiếng A4 (xấp 100 tờ) | 49 | Xấp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 9 | Bìa mủ kiếng A5 | 2 | xấp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 10 | Sổ caro 30x40 | 23 | Cuốn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 11 | Giấy in A3 (80) - màu trắng | 50 | Ram | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 12 | Giấy in liên tục A4 | 100 | thùng | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 13 | Viết bấm tương đương viết Zebra 301 | 73 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 14 | Ruột viết tương đương viết Zebra 301 | 67 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 15 | Viết (bút) đôi dán bàn | 6 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 16 | Viết bic xanh | 2.252 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 17 | Viết bic đen | 230 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 18 | Viết bic đỏ | 207 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 19 | Viết dạ quang (màu vàng) | 265 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 20 | Viết dạ quang lớn màu xanh đọt chuối | 101 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 21 | Viết long bảng xanh | 132 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 22 | Viết long bảng đen | 4 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 23 | Viết long bảng đỏ | 4 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 24 | Viết long dầu màu xanh | 93 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 25 | Viết long dầu loại lớn | 10 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 26 | Viết long dầu màu đen | 18 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 27 | Viết xóa dán (loại lớn) | 135 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 28 | Viết xóa nước | 141 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 29 | Viết chì khúc | 34 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 30 | Viết chì bấm | 15 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 31 | Viết chì bấm tương đương viết Pentel | 63 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 32 | Viết chì 2b | 61 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 33 | Ruột viết chì bấm (ruột nhỏ) | 23 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 34 | Chuốt viết chì | 11 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 35 | Ruột viết Parke | 25 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 36 | Viết Parke loại bi | 21 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 37 | Note trình ký 5 phân | 5 | Xấp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 38 | Note trình ký 5 màu ( giấy phân trang hình mũi tên) | 483 | Xấp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 39 | Giấy Notes ghi chú (3x3) | 138 | Xấp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 40 | Ruban máy in kim | 35 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 41 | Cây bấm kim số 10 | 71 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 42 | Cây bấm kim số 3 | 35 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 43 | Cây bấm giấy loại lớn (6-15, 17-24) | 21 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 44 | Kim bấm số 10 | 627 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 45 | Kim bấm số 3 | 76 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 46 | Kim bấm 23/8 | 38 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 47 | Kim bấm 23/13 | 33 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 48 | Kim bấm số 23/15 | 9 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 49 | Kim bấm số 23/17 | 8 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 50 | Kim bấm số 23/20 | 6 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 51 | Kẹp giấy loại bọc nhưa | 155 | Bịch | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 52 | Kẹp giấy loại sắt | 79 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 53 | Thun khoanh | 3 | Kg | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 54 | Bao thơ | 370 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 55 | Kẹp bướm lớn (51) SDI | 157 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 56 | Kẹp bướm lớn (45) SDI | 59 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 57 | Kẹp bướm lớn (32) | 58 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 58 | Kẹp bướm trung (25) SDI | 74 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 59 | Kẹp bướm nhỏ (19) SDI | 99 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 60 | Kẹp bướm nhỏ (15) | 114 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 61 | Bìa phân trang | 121 | Xấp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 62 | Bìa hồ sơ | 666 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 63 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (2,5 tấc) | 149 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 64 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (2 tấc) | 171 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 65 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (1.5 tấc) | 297 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 66 | Bìa ba dây lưu hồ sơ (1 tấc) | 257 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 67 | Bìa hộp simili (1,5 tấc) | 305 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 68 | Bìa lá màu xanh dương loại 20 lá (Túi đựng hồ sơ ) | 150 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 69 | Sáp | 20 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 70 | Gôm tay | 107 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 71 | Kim đóng sổ (kim acco) | 62 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 72 | Kéo cắt giấy | 34 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 73 | Kéo cắt giấy loại lớn | 42 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 74 | Bìa trình ký nhựa (2 mặt có 1 mặt trong) | 114 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 75 | Bìa trình ký da | 470 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 76 | Tập 100 trang | 15 | cuốn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 77 | Tập 200 trang | 17 | Cuốn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 78 | Dao rọc giấy | 86 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 79 | Lưỡi sao rọc giấy | 31 | hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 80 | Hồ dán (keo ướt) | 75 | Chai | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 81 | Hồ dán khô ( keo khô) | 82 | Chai | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 82 | Hộp mực dấu Shing (mực đỏ) | 30 | chai | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 83 | Băng keo trong 1.5p | 24 | Cuộn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 84 | Băng keo màu 3 phân | 119 | Cuộn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 85 | Băng keo xanh 5 phân | 142 | Cuộn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 86 | Băng keo trong 5 phân | 82 | Cuộn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 87 | Băng keo vải 5 phân | 81 | Cuộn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 88 | Bìa mũ nút (My clear) | 826 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 89 | Túi nhựa (loại cột dây) | 143 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 90 | Thước dây 50 mét | 11 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 91 | Thước kẹp điện tử | 2 | cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 92 | Thước học sinh 3 tất | 7 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 93 | Thước học sinh 5 tất | 5 | Cây | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 94 | Đồ bấm lỗ (loại lớn) | 26 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 95 | Đồ bấm lỗ (loại nhỏ) | 27 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 96 | Bìa Aco (bìa còng) 7 phân | 633 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 97 | Hộp đựng viết để bàn | 5 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 98 | Đĩa DVD | 15 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 99 | Pin tiểu 3A | 250 | Viên | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 100 | Pin tiểu 2A | 148 | Viên | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 101 | Pin 9V | 22 | Viên | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 102 | Máy cộng casino | 17 | Máy | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 103 | Pin Maxel CR2032 | 25 | Viên | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 104 | Mực máy photocopy (dùng cho máy sharp AR 5726) | 13 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 105 | Mực máy in Canon IP 110 (trắng đen) | 19 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 106 | Mực máy photocopy (dùng cho máy sharp AR 5520D) | 4 | hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 107 | Mực máy photocopy (dùng cho máy Canon 2525) | 75 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 108 | Mực máy photocopy (dùng cho máy KonicaMoinotla bizhub 283) | 5 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 109 | Mực máy photocopy (dùng cho máy Samsung K3250NR) | 3 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 110 | Mực in dùng cho máy in Canon 2900) | 60 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 111 | Mực in dùng cho máy in Canon 3300 | 320 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 112 | Mực in 78A (máy canon LBD 6200d) | 10 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 113 | Mực máy in Canon LBP 6230DN | 12 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 114 | Mực máy in Brother (HL-L2321D) | 19 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 115 | Mực máy in Brother (HL-L2361DN) | 18 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 116 | Mực máy in Brother (HL-L2361D) | 7 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 117 | Mực máy in Brother (HL-B2080DW) | 22 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 118 | Drum máy in Brother (HL-L2321D) | 4 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 119 | Drum máy in Brother (HL-B2080DW) | 4 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 120 | Mực máy in, scan MFC-L2700D | 3 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 121 | Sổ công văn đi | 12 | Cuốn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 122 | Sổ công văn đến | 15 | cuốn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 123 | Kệ để báo bằng Inox | 9 | Cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 124 | Kệ 3 tầng trượt nhựa đựng hồ sơ | 10 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 125 | Mực máy in Canon IP 110 màu | 15 | Hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 126 | Sổ tay (gáy lò xo) | 49 | cuốn | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 127 | Máy đóng số nhảy max N607 | 1 | hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 128 | Ghế xoay nhân viên | 19 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 129 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 130 | Bàn làm việc | 1 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 131 | Ổ cắm điện (6 chấu, 2 công tác, dây 5 m) | 5 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 132 | Kìm cắt dây thép | 1 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 133 | Kéo cắt sợi quang | 1 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 134 | Dao rọc giấy cán bằng sắt (phục vụ hàn cáp quang) | 1 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 135 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm trong nhà | 1 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 136 | Bảng ghim khung nhôm kính | 1 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 137 | Kìm bấm cáp mạng RJ45 | 2 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 138 | USB 32 Gb | 10 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 139 | USB thu wifi | 5 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 140 | Đầu cáp mạng đầu nhựa | 2 | hộp | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 141 | Bộ vít sửa máy tính | 2 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 142 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 143 | Tủ sắt 10 ngăn (2x1,2m) | 5 | cái | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | |
| 144 | Máy lạnh 1,5 HP | 1 | bộ | Theo phần 4: Phụ lục: Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm theo E-HSMT | Theo phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT đính kèm theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.131E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong 03 năm là 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (tính đến thời điểm đóng thầu): số hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 527.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.583.083.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 527.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.583.085.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua). - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi