Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364587-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210364503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Sơn Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 16:03:00 đến ngày 2021-04-06 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,426,586,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đào móng: (TH14)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT 1,408 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT 1,143 100m3
B Phần móng: (TH3)
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo báo cáo KTKT 6,77 1m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Theo báo cáo KTKT 18,26 1m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,215 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 1,159 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo báo cáo KTKT 0,283 1 tấn
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Theo báo cáo KTKT 0,395 100m2
C Cổ móng: (TH3)
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo báo cáo KTKT 2 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,043 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,413 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,213 1 tấn
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo báo cáo KTKT 0,286 100m2
D Phần nền nhà: (TH1)
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo báo cáo KTKT 4,031 m3
2 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 4,648 1m3
3 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày Theo báo cáo KTKT 1,471 1m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,614 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo báo cáo KTKT 4,989 1m3
6 Lát đá bậc tam cấp Theo báo cáo KTKT 9,917 1m2
7 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 0,725 1m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo báo cáo KTKT 0,725 1m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo báo cáo KTKT 0,317 100m3
E Phần thân:
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo báo cáo KTKT 7,375 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,2 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 1,153 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,627 1 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo báo cáo KTKT 1,301 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 23,356 1m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,857 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 2,653 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,319 1 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT 2,56 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 31,117 1m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 3,005 1 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo báo cáo KTKT 3,94 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 4,539 1m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,157 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,106 1 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,815 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 0,674 1m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo báo cáo KTKT 0,005 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo KTKT 0,169 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo báo cáo KTKT 18 cái
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 16,9 1m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 3,563 1m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,182 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,187 1 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,406 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 54,057 1m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 5,384 1m3
29 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày Theo báo cáo KTKT 5,306 1m3
30 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,913 1m3
31 Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 6,6 1m3
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo báo cáo KTKT 18,7 1m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 6,12 1m3
34 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Theo báo cáo KTKT 298,04 1m2
35 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Theo báo cáo KTKT 19,92 1m2
36 Lát đá bậc cầu thang Theo báo cáo KTKT 29,196 1m2
37 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 350,556 1m2
38 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 394,668 1m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 72,1 1m2
40 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 174,86 1m2
41 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 434,6 1m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo báo cáo KTKT 350,556 1m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo báo cáo KTKT 1.066,232 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 1.066,232 1m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 350,556 1m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 136,777 1m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo báo cáo KTKT 68,389 1m2
48 Gia công xà gồ thép Theo báo cáo KTKT 0,955 tấn
49 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 97,272 1m2
50 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo báo cáo KTKT 0,955 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly Theo báo cáo KTKT 2,032 100m2
52 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 131,2 1m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo báo cáo KTKT 0,59 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo báo cáo KTKT 8 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 4,368 100m2
56 SXLD cùm chống bão Theo báo cáo KTKT 232 cái
57 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, kính trắng 6mm Theo báo cáo KTKT 84,195 m2
58 SXLD hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14, sơn màu xám Theo báo cáo KTKT 33,19 m2
59 SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 Theo báo cáo KTKT 2,16 m2
60 SXLD ống INOX D60 dày 1.5mm Theo báo cáo KTKT 45,4 m
61 SXLD ống INOX D42 dày 1.5mm Theo báo cáo KTKT 3 m
62 ống thông dầm D60 Theo báo cáo KTKT 0,8 m
63 SXLD cầu chắn rác Theo báo cáo KTKT 8 cái
64 Đắp phù điêu chi tiết 16 Theo báo cáo KTKT 4 công
F Phần cấp điện:
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo báo cáo KTKT 8 cái
2 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo báo cáo KTKT 1 1 cái
3 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo báo cáo KTKT 1 1 cái
4 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Theo báo cáo KTKT 4 1 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo báo cáo KTKT 1 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo báo cáo KTKT 36 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo báo cáo KTKT 8 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo báo cáo KTKT 6 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo báo cáo KTKT 8 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Theo báo cáo KTKT 4 1 cái
11 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo báo cáo KTKT 16 cái
12 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo báo cáo KTKT 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x4mm2 Theo báo cáo KTKT 5 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 Theo báo cáo KTKT 15 m
15 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo báo cáo KTKT 1.000 m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo báo cáo KTKT 300 m
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2 Theo báo cáo KTKT 5 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo báo cáo KTKT 440 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo báo cáo KTKT 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo báo cáo KTKT 15 m
21 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo báo cáo KTKT 58 hộp
22 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo báo cáo KTKT 47 hộp
23 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo báo cáo KTKT 6 hộp
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm Theo báo cáo KTKT 40 m
25 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo báo cáo KTKT 6 1cọc
26 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo báo cáo KTKT 16 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo báo cáo KTKT 16 1m3
28 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo báo cáo KTKT 2 Cái
29 Đầu cos đồng Theo báo cáo KTKT 20 Cái
30 Cầu chì hộp ngầm Theo báo cáo KTKT 2 Cái
31 Điều khiển quạt đảo chiều âm tường Theo báo cáo KTKT 16 Cái
32 Đế âm Theo báo cáo KTKT 4 Cái
33 Mặt che Theo báo cáo KTKT 4 Cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Theo báo cáo KTKT 50 m
G Phần chống sét:
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo báo cáo KTKT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo báo cáo KTKT 5 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo báo cáo KTKT 10 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo báo cáo KTKT 10 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Theo báo cáo KTKT 150 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=12mm Theo báo cáo KTKT 30 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo báo cáo KTKT 5 1cọc
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo báo cáo KTKT 12 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo báo cáo KTKT 12 1m3
10 Chân bật đở dây Theo báo cáo KTKT 90 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 Theo báo cáo KTKT 140 kg
12 Kẹp kiểm tra Theo báo cáo KTKT 2 cái
13 Sơn chống rỉ Theo báo cáo KTKT 1 kg
14 Đo điện trở đất Theo báo cáo KTKT 1 lần
H Hầm tự hoại.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT 0,102 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT 0,034 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo báo cáo KTKT 0,787 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo báo cáo KTKT 0,024 100m2
5 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), bể tư hoại, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 3,336 1m3
6 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 17,16 1m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 3,61 1m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo báo cáo KTKT 22,77 1m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo KTKT 0,045 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo báo cáo KTKT 0,081 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 0,691 1m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo báo cáo KTKT 15 cái
13 ống lọc D168 Theo báo cáo KTKT 2 cái
14 ống nhựa D114, dày 5mm Theo báo cáo KTKT 2 md
15 Co nhựa D114, Theo báo cáo KTKT 2 cái
16 lớp than xỉ dày 200 Theo báo cáo KTKT 0,168 m3
17 lớp than củi dày 200 Theo báo cáo KTKT 0,168 m3
18 lớp sỏi 2x4 dày 200 Theo báo cáo KTKT 0,168 m3
I Xây dựng nhà vệ sinh:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT 0,133 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo báo cáo KTKT 1,04 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Theo báo cáo KTKT 2,599 1m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,009 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,196 1 tấn
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo báo cáo KTKT 0,123 100m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 0,488 1m3
8 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 2,6 1m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 1,035 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,104 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,018 1 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,129 1 tấn
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo báo cáo KTKT 0,816 1m3
14 Ván khuôn thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,163 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,019 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,134 1 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 1,44 1m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,042 1 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,248 1 tấn
20 Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,143 100m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 4,064 1m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,506 1 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,488 100m2
24 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,992 1m3
25 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo báo cáo KTKT 7,317 1m3
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 0,243 1m3
27 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo báo cáo KTKT 0,028 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,033 1 tấn
29 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 63,63 1m2
30 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 18,825 1m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 8,06 1m2
32 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 25,651 1m2
33 ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 300x600 (mm) Theo báo cáo KTKT 81,76 1m2
34 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 48,76 1m2
35 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 26 1m
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 36,8 1m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo báo cáo KTKT 11,6 1m2
38 SX, LD, HT cửa sổ nhôm trắng, kính dày 5mm Theo báo cáo KTKT 6,32 m2
39 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT 0,058 100m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 1,416 1m3
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo báo cáo KTKT 2,541 1m3
42 Lát nền, sàn; kích thước gạch 300x300 (mm) Theo báo cáo KTKT 25,41 1m2
43 Quét vôi 3 nước trắng Theo báo cáo KTKT 164,926 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 76,096 1m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 88,83 1m2
J Thiết bị vệ sinh+ Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí xổm Theo báo cáo KTKT 6 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo báo cáo KTKT 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo báo cáo KTKT 2 bộ
4 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo báo cáo KTKT 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm Theo báo cáo KTKT 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Theo báo cáo KTKT 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo báo cáo KTKT 0,75 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49mm Theo báo cáo KTKT 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo báo cáo KTKT 0,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo báo cáo KTKT 0,35 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo báo cáo KTKT 0,8 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo báo cáo KTKT 25 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo báo cáo KTKT 18 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21,27,34mm Theo báo cáo KTKT 28 cái
15 Lắp đặt T nhựa, ĐK d=27mm Theo báo cáo KTKT 15 cái
16 Lắp đặt T nhựa, ĐK d=21mm Theo báo cáo KTKT 8 cái
17 Lắp đặt T nhựa, ĐK d=34mm Theo báo cáo KTKT 9 cái
18 Lắp đặt T nhựa, ĐK d=49mm Theo báo cáo KTKT 15 cái
19 Lắp đặt T nhựa, ĐK d=60mm Theo báo cáo KTKT 7 cái
20 Lắp đặt Y nhựa, ĐK d=60mm Theo báo cáo KTKT 18 cái
21 Lắp đặt T nhựa, ĐK d=114mm Theo báo cáo KTKT 4 cái
22 Lắp đặt nắp bịt nhựa, ĐK d=60mm Theo báo cáo KTKT 2 cái
23 Lắp đặt van nhựa fi27 Theo báo cáo KTKT 7 cái
24 Lắp đặt van nhựa fi34 Theo báo cáo KTKT 3 cái
25 SXLD giảm D27 Theo báo cáo KTKT 22 cái
26 SXLD giảm D34 Theo báo cáo KTKT 4 cái
27 SXLD giảm D90 Theo báo cáo KTKT 9 cái
28 SXLD giảm D114 Theo báo cáo KTKT 2 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo báo cáo KTKT 1 bể
30 Cung cấp máy bơm Banasonic(hoặc tương đương), loại 1HP(bao gồm phụ kiện) Theo báo cáo KTKT 1 bộ
K Cấp điện nhà vệ sinh:
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Theo báo cáo KTKT 1 sứ
2 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo báo cáo KTKT 1 cái
3 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo báo cáo KTKT 4 1 cái
4 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 Theo báo cáo KTKT 75 m
5 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 Theo báo cáo KTKT 45 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo báo cáo KTKT 35 m
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo báo cáo KTKT 4 bộ
8 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo báo cáo KTKT 2 hộp
9 Lắp đặt puli >=35x35 kẹp tường Theo báo cáo KTKT 6 cái
10 Lắp tủ Automat Theo báo cáo KTKT 1 cái
L Tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT 1,471 100m3
2 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo báo cáo KTKT 1,346 100m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo báo cáo KTKT 6,732 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Theo báo cáo KTKT 16,953 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,772 1 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo báo cáo KTKT 1,01 1 tấn
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,894 100m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo báo cáo KTKT 4,472 1m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 3,075 1m3
10 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo báo cáo KTKT 34,241 1m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 10,428 1m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,354 1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo báo cáo KTKT 0,963 1 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT 1,103 100m2
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT 0,93 100m3
16 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo báo cáo KTKT 30,444 1m3
17 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 54,504 1m2
18 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 428,614 1m2
19 Xây gạch (4,5 x 9 x 19), xây cột, trụ, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 5,59 1m3
20 Trát trụ, cột , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 120,46 1m2
21 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 94,629 1m2
22 ốp chân tường đá phước lý Theo báo cáo KTKT 4,801 1m2
23 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 252,144 1m
24 Kẻ Ron tường Theo báo cáo KTKT 357,106 m
25 Trát đắp đắp đầu trụ Theo báo cáo KTKT 52 cái
26 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo báo cáo KTKT 12,623 1m2
27 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo báo cáo KTKT 11,61 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 24,233 1m2
29 Quét vôi 3 nước trắng Theo báo cáo KTKT 574,814 1m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 574,814 1m2
31 Gia công song hoa sắt Theo báo cáo KTKT 0,094 tấn
32 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 9,519 1m2
33 Sản xuất khung chông săt tường rào(theo thiết kế) Theo báo cáo KTKT 10,519 m
34 Lắp dựng khung song sắt Theo báo cáo KTKT 15,779 1m2
M Cổng ngõ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT 0,592 100m3
2 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo báo cáo KTKT 0,146 100m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo báo cáo KTKT 1,98 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Theo báo cáo KTKT 8,575 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,441 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo báo cáo KTKT 0,821 1 tấn
7 Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,248 100m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo báo cáo KTKT 2,189 1m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 3,68 1m3
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,44 100m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo báo cáo KTKT 0,698 100m3
12 Xây ốp gạch (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 7,942 1m3
13 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,36 1m3
14 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 4,8 1m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 48,718 1m2
16 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo báo cáo KTKT 84,18 1m2
17 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo báo cáo KTKT 0,399 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo báo cáo KTKT 0,399 tấn
19 Lợp mái ngói 22v/m2, Chiều cao Theo báo cáo KTKT 0,343 100m2
20 Ke thép hộp ốp mái Theo báo cáo KTKT 8 cái
21 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Theo báo cáo KTKT 46,4 1m2
22 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo báo cáo KTKT 37,78 1m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo báo cáo KTKT 37,78 1m2
24 Sản xuất lắp đặt chữ Inox mạ đồng cổng(theo thiết kế) Theo báo cáo KTKT 1 bộ
25 Sản xuất cửa cổng bằng sắt hộp(theo thiết kế) Theo báo cáo KTKT 15,285 m2
26 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Theo báo cáo KTKT 15,285 1m2
N Ram dốc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo báo cáo KTKT 0,008 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo báo cáo KTKT 3,827 1m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày Theo báo cáo KTKT 0,052 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT 6,586 1m3
5 Kẽ Ron tạo nhám bề mặt Theo báo cáo KTKT 382,725 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636881E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27976E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.698.611.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->