Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TRÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Sơn Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 16:03:00 đến ngày 2021-04-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,586,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đào móng: (TH14) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 1,408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT | 1,143 | 100m3 |
| B | Phần móng: (TH3) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 6,77 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 18,26 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,215 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 1,159 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo báo cáo KTKT | 0,283 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Theo báo cáo KTKT | 0,395 | 100m2 |
| C | Cổ móng: (TH3) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 2 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,043 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,413 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,213 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo báo cáo KTKT | 0,286 | 100m2 |
| D | Phần nền nhà: (TH1) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo báo cáo KTKT | 4,031 | m3 |
| 2 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 4,648 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày | Theo báo cáo KTKT | 1,471 | 1m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,614 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 4,989 | 1m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Theo báo cáo KTKT | 9,917 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 0,725 | 1m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo báo cáo KTKT | 0,725 | 1m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo báo cáo KTKT | 0,317 | 100m3 |
| E | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 7,375 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,2 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 1,153 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,627 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 1,301 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 23,356 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,857 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 2,653 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,319 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 2,56 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 31,117 | 1m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 3,005 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 3,94 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 4,539 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,157 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,106 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,815 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,674 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo báo cáo KTKT | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,169 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 16,9 | 1m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 3,563 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,182 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,187 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,406 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 54,057 | 1m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 5,384 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày | Theo báo cáo KTKT | 5,306 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,913 | 1m3 |
| 31 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 6,6 | 1m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 18,7 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 6,12 | 1m3 |
| 34 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Theo báo cáo KTKT | 298,04 | 1m2 |
| 35 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Theo báo cáo KTKT | 19,92 | 1m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | Theo báo cáo KTKT | 29,196 | 1m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 350,556 | 1m2 |
| 38 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 394,668 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 72,1 | 1m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 174,86 | 1m2 |
| 41 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 434,6 | 1m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo báo cáo KTKT | 350,556 | 1m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo báo cáo KTKT | 1.066,232 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 1.066,232 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 350,556 | 1m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 136,777 | 1m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo báo cáo KTKT | 68,389 | 1m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT | 0,955 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 97,272 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo báo cáo KTKT | 0,955 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly | Theo báo cáo KTKT | 2,032 | 100m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 131,2 | 1m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo báo cáo KTKT | 0,59 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 4,368 | 100m2 |
| 56 | SXLD cùm chống bão | Theo báo cáo KTKT | 232 | cái |
| 57 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp, kính trắng 6mm | Theo báo cáo KTKT | 84,195 | m2 |
| 58 | SXLD hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14, sơn màu xám | Theo báo cáo KTKT | 33,19 | m2 |
| 59 | SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 | Theo báo cáo KTKT | 2,16 | m2 |
| 60 | SXLD ống INOX D60 dày 1.5mm | Theo báo cáo KTKT | 45,4 | m |
| 61 | SXLD ống INOX D42 dày 1.5mm | Theo báo cáo KTKT | 3 | m |
| 62 | ống thông dầm D60 | Theo báo cáo KTKT | 0,8 | m |
| 63 | SXLD cầu chắn rác | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 64 | Đắp phù điêu chi tiết 16 | Theo báo cáo KTKT | 4 | công |
| F | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo báo cáo KTKT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo báo cáo KTKT | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Theo báo cáo KTKT | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo báo cáo KTKT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo báo cáo KTKT | 8 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Theo báo cáo KTKT | 4 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x4mm2 | Theo báo cáo KTKT | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 | Theo báo cáo KTKT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo báo cáo KTKT | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo báo cáo KTKT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2 | Theo báo cáo KTKT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo báo cáo KTKT | 440 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo báo cáo KTKT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo báo cáo KTKT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo báo cáo KTKT | 58 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo báo cáo KTKT | 47 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo báo cáo KTKT | 6 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm | Theo báo cáo KTKT | 40 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo báo cáo KTKT | 6 | 1cọc |
| 26 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo báo cáo KTKT | 16 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT | 16 | 1m3 |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo báo cáo KTKT | 2 | Cái |
| 29 | Đầu cos đồng | Theo báo cáo KTKT | 20 | Cái |
| 30 | Cầu chì hộp ngầm | Theo báo cáo KTKT | 2 | Cái |
| 31 | Điều khiển quạt đảo chiều âm tường | Theo báo cáo KTKT | 16 | Cái |
| 32 | Đế âm | Theo báo cáo KTKT | 4 | Cái |
| 33 | Mặt che | Theo báo cáo KTKT | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Theo báo cáo KTKT | 50 | m |
| G | Phần chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Theo báo cáo KTKT | 150 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=12mm | Theo báo cáo KTKT | 30 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo báo cáo KTKT | 5 | 1cọc |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo báo cáo KTKT | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT | 12 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đở dây | Theo báo cáo KTKT | 90 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 | Theo báo cáo KTKT | 140 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo báo cáo KTKT | 1 | kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Theo báo cáo KTKT | 1 | lần |
| H | Hầm tự hoại. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 0,787 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo báo cáo KTKT | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), bể tư hoại, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 3,336 | 1m3 |
| 6 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 17,16 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 3,61 | 1m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo báo cáo KTKT | 22,77 | 1m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo báo cáo KTKT | 0,081 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,691 | 1m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo báo cáo KTKT | 15 | cái |
| 13 | ống lọc D168 | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 14 | ống nhựa D114, dày 5mm | Theo báo cáo KTKT | 2 | md |
| 15 | Co nhựa D114, | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 16 | lớp than xỉ dày 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,168 | m3 |
| 17 | lớp than củi dày 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,168 | m3 |
| 18 | lớp sỏi 2x4 dày 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,168 | m3 |
| I | Xây dựng nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 1,04 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 2,599 | 1m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,009 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,196 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo báo cáo KTKT | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 0,488 | 1m3 |
| 8 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 2,6 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 1,035 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,018 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,129 | 1 tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 0,816 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,163 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,019 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,134 | 1 tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 1,44 | 1m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,042 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,248 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,143 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 4,064 | 1m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,506 | 1 tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,488 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,992 | 1m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 7,317 | 1m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 0,243 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,033 | 1 tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 63,63 | 1m2 |
| 30 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 18,825 | 1m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 8,06 | 1m2 |
| 32 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 25,651 | 1m2 |
| 33 | ốp tường trụ, cột; kích thước gạch 300x600 (mm) | Theo báo cáo KTKT | 81,76 | 1m2 |
| 34 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 48,76 | 1m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 26 | 1m |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 36,8 | 1m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo báo cáo KTKT | 11,6 | 1m2 |
| 38 | SX, LD, HT cửa sổ nhôm trắng, kính dày 5mm | Theo báo cáo KTKT | 6,32 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT | 0,058 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 1,416 | 1m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo báo cáo KTKT | 2,541 | 1m3 |
| 42 | Lát nền, sàn; kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo báo cáo KTKT | 25,41 | 1m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo báo cáo KTKT | 164,926 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 76,096 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 88,83 | 1m2 |
| J | Thiết bị vệ sinh+ Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm | Theo báo cáo KTKT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Theo báo cáo KTKT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo báo cáo KTKT | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49mm | Theo báo cáo KTKT | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo báo cáo KTKT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo báo cáo KTKT | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo báo cáo KTKT | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo báo cáo KTKT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21,27,34mm | Theo báo cáo KTKT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa, ĐK d=27mm | Theo báo cáo KTKT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa, ĐK d=21mm | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa, ĐK d=34mm | Theo báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa, ĐK d=49mm | Theo báo cáo KTKT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa, ĐK d=60mm | Theo báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK d=60mm | Theo báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa, ĐK d=114mm | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp bịt nhựa, ĐK d=60mm | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa fi27 | Theo báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa fi34 | Theo báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 25 | SXLD giảm D27 | Theo báo cáo KTKT | 22 | cái |
| 26 | SXLD giảm D34 | Theo báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 27 | SXLD giảm D90 | Theo báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 28 | SXLD giảm D114 | Theo báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo báo cáo KTKT | 1 | bể |
| 30 | Cung cấp máy bơm Banasonic(hoặc tương đương), loại 1HP(bao gồm phụ kiện) | Theo báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| K | Cấp điện nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Theo báo cáo KTKT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo báo cáo KTKT | 4 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo báo cáo KTKT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt puli >=35x35 kẹp tường | Theo báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 10 | Lắp tủ Automat | Theo báo cáo KTKT | 1 | cái |
| L | Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 1,471 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo báo cáo KTKT | 1,346 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 6,732 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 16,953 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,772 | 1 tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo báo cáo KTKT | 1,01 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,894 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 4,472 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 3,075 | 1m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 34,241 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 10,428 | 1m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,354 | 1 tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo báo cáo KTKT | 0,963 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 1,103 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT | 0,93 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 30,444 | 1m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 54,504 | 1m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 428,614 | 1m2 |
| 19 | Xây gạch (4,5 x 9 x 19), xây cột, trụ, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 5,59 | 1m3 |
| 20 | Trát trụ, cột , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 120,46 | 1m2 |
| 21 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 94,629 | 1m2 |
| 22 | ốp chân tường đá phước lý | Theo báo cáo KTKT | 4,801 | 1m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 252,144 | 1m |
| 24 | Kẻ Ron tường | Theo báo cáo KTKT | 357,106 | m |
| 25 | Trát đắp đắp đầu trụ | Theo báo cáo KTKT | 52 | cái |
| 26 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo báo cáo KTKT | 12,623 | 1m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT | 11,61 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 24,233 | 1m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo báo cáo KTKT | 574,814 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 574,814 | 1m2 |
| 31 | Gia công song hoa sắt | Theo báo cáo KTKT | 0,094 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 9,519 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất khung chông săt tường rào(theo thiết kế) | Theo báo cáo KTKT | 10,519 | m |
| 34 | Lắp dựng khung song sắt | Theo báo cáo KTKT | 15,779 | 1m2 |
| M | Cổng ngõ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 0,592 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo báo cáo KTKT | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 1,98 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Theo báo cáo KTKT | 8,575 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,441 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo báo cáo KTKT | 0,821 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo báo cáo KTKT | 2,189 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 3,68 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo báo cáo KTKT | 0,698 | 100m3 |
| 12 | Xây ốp gạch (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 7,942 | 1m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,36 | 1m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 4,8 | 1m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 48,718 | 1m2 |
| 16 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo báo cáo KTKT | 84,18 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo báo cáo KTKT | 0,399 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo báo cáo KTKT | 0,399 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 22v/m2, Chiều cao | Theo báo cáo KTKT | 0,343 | 100m2 |
| 20 | Ke thép hộp ốp mái | Theo báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 21 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Theo báo cáo KTKT | 46,4 | 1m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo báo cáo KTKT | 37,78 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT | 37,78 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox mạ đồng cổng(theo thiết kế) | Theo báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất cửa cổng bằng sắt hộp(theo thiết kế) | Theo báo cáo KTKT | 15,285 | m2 |
| 26 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo báo cáo KTKT | 15,285 | 1m2 |
| N | Ram dốc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo báo cáo KTKT | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo báo cáo KTKT | 3,827 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày | Theo báo cáo KTKT | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT | 6,586 | 1m3 |
| 5 | Kẽ Ron tạo nhám bề mặt | Theo báo cáo KTKT | 382,725 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636881E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27976E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.698.611.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi