Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:50:00 đến ngày 2021-04-05 16:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,266,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào bốc hữu cơ nền đường, đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,5954 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đào rảnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2717 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4477 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,995 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3554 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường K98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,9725 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,6639 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 799,6698 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2699 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,4261 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0612 | tấn |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,4343 | 100m2 |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi phạm vi ≤2km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,5954 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6359 | 100m3 |
| B | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3502 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2842 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP 1,5MX1,5M | |||
| D | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,925 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,77 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống thoát nước đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,879 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 436,713 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,85 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống hộp đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | CK |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | m2 |
| E | Thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,864 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,365 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,769 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường cánh cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,1 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,7 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giàn van, cửa van | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81,675 | kg |
| 7 | Gia công các kết cấu thép bao cửa van | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,68 | kg |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| F | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,72 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5792 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2253 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP 1,0MX1,0M | |||
| H | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,675 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,87 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống thoát nước đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,461 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.222,795 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống hộp đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | CK |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,6 | m2 |
| I | Thượng lưu + Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh cống, M200, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,605 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,855 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,843 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường cánh cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,1 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giàn van, cửa van | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,176 | kg |
| 7 | Gia công các kết cấu thép bao cửa van | Như bản vẽ thi công kèm theo | 103,92 | kg |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6143 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,2 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công hạng mục cống hộp BTCT KT(1,5x1,5)m; kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2,2 tỷ VND/01 hợp đồng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi