Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344593-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210219534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 10:40:00 đến ngày 2021-03-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,244,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường đoạn Km17+800 - Km18+350
1 Đắp nền K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 136,8263 m3
2 Đắp đá thải đầm chặt lề phạm vi bổ sung rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 81,8905 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 898,4023 m3
4 Đắp rãnh bằng cát đầm chặt Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 81,7342 m3
5 Đắp rãnh đất K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 195,0023 m3
6 Vét hữu cơ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 71,1578 m3
7 Đào khuôn nền đất cấp 3 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 501,718 m3
8 Đánh cấp Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 14,56 m3
9 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 903,3309 m2
10 Thảm tăng cường mặt đường BTNC 19 dày 7,4cm (thi công đồng thời lớp bù vênh) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 903,3309 m2
11 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.874,494 m2
12 Bù vênh bằng BTNC 19 dày TB 6,69cm mặt đường cũ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.874,494 m2
13 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.874,494 m2
14 Thảm tăng cường mặt đường BTNC 19 dày 7cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.874,494 m2
B Mở rộng nền mặt đường đoạn tuyến đoạn Km17+800 - Km18+350
1 Đào vỉa hè BTXM dày 15cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 141,777 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.664,13 m2
3 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.664,13 m2
4 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.664,13 m2
5 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.664,13 m2
6 Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 7cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.664,13 m2
C Rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép đoạn Km17+800 - Km18+350
1 Phần rãnh đúc sẵn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 694 m
2 Tấm bản BTCT đúc sẵn chịu lực Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 753 tấm
3 Rãnh chịu lực qua nút giao Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 77 m
4 Hố thu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 4 hố
5 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2 vị trí
6 Hoàn trả đường ngang Km18+236 (trái);Km18+317 (phải) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 7,5 m
7 Hoàn trả sân gia cố Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 327,64 m
D Hoàn trả mặt đường phạm vi thi công rãnh trong nút giao đoạn Km17+800 - Km18+350
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 154 m
2 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 6cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 68,62 m2
3 Đào móng đá dăm cũ dày 41cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 28,1342 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 68,62 m2
5 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 68,62 m2
6 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 68,62 m2
E Mở rộng các nhánh nút giao, thảm phạm vi nút, đường ngang đoạn Km17+800 - Km18+350
1 Đào vỉa hè BTXM dày 15cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 32,4315 m3
2 Đào đất tạo khuôn cạp mở rộng dày 25cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 54,0525 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 216,21 m2
4 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 216,21 m2
5 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 216,21 m2
6 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 676,8 m2
7 Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 7cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 676,8 m2
8 Vuốt nối về đường cũ hướng đi công thành Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 15 m2
F Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km17+800 - Km18+350
1 Vạch sơn dày 2 mm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 156,0675 m2
2 Vạch gồ giảm tốc dày 4mm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 41 m2
3 Bổ sung biển báo tam giác (L=90) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 6 bộ
4 Di dời biển tam giác Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 bộ
5 Di dời biển chữ nhật 2 cột Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 bộ
6 Di dời đèn cảnh báo Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 bộ
7 Bổ sung đinh phản quang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 20 cái
G Bổ sung điện chiếu sáng đoạn Km17+800 - Km18+350
1 Tủ điều khiển đèn chiếu sáng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 bộ
2 Cột đèn chiếu sáng cao 14m Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2 vị trí
H Bổ sung hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông đoạn Km17+800 - Km18+350
1 Tủ điều khiển tín hiệu giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 bộ
2 Lắp đặt cột đèn cao 2.9m Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2 bộ
3 Lắp đặt cột đèn cao 3.9m Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2 bộ
4 Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn đơn 7m Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 4 bộ
5 Trụ tròn côn THGT STK cao 2.9m (dày 3mm) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2 bộ
6 Trụ tròn côn THGT STK cao 3.9m (dày 3mm) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2 bộ
7 Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn đơn 7m, bằng thép nhúng kẽm nóng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 4 trụ
8 Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 30 cái
9 Đèn THGT mũi tên rẽ phải D300 màu xanh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 6 bộ
10 Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 8 bộ
11 Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 4 bộ
12 Đèn THGT đếm lùi KT: 500x446mm hai màu xanh - đỏ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 6 bộ
13 Lắp đặt đèn tín hiệu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 54 Bộ
14 Lắp đặt tay bắt đèn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 68 cái
15 Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 16 cái
16 Lắp bảng điện của cột Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 8 bảng
17 Luồn cáp cửa cột Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 8 đầu
18 Làm đầu cáp khô Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 8 đầu
19 Móng cột đèn tín hiệu giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 8 vị trí
20 Móng cột đèn trên vỉa hè BTXM Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 4 vị trí
21 Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 588,027 m
22 Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp tín hiệu) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 292,6 m
23 Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 491,765 m
24 Cáp CU/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 168 m
25 Cáp CU/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 30 m
26 Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 12,36 m
27 Dây trung tính Cu/PVC 1x6mm2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 491,765 m
28 Hào cáp qua đường BTN Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 30,7 m
29 Hào cáp qua vỉa hè, mặt đường BXM Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 85,9 m
30 Bố trí núm sứ điện lực Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 13 Cái
I Thảm tăng cường mặt đường đoạn Km61+100-Km62+100
1 Đắp nền K95 bằng đất đồi đầm chặt Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 79,1429 m3
2 Vét hữu cơ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 52,9852 m3
3 Vuốt lề BTXM M200 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 9,7742 m3
4 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 3.876,703 m2
5 Thảm tăng cường + bù vênh mặt đường bằng BTNC19 dày 6.5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 3.876,703 m2
J Sửa chữa, mở rộng mặt đường đoạn đoạn Km61+100-Km62+100
1 Tháo dỡ vỉa hè Block dày tb 6cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 328 m2
2 Tháo dỡ viên vỉa giải phân cách cũ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 73 viên
3 Tháo dỡ cống tròn D100 (72m) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 18 CK
4 Tháo dỡ đế cống bê tông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 18 CK
5 Đào nền đường đất cấp 3 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 53,67 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 113,36 m3
7 Đào rãnh đất cấp 3 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 302,085 m3
8 Đắp rãnh đất cấp 3 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 166,2425 m3
9 Lắp đặt lại gạch Block dày tb 6cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 158,615 m2
10 Lắp đăt lại viên vỉa giải phân cách Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 73 viên
11 Lắp đặt lại ống cống tròn D100 (loại trên vỉa hè) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 18 CK
12 Lắp đặt lại đế cống bê tông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 18 CK
13 Thảm hoàn trả BTNC19 dày 6cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 218,715 m2
14 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 218,715 m2
15 Thảm hoàn trả BTNC19 dày 6cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 218,715 m2
16 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 218,715 m2
17 Láng nhựa nóng 1 lớp TCN 1,8kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 218,715 m2
18 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 218,715 m2
19 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 218,715 m2
20 Xây Hố thu nước Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 3 HT
21 Rãnh biên Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 146 CK
22 Cào bóc mặt đường BTN bị hư hỏng dày 6cm sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 578,5 m2
23 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 578,5 m3
24 Thảm hoàn trả BTNC19 dày 6cm sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 578,5 m2
K Hệ thống an toàn giao thông, rãnh thoát nước đoạn đoạn Km61+100-Km62+100
1 Sơn vạch dày 2mm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 131,081 m2
2 Sơn gồ giảm tốc (màu vàng) dày 4mm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 30 m2
3 Thay thế cửa chắn rác KT : 0.7x0.2(m) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2 cái
4 Thay thế tấm đan rãnh bị hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 9 tấm
5 Gia cố lề phạm vi hộ lan mềm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 147 m2
6 Lắp đặt đinh phản quang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 38 đinh
7 Biển váo W.208, L=70cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 9 bộ
8 Biển W.235; W236, L=90cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2 bộ
L Hệ thống đèn chiếu sáng đoạn đoạn Km61+100-Km62+100
1 Cột đèn chiếu sáng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 34 bộ
2 Tủ điện đèn chiếu sáng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 bộ
3 Hào cáp qua lề đường Block dẫn đến cột điện (loại 4) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 496,6 m
4 Rãnh cáp qua lề đường đất dẫn đến cột điện (loại 3) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 299,2 m
5 Rãnh cáp qua lề, đường BTXM dẫn đến cột điện (loại 2) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 167,1 m
6 Núm sứ điện lực Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 14 cái
M Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông đoạn Km17+800 - Km18+350 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 Toàn bộ
2 Đảm bảo giao thông đoạn đoạn Km61+100-Km62+100 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4855/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23666465E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4733293E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Có các hạng mục thi công: . Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc; Thi công điện chiếu sáng đường bộ hoặc đèn tín hiệu giao thông đường bộ. . Có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.771.101.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.542.203.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->