Gói thầu: Cung cấp lọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH |
| Tên gói thầu | Cung cấp lọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 09:25:00 đến ngày 2021-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc khí động cơ trong 4881175/P114931 (3410030364) | 24 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 2 | Lọc nhiên liệu 466987/P553004 (3410020097) | 280 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 3 | Lọc thông hơi thủy lực 6639203/P606074 (3410031599) | 38 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 4 | Lọc dầu biến mô 569-15-51732 | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 5 | Lọc dầu 07063-01142 (3270020354) | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 6 | Lọc dầu chính động cơ P502042 (3160010150) | 5 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 7 | Lọc nhiên liệu 023103 01025 (3140020069) | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 8 | Lọc 088412 01041 (3140020264) | 7 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 9 | Lọc 5316 1527 00/P553000 (3080051427) | 30 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 10 | Lọc 900829 (3410020235) | 10 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 11 | Lọc khí 5132 2675 00/P119373 (3080051419) | 12 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 12 | Lọc tách dầu 3585 8927-00/P525718 (3080051319) | 8 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 13 | Lưới lọc thùng thuỷ lực 5112 5649 (3080051413) | 9 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 14 | Lọc 11996228/P550777 (3410040898) | 8 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 15 | Lọc dầu 11026936 (3410040085) | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 16 | Lọc nước 600-411-1040 /600-411-1171 (P552055) (3270030034) | 10 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 17 | Lọc dầu thủy lực209-60-76210/P502382 (3270020942) | 12 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 18 | Lọc 600-185-6100/P777868/9 (3270030025) | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 19 | Lọc nhiên liệu 900827 (3410020234) | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 20 | Lọc khí động cơ ngoài 4881174/P181039 (3410030363) | 20 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 21 | Lọc 11026934 /11999184 (3410040823) | 21 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 22 | Lọc dầu 600-211-1340 (3270030027) | 70 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 23 | Lọc tinh nhiên liệu 600-319-3520/P553500/600-319-3550 (3270030125) | 36 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 24 | Lọc thuỷ lực 07063-51210/P551210 (3270020355) | 10 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 25 | Lọc dầu 5000820895 (3340010018) | 9 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 26 | Lọc khí động cơ 1421022/P778335 (3350010066) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 27 | Lọc dầu 084603 12003 (3140020189) | 17 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 28 | Lọc dầu máy nén 040202 03006/P164381 (3140020137) | 13 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 29 | Lọc 040203 02002/P601886 (3140020140) | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 30 | Lọc thuỷ lực 5309 6434 00 (3080051426) | 26 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 31 | Lọc khí 5129 6986 00 / 51296986 00 (3080051418) | 9 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 32 | Lọc khí 5132 2881 00/53243705 (3080051420) | 24 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 33 | Lọc khí 5119 0338 00/P181064 (3080051416) | 9 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 34 | Lọc nước làm mát 1699830/P552096 (3410030190) | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 35 | Lọc 21N-62-31221 (3270060125) | 2 | Cái | Hãng Komatsu hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 36 | Lọc dầu 424-16-11140 (3270030010) | 10 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 37 | Lọc dầu động cơ 600-211-1231 (3270030026) | 60 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 38 | Lọc dầu hộp số, 07063-01100/P557380 (3270020353) | 50 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 39 | Lọc dầu động cơ 466634 /P553191 (3410020095) | 350 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 40 | Bầu lọc 11992372 (P170737) (3410040450) | 42 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 41 | Lọc khí trong động cơ P 532504 (600- 185- 5110) (3270030166) | 5 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 42 | Lọc khí ngoài động cơ P532503 (600-185-5100) (3270030147) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 43 | Lọc dầu 424-16-11140 (3270030010) (Mua theo mã 569-16-81160) | 6 | Cái | Hãng Komatsu hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 44 | Lọc dầu phanh 569-43-83920 | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 45 | Lọc dầu 6231459/P551201 (3410030712) | 47 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 46 | Lọc dầu hộp số 6617506 (3410031370) | 9 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 47 | Lọc dầu 6638403/P171813 (3410031387) | 9 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 48 | Lọc 50018 58000/p550286 (3340010116) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 49 | Lõi lọc khí 5001865725/P785530 (3340010223) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 50 | Lọc động cơ P 550425 (74205 41379) (3340010218) | 18 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 51 | Lọc nhiên liệu 7420972291/P550529 (3340010220) | 7 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 52 | Lõi lọc dầu thô 1-13240132-0 (3210010013) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 53 | Lõi lọc mhiên liệu 8-94394079-2 (3210010056) | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 54 | Lõi lọc 1-13240194-0 (3210010014) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 55 | Lọc dầu động cơ 16271-32092 (3210010030) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 56 | Lưới lọc dầu 023103 01024 (3140020442) | 10 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 57 | Lọc khí máy nén 089703 08102 (3140020272) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 58 | Lọc khí máy nén 089703 08103 (3140020273) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 59 | Lưới lọc dầu 2900 0520 00 (3080050694) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 60 | Lọc 3216 7082 02/P113343 (3080051624) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 61 | Lọc 3214 6239 00 (3080051617) | 22 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 62 | Lọc dầu hồi TL 3214 3469 02 (3080051057) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 63 | Lọc dầu 8231 1018 04 (3080051456) | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 64 | Lọc khí 1616 4656 00/P530755 (3080050513) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 65 | Lọc dầu chính 023203 01017 (3140020091) | 10 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 66 | Lọc dầu phụ động cơ 023203 01018 (3140020092) | 11 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 67 | Lọc khí 089703 14102 (3140020276) | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 68 | Lọc khí 089703 14103/P119373 (3140020277) | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 69 | Lọc dầu máy nén khí 3529 6920-00 (3080051318) | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 70 | Lọc khí 5120 4865 00 (3080051417) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 71 | Lọc nhiên liệu 5322 9522/P550774 (3080051886) | 12 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 72 | Lọc tách nước nhiên liệu P550848/ 5322 9530 (3080051979) | 14 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 73 | Lọc khí máy nén 5119 0346 (3080051888) | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 74 | Lọc khí ca bin 2653 2225 27 (3080051990) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 75 | Lọc khí trong P 776696/11033781 (3410040131) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 76 | Lọc khí 11033129 (3410040848) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 77 | Lọc khí động cơ 11033128 (3410040120) | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 78 | Lọc tinh nhiên liệu 600-319-3841 (3270030177) | 7 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 79 | Lọc 11110683/p550626 (3410041238) | 5 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 80 | Lọc 15126069/20976003/P550529 (3410041237) | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 81 | Lọc 15042230/15039832 (3410041241) | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 82 | Phin lọc khí 11703980/P500195 (3410040388) | 1 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 83 | Phin lọc khí 11703979/p500194 (3410040387) | 1 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 84 | Tấm lọc 11445028 (3410041242) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 85 | Lọc nhiên liệu 600-311-3110/P552006 (3270030030) | 8 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 86 | Lọc dầu thủy lực 209-60-77530 (3270021037) | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 87 | Lọc thủy lực điều khiển 21T-60-31410 (3270021175) | 5 | Cái | Hãng Komatsu hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 88 | Lọc thủy lực 209-60-77532 (3270021176) | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 89 | Lọc khí động cơ 6125-81-7032 (3270040008) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 90 | Lọc khí 6128-81-7320 (P145702) (3270040122) | 8 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 91 | Lọc dầu chính động cơ P550065/ ME064356 (3240010038) | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 92 | Lọc nhiên liệu ME971550 (3240010043) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 93 | Lọc dầu hồi 689-38210023 (P550037) (3240010010) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 94 | Lọc dầu thủy lực P556005/ (689-34401000) (3240010067) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 95 | Lọc dầu động cơ 212373 (3410020030) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 96 | Lọc khí 908450 (3410020240) | 1 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 97 | Lọc khí 908451 (3410020241) | 1 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 98 | Lọc nước 45674 (3410070013) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 99 | Lọc 5411656604 | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 100 | Lọc 5411657146 | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 101 | Lọc tách nước nhiên liệu 5411663438 | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 102 | Lọc 5501661129 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 103 | Lọc dầu thủy lực 5503820063 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 104 | Lọc dầu hồi thủy lực 5503660426 | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 105 | Lọc 5821662080 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 106 | Lọc dầu động cơ 5-87310490-0 | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 107 | Lọc thô nhiên liệu 1-87610094-2 | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 108 | Lọc khí động cơ ngoài 1-14215-181/P812325 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 109 | Lọc khí động cơ trong 1-14215-151/R800088 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 110 | Lọc tinh nhiên liệu động cơ phụ 870231050 AA | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 111 | Lọc dầu động cơ chính 5876101170 | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 112 | Lọc thô nhiên liệu động cơ chính 8-98095983-0 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 113 | Lọc tinh nhiên liệu động cơ chính 8-98162897-0 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 114 | Lọc khí động cơ chính 1516810001/1109011 II-P301 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 115 | Lọc dầu động cơ phụ 1012160TA | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 116 | Lọc thô nhiên liệu động cơ phụ BN3-9156-AA | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 117 | Lọc tinh nhiên liệu động cơ phụ 870231050 AA | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 118 | Tách dầu +gioăng DC3256/2906075200 (3010010090) | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 119 | Lọc khí PP - T20/ KA800 - 043 (3010010115) | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 120 | Lọc khí GA30/P181088 /1619279700 (3010030023) | 3 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 121 | Lọc khí (120223/ KA400 - 038 (3010240009) | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 122 | Lọc dầu A04819974/ P554403/ P554493 (3010310016) | 12 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 123 | Lọc khí SA6931 + C1250/100001611 (3010310017) | 12 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 124 | Lọc tách dầu P782909 hoặc A10525274 (3010310006) | 7 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 125 | Lọc khí C271020/KA615 - 014 (3010290005) | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 126 | Bầu lọc 1503 0189 00 (P606951) (3010110011) | 30 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 127 | Lọc khí (1C121588) MF30/30 | 8 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 128 | Lọc khí (1C160688-25) VSS30/30 | 8 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 129 | Lọc dầu 1614 8747 00 (P555680) (3010210001) | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 130 | Lọc thông hơi (1202 6255 03) (3010210006) | 6 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 131 | Lọc dầu động cơ 11NB-70120-SL | 8 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 132 | Lọc nhiên liệu 11NB-70010-AS | 8 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 133 | Lọc nước làm mát 11NB-70210-AS | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 134 | Lọc dầu hộp số ZGAQ-02400SE | 4 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 135 | Lọc dầu hồi thủy lực 31LQ-60912 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 136 | Lọc điều khiển 31E3-0018-A | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 137 | Lọc thông hơi 31EH-00480-AS | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 138 | Lọc phanh 31FQ-50080 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 139 | Lọc khí trong động cơ 11LQ-40120-AS | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 140 | Lọc khí ngoài động cơ 11LQ-40110-AS | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 141 | Lọc khí ca bin trong 11N6-90770 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng | ||
| 142 | Lọc khí ca bin ngoài 11K6-91451 | 2 | Cái | Hãng Donaldson hoặc tương đương về tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi