Gói thầu: XL-01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị đi kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350107-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn Thông tin 23
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị đi kèm
Số hiệu KHLCNT 20210350005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 23:31:00 đến ngày 2021-04-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,070,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC và CNCH hoặc có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực giám sát PCCC hạng III trở lên. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghiệp vụ liên quan, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách PCCC hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dung. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, lái máy lu, máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ >= 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước 1HP
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo bộ 42 chân
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ Ở TRUNG ĐỘI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,5621100m3
2Đào móng băng, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)13,7826m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)21,125m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,4922100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,589100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0877100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)11,4585m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,887m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 7cm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)13,706m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_Nền hè(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4,404m3
11Trải tấm Nilon lót nền(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5,2248100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)27,5955m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,6814m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao 0.1mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,944m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)10,935m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,512m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2991100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,4651100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,1736100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1174tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,3339tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3427tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,2821tấn
24Ống uPVC D=200 thoát nước xung quanh nhà(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,65100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)12,846m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)19,546m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)44,916m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,7569m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)11,9298m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3704m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,3188100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,279100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4,6334100m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2733100m2
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,7311100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0269100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)10cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cấu kiện
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,9893tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,9878tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,4611tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,9265tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4,5652tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1218tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0681tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3478tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,2861tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,5286tấn
49Cung cấp cửa đi nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)54,27m2
50Cung cấp cửa sổ nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6,3m2
51Cung cấp cửa sổ nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,35m2
52Cung cấp cửa sổ nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)23,76m2
53Cung cấp cửa sổ nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,44m2
54Cung cấp Vách nhôm kính dày 5ly(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20,25m2
55Cung cấp Hoa sắt cửa sổ bằng sắt(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)23,76m2
56Cung cấp Khóa cửa(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)24bộ
57Cung cấp Lan can cầu thang bằng sắt(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,075m2
58Cung cấp Trụ cầu thang bằng gỗ D=200; cao 120mm, đã sơn PU(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1trụ
59Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ D=80, đã sơn PU(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,5m
60Thang sắt lên mái KT3900x300(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
61Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái KT900x900(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
62Bảng tên doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
63Chữ INOX mạ đồng cao 350(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4chữ
64Bảng tên phòng KT: 200x400(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)13bộ
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)87,12m2
66Vách kính khung nhôm trong nhà(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20,25m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)23,76m2
68Lắp dựng Lan can cầu thang inox sus 304(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,075m2
69Lắp dựng Tay vịn cầu thang bằng gỗ D=80(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,5m
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4,9392m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2268m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,8835m3
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)22,3758m3
74Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,9776m3
75Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)7,6419m3
76Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,025m3
77Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)80,1513m3
78Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,3812m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-Hộp gen + Thành tam cấp(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)210,2m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-Trát mặt trước hộp gen để kẻ joint tạo trang trí(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)34,32m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường trên dầm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)24,72m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Lan can(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)132,57m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75-Tường thu hồi(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)12,36m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75-Tường ngoài nhà(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)307,7826m2
85Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)455,3444m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)116,625m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)227,9m2
88Trát trần, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)394,43m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)45,37m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)77,6m
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)141,608m
92Vét rảnh lòng mo(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,212m2
93Kẻ jont 20mm tạo chỉ trang trí mặt chính_vị trị tường WC, vị trí cột)(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,7323m2
94Ốp đá chẻ vào chân tường-Chân tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)17,91m2
95Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox_Mặt chính tại G2 (vị trí trục A 3; 5)(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)10m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600-Len chân Tường ngoài nhà(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)54,96m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600_Len chân Tường trong nhà(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)19,14m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)123,972m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)18,855m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)19,735m2
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20,255m2
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_Ngạch cửa(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5,8m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit nhám 300x300(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)26,72m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)333,08m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,129m3
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, chỗ mỏng nhất dày 20, chỗ dày nhất là 40, nên trung bình là 30mm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)21,14m2
107Ngâm nước ximăng 2 nước(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)21,14m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)31m2
109Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)697,6326m2
110Bả bằng bột bả vào tường trong nhà(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)455,3444m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)795,005m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)707,5426m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1.175,1594m2
114Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,3195tấn
115Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,3195tấn
116Lắp dựng Litô mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,1814tấn
117Lợp mái ngói 10 v/m2 cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,208100m2
118Ngói úp nóc 3 viên/1m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)123viên
119Trần thạch cao khung nhôm chìm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)50,32m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)50,32m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)50,32m2
122Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600x600 dày 9mm chống ẩm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)12,16m2
123Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 500x700x200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
124Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 400x600x150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
125Tủ điện mặt nhựa chứa 5 Modul âm tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4hộp
126Tủ điện mặt nhựa chứa 7 Modul âm tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2hộp
127RCBO 2P -16A; 6kVA; 30mA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5cái
128RCBO 2P -25A; 6kVA; 30mA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
129MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cái
130MCB 1P - 16A; Icu=4.5kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
131MCB 1P - 20A; Icu=6.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
132MCB 1P - 25A; Icu=6.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
133MCB 1P - 32A; Icu=6.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
134MCB 2P - 20A; Icu=6.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
135MCB 2P - 25A; Icu=6.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
136MCB 2P - 32A; Icu=6.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1m
137MCB 2P - 32A; Icu=10.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
138MCB 1P - 32A; Icu=10.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
139MCB 3P - 40A; Icu=10.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
140MCB 3P - 32A; Icu=10.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
141MCB 3P - 50A; Icu=10.0kA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
142Bộ đèn Led Tube đôi 1,2m: 2x18w gắn âm trần(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6bộ
143Bộ đèn Panel Led 16W âm trần(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)16bộ
144Bộ đèn Led 18W ốp trần(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)14bộ
145Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6hộp
146Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)14hộp
147Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)3hộp
148Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2hộp
149Công tắc 1 chiều(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)16cái
150Công tắc 2 chiều(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
151Quạt trần + Dimmer(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)7cái
152Ổ cắm đôi 3 cực + đế âm tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)21cái
153Cáp điện 1 lõi CV: 1x6.0mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)100m
154Cáp điện 1 lõi CV: 1x4.0mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)100m
155Cáp điện 1 lõi CV: 1x2.5mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)300m
156Cáp điện 1 lõi CV: 1x1.5mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)700m
157Ống luồn dây điện D=32(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)100m
158Ống luồn dây điện D=25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)150m
159Ống luồn dây điện D=20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)300m
160Quạt treo tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5cái
161Quạt thông gió gắn tường KT: 250x250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)7cái
162Ống thoát nước âm tường uPVC D=21(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)15m
163Máy lạnh 2.0HP(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1máy
164Máy phát điện 1P - 5.0 KVA(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1máy
165Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 mạ kẽm, L=2.5m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)9cọc
166Thanh dẫn sét nối đất, sắt tròn D12(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)70m
167Kim thu lôi 0.6m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)3cái
168Thanh dẫn sét mái, sắt tròn mạ kẽm D10(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)60m
169Ống PVC D21 bọc thanh dẫn sét(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)30m
170Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường fi=21(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)16cái
171Sắt mạ kẽm LA-50x3.5(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6cái
172Đo kiểm tra điện trở nối đất(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1điểm
173Hộp hố ga kiểm tra điện trở đất(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4hộp
174Kẹp cọc đất D12(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cái
175Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2912100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2912100m3
177Tủ Rack 4U(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
178Bộ chia 6 ngả(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
179Bộ khuých đại tính hiệu truyền hình(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
180Mặt chứa ổ cắm ti vi + đế âm tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5hộp
181Cáp RG6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)70m
182Ống luồn dây D=20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)50m
183Chống sét lan truyền tín hiệu truyềnh hình(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
184Tủ Rack 6U(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
185Cáp điện thoại 2Px0.5(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)150m
186Cáp mạng CAT5e(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)150m
187Đế âm tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6hộp
188Mặt 2 lỗ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6hộp
189Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6cái
190Hạt ổ cắm mạng điện thoại RJ11(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6cái
191Phiến đấu nối 10P(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
192Parch Panel cho mạng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
193Switch mạng 9 Port(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
194Ống luồn dây D=20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)80m
195Bộ chuyển đổi quang điện(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
196Ống PPR D=25; PN10(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2100m
197Ống PPR D=20; PN10(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,12100m
198Van PPR D=25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
199Van PPR D=20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
200Rắc co PPR D=25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
201Nắp khóa ren ngoài PPR D=25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
202Tê PPR D=25x25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
203Tê PPR D=25x20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5cái
204Tê PPR D=20x20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
205Tê PPR D=20x20 ren trong(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
206Cút PPR loại 90 độ D=25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)10cái
207Cút PPR loại 90 độ D=20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)14cái
208Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cái
209Giàn Năng lượng mặ trời 200l(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
210Măng sông PPR D=25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cái
211Măng sông PPR D=20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cái
212Ống PPR D=32; PN10(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,08100m
213Ống PPR D=25; PN10(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,34100m
214Ống PPR D=20; PN10(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,6100m
215Van PPR D=32(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
216Van PPR D=25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
217Tê PPR D=32x32(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6cái
218Tê PPR D=25x25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6cái
219Tê PPR D=25x20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)10cái
220Tê PPR D=20x20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)12cái
221Cút PPR loại 90 độ D=32(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6cái
222Cút PPR loại 90 độ D=25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)10cái
223Cút PPR loại 90 độ D=20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20cái
224Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)16cái
225Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren ngoài(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)12cái
226Nút bịt ren trong D=20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)12cái
227Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4bộ
228Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cái
229Vòi chậu rửa Lavabo(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4bộ
230Chậu Lavabo sứ tráng men(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4bộ
231Lắp đặt gương soi(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
232Lắp đặt kệ kính(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
233Lắp đặt kệ để ly(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
234Lắp đặt giá treo khăn(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
235Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
236Chậu rửa INOX loại 2 hộc(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
237Vòi chậu rửa 2 hộc(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
238Van góc DN15(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cái
239Bồn INOX D=1.5m2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bể
240Van phao D=25(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
241Bình CO2 5kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
242Bình ABC 4kg(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
243Giá để bình PCCC(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
244Giếng khoan D=60; H=40m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)40m
245Máy bơm Q=5m3/Hl H=20m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cái
246Ống uPVC D=D160; PN10(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,16100m
247Ống uPVC D=114; PN6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2100m
248Ống uPVC D=90; PN6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2100m
249Ống uPVC D=60; PN6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,16100m
250Ống uPVC D=42; PN6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,08100m
251Co uPVC loại 45 độ, D=114(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
252Co uPVC loại 45 độ, D=90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6cái
253Co uPVC loại 45 độ, D=60(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
254Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x114(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
255Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6cái
256Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=60x60(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
257Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x60(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
258Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=60x42(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cái
259Nút bịt đầu ống uPVC D=114(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
260Nút bịt đầu ống uPVC D=90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
261Côn giảm D=114x90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
262Côn giảm D=114x60(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
263Phiễu thu sàn INOX 150x150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
264Siphong(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cái
265Lắp đặt chậu xí bệt(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4bộ
266Lắp đặt vòi rửa vệ sinh(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4cái
267Lắp đặt chậu tiểu nam(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4bộ
268Thông tắc D=114(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
269Thông tắc D=90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
270Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2254100m3
271Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0224100m3
272Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2029100m3
273Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,258100m3
274Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,086100m3
275Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,968m3
276Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,376m3
277Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3888m3
278Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0736100m2
279Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0346100m2
280Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8cấu kiện
281Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,6732tấn
282Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1174tấn
283Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)3,7574m3
284Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,5188m3
285Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)29,532m2
286Quét 2 nước xi măng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)34,182m2
287Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4,65m2
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0058100m3
289Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0019100m3
290Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,064m3
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,064m3
292Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0288m3
293Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cấu kiện
294Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0032100m2
295Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0019100m2
296Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0086tấn
297Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,192m3
298Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,2m2
299Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,25m2
300Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước mái(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2284tấn
301Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ bồn nước mái(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2284tấn
302Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,296m2
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,45100m2
2Gia công xà gồ thép(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)25m
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)10m
4Lắp dựng xà gồ thép(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
6Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1
7Cáp điện CV: 1x1.5mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,45100m2
8Ống luồn dây D=20(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)25m
9Bộ đèm Led Tube 1x10w(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)10m
10Công tắc 1 chiều 10A + Đế nổi gắn trong tủ điện(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
11Vật tư phụ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cái
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I_bóc đất hữu cơ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,56100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4,1698100m3
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Xử lý nền đạt K=0.95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,648100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3888100m3
3Trải tấm nilông chống mất nước xi măng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,16100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)38,88m3
5Xử lý nền đạt K=0.95(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,6100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,36100m3
7Trải tấm nilông chống mất nước xi măng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)36m3
E HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1035m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1035m3
3Gia công hệ khung dàn mạ kẽm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,134tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mạ kẽm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,134tấn
5Cung cấp Cổng chính bằng sắt tròn, dưới Panô tôn dày 1.2mm ốp 2 mặt , trên có chông sắt + Bộ Bánh xe(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,925m2
6Bộ khóa cửa(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
7Chữ INOX mạ đồng cao 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)26chữ
8Chữ INOX mạ đồng cao 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)21chữ
9Chữ INOX mạ đồng cao 150(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)9chữ
10Ốp tấm Alumium màu đỏ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1133100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,925m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,925m2
F HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1035m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1035m3
3Cung cấp Cổng chính bằng sắt tròn, dưới Panô tôn dày 1.2mm ốp 2 mặt, trên có chông sắt + Bộ Bánh xe(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,925m2
4Bộ khóa cửa(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,925m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)8,925m2
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2656100m3
2Đào móng băng, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)3,8103m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2182100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,8573m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4,992m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)3,3768m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5,6789m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,7428m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,4245100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)379cái
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2208100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,5936100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,9116100m2
14Trải tấm nilong chống mất nước xi măng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0977100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1464tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0808tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3129tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1125tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,4045tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6,3226m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)4,9768m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)172,482m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)73,33m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)60,84m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)42,448m2
26Bả bằng bột bả vào tường(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)172,482m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)176,618m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)349,1m2
29Cung cấp Chông sắt hàng rào(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)46,5m
30Lắp dựng Chông sắt hàng rào(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)13,95m2
31Đắp vữa bánh ú đỉnh cột tường rào để trang trí(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)19cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Tủ chứa cầu dao đảo 1P - 50A(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1hộp
2Ống luồn dây HDPE D=40/30(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5m
3Ống luồn dây HDPE D=65/50(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)40m
4Cáp điện CXV: 2x2.5mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)10m
5Cáp điện CXV: 3x10.0mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2m
6Cáp điện CXV: 4x10.0mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20m
7Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D=16mm; L=2.4m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cọc
8Hàn hóa nhiệt(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1điểm
9Ống luồn dây HDPE D=40/30(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5m
10Đo kiểm tra điện trở nối đất(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1điểm
11Khoan Giếng D=60; H=20m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20m
12Cáp đồng trần 25mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)25m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0378100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0126100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,242m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,242m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2112m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1024m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cấu kiện
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,8100m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0026100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0111tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0166tấn
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,9216m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)3,84m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,72m2
27Ống luồn dây uPVC D=114(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)15m
28Cáp truyền hình RG6(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)15m
29Ống luồn dây HDPE D=40/30(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)15m
30Bộ khuyếch đại tính hiệu truyền hình(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
31Bộ cắt lọc sét tín hiệu truyền hình(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1bộ
32Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D=16mm; L=2.4m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1cọc
33Hàn hóa nhiệt(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1điểm
34Ống luồn dây HDPE D=40/30(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5m
35Đo kiểm tra điện trở nối đất(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1điểm
36Khoan Giếng D=60; H=20m(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)20m
37Cáp đồng trần 50mm2(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)25m
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ
1Ống BTCT D=300(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)16đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)17mối nối
3Gối cống D=300(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)17cái
4Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,312100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2406100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,92m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,1045100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0348100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,392m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,576m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2,728m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,2m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,0192100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,28100m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,008100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)2cấu kiện
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)0,3733tấn
19Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)5,6m2
20Quét 2 nước xi măng(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)6,88m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100(Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V)1,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)22
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)22
4 Cán bộ phụ trách PCCC 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC và CNCH hoặc có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực giám sát PCCC hạng III trở lên. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghiệp vụ liên quan, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách PCCC hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)22
5 Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dung. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)22
6 Kỹ thuật điện 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)22
7 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)22
8 Công nhân thực hiện gói thầu 15 Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, lái máy lu, máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
2 Xe lu 12T Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ >= 5 T Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
4 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
5 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
6 Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
7 Máy bơm nước 1HP Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
8 Máy uốn sắt Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
9 Máy cắt sắt Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
10 Máy Đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
11 Máy đầm cóc 70kg Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
12 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
13 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
14 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
15 Dàn giáo bộ 42 chân Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->