Gói thầu: XL-01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị đi kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn Thông tin 23 |
| Tên gói thầu | XL-01: Xây dựng, lắp đặt thiết bị đi kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 23:31:00 đến ngày 2021-04-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,070,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221243E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC và CNCH hoặc có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực giám sát PCCC hạng III trở lên. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghiệp vụ liên quan, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách PCCC hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dung. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, lái máy lu, máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ >= 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo bộ 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ Ở TRUNG ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,5621 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13,7826 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,125 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,4922 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,589 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0877 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11,4585 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,887 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 7cm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13,706 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_Nền hè | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,404 | m3 |
| 11 | Trải tấm Nilon lót nền | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,2248 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 27,5955 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,6814 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao 0.1mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,944 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10,935 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,512 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2991 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4651 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,1736 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1174 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,3339 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3427 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,2821 | tấn |
| 24 | Ống uPVC D=200 thoát nước xung quanh nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,65 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12,846 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 19,546 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 44,916 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,7569 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 11,9298 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3704 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,3188 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,279 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,6334 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2733 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,7311 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0269 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cấu kiện |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,9893 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,9878 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4611 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,9265 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,5652 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1218 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0681 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3478 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,2861 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5286 | tấn |
| 49 | Cung cấp cửa đi nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 54,27 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,3 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,35 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 23,76 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính xingfa dày 5ly cường lực + phụ kiện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,44 | m2 |
| 54 | Cung cấp Vách nhôm kính dày 5ly | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20,25 | m2 |
| 55 | Cung cấp Hoa sắt cửa sổ bằng sắt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 23,76 | m2 |
| 56 | Cung cấp Khóa cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 24 | bộ |
| 57 | Cung cấp Lan can cầu thang bằng sắt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,075 | m2 |
| 58 | Cung cấp Trụ cầu thang bằng gỗ D=200; cao 120mm, đã sơn PU | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | trụ |
| 59 | Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ D=80, đã sơn PU | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,5 | m |
| 60 | Thang sắt lên mái KT3900x300 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 61 | Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái KT900x900 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 62 | Bảng tên doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 63 | Chữ INOX mạ đồng cao 350 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | chữ |
| 64 | Bảng tên phòng KT: 200x400 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 87,12 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm trong nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20,25 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 23,76 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Lan can cầu thang inox sus 304 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,075 | m2 |
| 69 | Lắp dựng Tay vịn cầu thang bằng gỗ D=80 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,5 | m |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,9392 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2268 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,8835 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 22,3758 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,9776 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7,6419 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,025 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 80,1513 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,3812 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-Hộp gen + Thành tam cấp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 210,2 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-Trát mặt trước hộp gen để kẻ joint tạo trang trí | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 34,32 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường trên dầm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 24,72 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Lan can | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 132,57 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75-Tường thu hồi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12,36 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75-Tường ngoài nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 307,7826 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 455,3444 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 116,625 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 227,9 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 394,43 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 45,37 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 77,6 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 141,608 | m |
| 92 | Vét rảnh lòng mo | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,212 | m2 |
| 93 | Kẻ jont 20mm tạo chỉ trang trí mặt chính_vị trị tường WC, vị trí cột) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,7323 | m2 |
| 94 | Ốp đá chẻ vào chân tường-Chân tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 17,91 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox_Mặt chính tại G2 (vị trí trục A 3; 5) | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600-Len chân Tường ngoài nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 54,96 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600_Len chân Tường trong nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 19,14 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 123,972 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 18,855 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 19,735 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20,255 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75_Ngạch cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,8 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit nhám 300x300 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 26,72 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 333,08 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,129 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, chỗ mỏng nhất dày 20, chỗ dày nhất là 40, nên trung bình là 30mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,14 | m2 |
| 107 | Ngâm nước ximăng 2 nước | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21,14 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 31 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 697,6326 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 455,3444 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 795,005 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 707,5426 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1.175,1594 | m2 |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,3195 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,3195 | tấn |
| 116 | Lắp dựng Litô mạ kẽm_Chỉ tính tiền vật tư phụ, không tính nhân công vì đã được tính trong công tác lợp ngói | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,1814 | tấn |
| 117 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,208 | 100m2 |
| 118 | Ngói úp nóc 3 viên/1m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 123 | viên |
| 119 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50,32 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50,32 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50,32 | m2 |
| 122 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600x600 dày 9mm chống ẩm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12,16 | m2 |
| 123 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 500x700x200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 124 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT: 400x600x150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 125 | Tủ điện mặt nhựa chứa 5 Modul âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | hộp |
| 126 | Tủ điện mặt nhựa chứa 7 Modul âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | hộp |
| 127 | RCBO 2P -16A; 6kVA; 30mA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | cái |
| 128 | RCBO 2P -25A; 6kVA; 30mA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 129 | MCB 1P - 10A; Icu=4.5kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 130 | MCB 1P - 16A; Icu=4.5kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P - 20A; Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 132 | MCB 1P - 25A; Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 133 | MCB 1P - 32A; Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 134 | MCB 2P - 20A; Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 135 | MCB 2P - 25A; Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 136 | MCB 2P - 32A; Icu=6.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | m |
| 137 | MCB 2P - 32A; Icu=10.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 138 | MCB 1P - 32A; Icu=10.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 139 | MCB 3P - 40A; Icu=10.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 140 | MCB 3P - 32A; Icu=10.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 141 | MCB 3P - 50A; Icu=10.0kA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 142 | Bộ đèn Led Tube đôi 1,2m: 2x18w gắn âm trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | bộ |
| 143 | Bộ đèn Panel Led 16W âm trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | bộ |
| 144 | Bộ đèn Led 18W ốp trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14 | bộ |
| 145 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | hộp |
| 146 | Mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14 | hộp |
| 147 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | hộp |
| 148 | Mặt nạ 4 lỗ + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | hộp |
| 149 | Công tắc 1 chiều | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 150 | Công tắc 2 chiều | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 151 | Quạt trần + Dimmer | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 152 | Ổ cắm đôi 3 cực + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21 | cái |
| 153 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x6.0mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 100 | m |
| 154 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x4.0mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 100 | m |
| 155 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x2.5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 300 | m |
| 156 | Cáp điện 1 lõi CV: 1x1.5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 700 | m |
| 157 | Ống luồn dây điện D=32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 100 | m |
| 158 | Ống luồn dây điện D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 150 | m |
| 159 | Ống luồn dây điện D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 300 | m |
| 160 | Quạt treo tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | cái |
| 161 | Quạt thông gió gắn tường KT: 250x250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 7 | cái |
| 162 | Ống thoát nước âm tường uPVC D=21 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15 | m |
| 163 | Máy lạnh 2.0HP | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | máy |
| 164 | Máy phát điện 1P - 5.0 KVA | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | máy |
| 165 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 mạ kẽm, L=2.5m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | cọc |
| 166 | Thanh dẫn sét nối đất, sắt tròn D12 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70 | m |
| 167 | Kim thu lôi 0.6m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3 | cái |
| 168 | Thanh dẫn sét mái, sắt tròn mạ kẽm D10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60 | m |
| 169 | Ống PVC D21 bọc thanh dẫn sét | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 30 | m |
| 170 | Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường fi=21 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 171 | Sắt mạ kẽm LA-50x3.5 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 172 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | điểm |
| 173 | Hộp hố ga kiểm tra điện trở đất | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | hộp |
| 174 | Kẹp cọc đất D12 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2912 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2912 | 100m3 |
| 177 | Tủ Rack 4U | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 178 | Bộ chia 6 ngả | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 179 | Bộ khuých đại tính hiệu truyền hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 180 | Mặt chứa ổ cắm ti vi + đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | hộp |
| 181 | Cáp RG6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 70 | m |
| 182 | Ống luồn dây D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 50 | m |
| 183 | Chống sét lan truyền tín hiệu truyềnh hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 184 | Tủ Rack 6U | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 185 | Cáp điện thoại 2Px0.5 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 150 | m |
| 186 | Cáp mạng CAT5e | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 150 | m |
| 187 | Đế âm tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | hộp |
| 188 | Mặt 2 lỗ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | hộp |
| 189 | Hạt ổ cắm mạng Lan RJ45 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 190 | Hạt ổ cắm mạng điện thoại RJ11 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 191 | Phiến đấu nối 10P | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 192 | Parch Panel cho mạng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 193 | Switch mạng 9 Port | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 194 | Ống luồn dây D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 80 | m |
| 195 | Bộ chuyển đổi quang điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 196 | Ống PPR D=25; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2 | 100m |
| 197 | Ống PPR D=20; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,12 | 100m |
| 198 | Van PPR D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 199 | Van PPR D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 200 | Rắc co PPR D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 201 | Nắp khóa ren ngoài PPR D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 202 | Tê PPR D=25x25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 203 | Tê PPR D=25x20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | cái |
| 204 | Tê PPR D=20x20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 205 | Tê PPR D=20x20 ren trong | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 206 | Cút PPR loại 90 độ D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 207 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 14 | cái |
| 208 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 209 | Giàn Năng lượng mặ trời 200l | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 210 | Măng sông PPR D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 211 | Măng sông PPR D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 212 | Ống PPR D=32; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,08 | 100m |
| 213 | Ống PPR D=25; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,34 | 100m |
| 214 | Ống PPR D=20; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6 | 100m |
| 215 | Van PPR D=32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 216 | Van PPR D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 217 | Tê PPR D=32x32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 218 | Tê PPR D=25x25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 219 | Tê PPR D=25x20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 220 | Tê PPR D=20x20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 221 | Cút PPR loại 90 độ D=32 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 222 | Cút PPR loại 90 độ D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | cái |
| 223 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20 | cái |
| 224 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | cái |
| 225 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren ngoài | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 226 | Nút bịt ren trong D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | bộ |
| 228 | Ống nhựa mềm D=20; L=0.4m chịu áp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 229 | Vòi chậu rửa Lavabo | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | bộ |
| 230 | Chậu Lavabo sứ tráng men | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt gương soi | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt kệ kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt kệ để ly | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt giá treo khăn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 236 | Chậu rửa INOX loại 2 hộc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 237 | Vòi chậu rửa 2 hộc | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 238 | Van góc DN15 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 239 | Bồn INOX D=1.5m2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bể |
| 240 | Van phao D=25 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 241 | Bình CO2 5kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 242 | Bình ABC 4kg | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 243 | Giá để bình PCCC | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 244 | Giếng khoan D=60; H=40m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | m |
| 245 | Máy bơm Q=5m3/Hl H=20m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cái |
| 246 | Ống uPVC D=D160; PN10 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,16 | 100m |
| 247 | Ống uPVC D=114; PN6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2 | 100m |
| 248 | Ống uPVC D=90; PN6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2 | 100m |
| 249 | Ống uPVC D=60; PN6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,16 | 100m |
| 250 | Ống uPVC D=42; PN6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,08 | 100m |
| 251 | Co uPVC loại 45 độ, D=114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 252 | Co uPVC loại 45 độ, D=90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 253 | Co uPVC loại 45 độ, D=60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 254 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=114x114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 255 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6 | cái |
| 256 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=60x60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 257 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=90x60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 258 | Tê chữ Y uPVC loại 45 độ; D=60x42 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 259 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 260 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 261 | Côn giảm D=114x90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 262 | Côn giảm D=114x60 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 263 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 264 | Siphong | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu tiểu nam | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4 | bộ |
| 268 | Thông tắc D=114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 269 | Thông tắc D=90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2254 | 100m3 |
| 271 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0224 | 100m3 |
| 272 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2029 | 100m3 |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,258 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,086 | 100m3 |
| 275 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,968 | m3 |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,376 | m3 |
| 277 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3888 | m3 |
| 278 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0736 | 100m2 |
| 279 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0346 | 100m2 |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8 | cấu kiện |
| 281 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6732 | tấn |
| 282 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1174 | tấn |
| 283 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,7574 | m3 |
| 284 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5188 | m3 |
| 285 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 29,532 | m2 |
| 286 | Quét 2 nước xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 34,182 | m2 |
| 287 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,65 | m2 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0058 | 100m3 |
| 289 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0019 | 100m3 |
| 290 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,064 | m3 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,064 | m3 |
| 292 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0288 | m3 |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cấu kiện |
| 294 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0032 | 100m2 |
| 295 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0019 | 100m2 |
| 296 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0086 | tấn |
| 297 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,192 | m3 |
| 298 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,2 | m2 |
| 299 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,25 | m2 |
| 300 | Gia công hệ khung dàn đỡ bồn nước mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2284 | tấn |
| 301 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ bồn nước mái | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2284 | tấn |
| 302 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,296 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 25 | m |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| 6 | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | lô |
| 7 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Ống luồn dây D=20 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 25 | m |
| 9 | Bộ đèm Led Tube 1x10w | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 10 | Công tắc 1 chiều 10A + Đế nổi gắn trong tủ điện | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I_bóc đất hữu cơ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,1698 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý nền đạt K=0.95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3888 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilông chống mất nước xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,16 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 38,88 | m3 |
| 5 | Xử lý nền đạt K=0.95 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,36 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilông chống mất nước xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 36 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1035 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1035 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mạ kẽm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,134 | tấn |
| 5 | Cung cấp Cổng chính bằng sắt tròn, dưới Panô tôn dày 1.2mm ốp 2 mặt , trên có chông sắt + Bộ Bánh xe | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,925 | m2 |
| 6 | Bộ khóa cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 7 | Chữ INOX mạ đồng cao 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 26 | chữ |
| 8 | Chữ INOX mạ đồng cao 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 21 | chữ |
| 9 | Chữ INOX mạ đồng cao 150 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 9 | chữ |
| 10 | Ốp tấm Alumium màu đỏ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1133 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,925 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,925 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1035 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1035 | m3 |
| 3 | Cung cấp Cổng chính bằng sắt tròn, dưới Panô tôn dày 1.2mm ốp 2 mặt, trên có chông sắt + Bộ Bánh xe | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,925 | m2 |
| 4 | Bộ khóa cửa | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,925 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 8,925 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2656 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,8103 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2182 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,8573 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,992 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,3768 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,6789 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,7428 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4245 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 379 | cái |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,5936 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,9116 | 100m2 |
| 14 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0977 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1464 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0808 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3129 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1125 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,4045 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,3226 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 4,9768 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 172,482 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 73,33 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 60,84 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 42,448 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 172,482 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 176,618 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 349,1 | m2 |
| 29 | Cung cấp Chông sắt hàng rào | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 46,5 | m |
| 30 | Lắp dựng Chông sắt hàng rào | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 13,95 | m2 |
| 31 | Đắp vữa bánh ú đỉnh cột tường rào để trang trí | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 19 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Tủ chứa cầu dao đảo 1P - 50A | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | hộp |
| 2 | Ống luồn dây HDPE D=40/30 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | m |
| 3 | Ống luồn dây HDPE D=65/50 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 40 | m |
| 4 | Cáp điện CXV: 2x2.5mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 10 | m |
| 5 | Cáp điện CXV: 3x10.0mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | m |
| 6 | Cáp điện CXV: 4x10.0mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20 | m |
| 7 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D=16mm; L=2.4m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cọc |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | điểm |
| 9 | Ống luồn dây HDPE D=40/30 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | m |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | điểm |
| 11 | Khoan Giếng D=60; H=20m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20 | m |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 25 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0378 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0126 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,242 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,242 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2112 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1024 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,8 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0026 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0111 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0166 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,9216 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 3,84 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,72 | m2 |
| 27 | Ống luồn dây uPVC D=114 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15 | m |
| 28 | Cáp truyền hình RG6 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15 | m |
| 29 | Ống luồn dây HDPE D=40/30 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 15 | m |
| 30 | Bộ khuyếch đại tính hiệu truyền hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 31 | Bộ cắt lọc sét tín hiệu truyền hình | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | bộ |
| 32 | Cọc nối đất bằng sắt mạ đồng D=16mm; L=2.4m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | cọc |
| 33 | Hàn hóa nhiệt | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | điểm |
| 34 | Ống luồn dây HDPE D=40/30 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5 | m |
| 35 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1 | điểm |
| 36 | Khoan Giếng D=60; H=20m | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 20 | m |
| 37 | Cáp đồng trần 50mm2 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 25 | m |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống BTCT D=300 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 16 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 17 | mối nối |
| 3 | Gối cống D=300 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 17 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,312 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2406 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,92 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,1045 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0348 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,392 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,576 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2,728 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,0192 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 2 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 0,3733 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 5,6 | m2 |
| 20 | Quét 2 nước xi măng | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 6,88 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) | 1,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC và CNCH hoặc có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực giám sát PCCC hạng III trở lên. Đã phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghiệp vụ liên quan, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách PCCC hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dung. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật điện | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cung cấp điện; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ. Đã phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 2 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp - thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=2,855 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân thực hiện gói thầu | 15 | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 15 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, điện, lái máy lu, máy đào,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe lu 12T | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ >= 5 T | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 1HP | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy Đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc 70kg | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 15 | Dàn giáo bộ 42 chân | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Các máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi