Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306872-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 13:59:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,300,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA TRUNG GIAN CHAVAL | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 3200 kVA-35/22 kV (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Recloser-35kV + Giá lắp và tủ ĐK trọn bộ (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Recloser-24kV + Giá lắp và tủ ĐK trọn bộ (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 630A-35kV kiểu chém ngang, 1 lưỡi tiếp đất (kèm bộ truyền động và phụ kiện lắp ráp) (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 630A-24kV kiểu chém ngang, 1 lưỡi tiếp đất (kèm bộ truyền động và phụ kiện lắp ráp) (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đo đếm hợp bộ 3 pha trung thế 24kV (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ 35kV (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ 22kV (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 16 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chảy (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV kèm dây chảy (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cách điện đứng loại Pin post 22 kV; SĐ-22P (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi néo 22kV loại polymer + phụ kiện (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 6 | Chuỗi |
| 13 | Cung cấp và lắp khóa néo dây nhôm trần lõi thép tiết diện 185mm2 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/24 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 190 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc M50-35kV (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng bọc M50-22kV (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 70 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bu lông (nhôm-nhôm); CCA-3.95/95 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bu lông (nhôm-nhôm); CCA-3.185/185 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng trung thế đồng nhôm; KR-A240/M50 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng trung thế đồng nhôm; KR-A95/M50 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng trung thế đồng nhôm; KR-A185/M50 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng trung thế đồng đồng; KR-M50/M50 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCA-M-240 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm; ĐCA-M-185 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCA-M-95 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 2 lỗ; ĐCM-50 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5mm2 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Sợi |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt xà néo hình II; XNII-4.0 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt giá lắp máy cắt Recloser và TU cột cổng 4m (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt giá lắp hợp bộ đo lường MOF 24kV trên cột cổng 4m (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt giá lắp DCL 3 pha trên trụ bê tông 2.5 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ cột cổng 4m (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ-chống sét van cột cổng 4m; XSĐ-CSV-4 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì-chống sét van 2 pha; XCC-CSV-2P (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-50/65 (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đai thép buộc + khóa đai cột BTLT đơn (ĐTB+KĐ-1) (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tơ (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 1 | Hộp |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha led năng lượng mặt trời 12V-100W (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt giá lắp đèn chiếu sáng (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạm (phần lắp đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt dây nối đất bọc cách điện Cu/PVC-70 (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 213 | Mét |
| 43 | Lắp đặt dây nối đất bọc cách điện Cu/PVC-50 (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 180 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng cho dây Cu/PVC-70 (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt đầu cos đồng cho dây Cu/PVC-50 (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-50/65 (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Mét |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt đai thép buộc + khóa đai cột BTLT đơn (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dây nối đất thép tròn fi12 mạ kẽm và hàn nối tiếp địa (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | Mét |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông+đai ốc+vòng đệm BL-M14 (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bách bắt tiếp địa-thép dẹt mạ kẽm (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 3m (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cọc |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét 4,5m (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Kim |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cọc thép mạ kẽm fi 60/50 dài 6m (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cọc |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối ống cho ống thép fi 60/50mm (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 55 | Đào đất tiếp địa (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | m3 |
| 56 | Đắp đất tiếp địa (phần tiếp dịa trạm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | m3 |
| 57 | Chỉnh trang trạm - san nền TBA (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tbộ |
| 58 | Cung cấp vật liệu và làm đường vào trạm (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tbộ |
| 59 | Cung cấp vật liệu và làm tường rào trạm (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tbộ |
| 60 | Cung cấp vật liệu và làm cổng trạm (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cổng |
| 61 | Cung cấp vật liệu và làm móng MBA 35/22kV (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 62 | Cung cấp vật liệu và làm móng trụ đỡ dao cách ly (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 63 | Cung cấp vật liệu và làm bể chứa dầu sự cố (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4.3 (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-4.3 (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 66 | Cung cấp vật liệu và làm móng cột MT-1 (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 67 | Cung cấp vật liệu và làm móng cột MT-2 (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 68 | Cung cấp vật liệu và làm bi bê tông chứa cát (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bi |
| 69 | Cung cấp vật liệu và làm ống gang fi200 dẫn dầu sự cố (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 70 | Cung cấp vật liệu và làm hệ thống cấp thoát nước ngoài trời (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tbộ |
| 71 | Cung cấp vật liệu và làm hố ga thu nước HG (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hố |
| B | PHẦN ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 35kV CHAVAL | |||
| 1 | Lắp dao cách ly 630A-35kV, lắp trên cột BTLT đơn, ngoài trời (loại chém đứng) (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và dựng cột BTLT dự ứng lực 14m (kể cả biển cấm và STT cột); PC.I-14-190-11 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp xà néo góc đơn cột BTLT dây trần; XNG-14 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp xà đỡ dao cách ly cột BTLT đơn; XDCL-LT (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp cổ dề néo lắp trên cột BTLT đơn; CDN-100 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp chụp đầu cột treo dây chống sét cột BTLT đơn; CĐC-2,5 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp chụp đầu cột treo dây chống sét cột BTLT đơn; CĐC-3,0 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp chụp đầu cột treo dây chống sét cột BTLT đơn; CĐC-3,5 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đoạn ngọn cột sắt CS-Đ24; ĐN-CS-Đ24 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đoạn ngọn cột sắt CS-N21; ĐN-CS-N21 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp xà néo dây chống sét lắp trên chụp đầu cột 3 cột BTLT đơn thân; XNDCS-3LT-6,0 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp xà néo dây chống sét lắp trên chụp đầu cột 3 cột BTLT đơn thân; XNDCS-3LT-7,0 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp xà néo dây chống sét lắp trên chụp đầu cột 3 cột BTLT đơn thân; XNDCS-3LT-8,0 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp xà néo dây chống sét lắp trên chụp đầu cột 3 cột BTLT đơn thân; XNDCS-3LT-9,0 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp xà néo dây chống sét lắp trên cột BTLT hình II; XNDCS-II-4,5 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-16 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-18 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-24 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp cách điện néo 35kV loại polymer + phụ kiện; CN-35P (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 12 | Chuỗi |
| 20 | Cung cấp khóa néo dây trần tiết diện 240mm2; KNDT-240 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp kẹp cáp 3 bulông (nhôm - nhôm) cho dây nhôm lõi thép 240mm2; CCA-3.240/240 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 22 | Cung cấp khóa đỡ dây chống sét tiết diện 50mm2; KĐ-CS (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp khóa néo dây chống sét tiết diện 50mm2; KN-CS (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp tạ chống rung cho dây chống sét GSW-50 tiết diện 50mm2; TCR-50-DCS (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp ống nối cho dây chống sét GSW-50 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 26 | Lắp dây nhôm trần lõi thép tiết diện 240mm2; ACSR-240/39 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 151,41 | m |
| 27 | Lắp dây chống sét; GSW-50 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 6.043 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp tiếp địa cọc tia hỗn hợp cột BTLT; LR-4 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp tiếp địa cọc tia hỗn hợp cột BTLT; LR-8 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp tiếp địa cọc tia hỗn hợp cột BTLT; LR-12 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn dây chống sét; TĐN-6A (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn dây chống sét; TĐN-6B (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn dây chống sét; TĐN-6C (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn dây chống sét; TĐN-6D (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn dây chống sét; TĐN-6E (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn dây chống sét; TĐN-6F (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa lắp đặt thiết bị cột BTLT; CTLT-REC+DCL (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT; TĐG-1 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa gốc lắp chống sét; TĐG-CS (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn độc lập; TĐN-1 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn kết hợp; TĐN-1a (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo và lắp lại giá lắp chuỗi đỡ 35kV trên cột BTLT sử dụng lại; GLCĐ-10 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 43 | Tháo và lắp lại thanh lắp sứ đứng 35kV lắp trên cột BTLT sử dụng lại; TL-SĐ (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo và lắp lại cổ dề néo góc lắp trên cột BTLT sử dụng lại; CDN-95 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 45 | Tháo và lắp lại xà treo chuỗi đỡ lắp trên cột BTLT sử dụng lại; XTCĐ-12 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 46 | Cung cấp vật liệu và làm móng cột BTLT; MT-3 (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 47 | Cung cấp vật liệu và làm móng néo; MN15-5 (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| C | PHẦN ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 22kV CHAVAL | |||
| 1 | Cung cấp và dựng cột BTLT dự ứng lực 14m (kể cả biển cấm và STT cột); PC.I-14-190-11 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp xà néo góc hình II; XNII-3,0 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp xà néo góc đơn cột BTLT dây trần; XNG (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp xà néo góc đơn cột BTLT dây trần; XNG-14 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp dây néo trung áp TK (có sứ phân cách); TK70-14 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp cách điện néo 22kV loại polymer + phụ kiện; CN-22P (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 18 | Chuỗi |
| 7 | Lắp cách điện đứng PinPost 22kV + ty; SĐ-22PP (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp khóa néo dây trần tiết diện 95mm2; KNDT-95 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 9 | Cung cấp kẹp cáp 3 bulông (nhôm - nhôm) cho dây nhôm lõi thép 95mm2; CCA-3.95/95 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp dây buộc cổ sứ dây trần; BCS-DT (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Sợi |
| 11 | Lắp dây nhôm trần lõi thép tiết diện 95mm2; ACSR-95/16 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) | 108,15 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp tiếp địa cọc tia hỗn hợp cột BTLT; LR-8 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT; TĐG-1 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn kết hợp; TĐN-1a (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp chi tiết tiếp địa ngọn độc lập; TĐN-1 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo và lắp lại dây nhôm trần lõi thép sử dụng lại; ACSR-95/16 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 784,86 | m |
| 17 | Cung cấp vật liệu và làm móng cột BTLT; MT-3 (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 18 | Cung cấp vật liệu và làm móng néo; MN15-5 (phần xây dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| D | PHẦN DI DỜI MC REC | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Recloser-35kV + MBA cấp nguồn 35KV sử dụng lại; REC-35KV+TU-35KV (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại dao cách ly 3 pha 35kV (kèm bộ truyền động) sử dụng lại; DCL-35KV (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ 35kV sử dụng lại; CSV-35KV (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp buộc cổ sứ dây bọc; BCS-DB (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 5 | Cung cấp và lắp cáp đồng bọc; M240-35kV (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp cáp đồng bọc; M35-35kV (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng; ĐCM-240 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng; ĐCM-35 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp ôc siết cáp; OSC-35 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp kẹp cáp 3 bulông (nhôm - đồng) cho dây nhôm lõi thép 240mm2; CCA-M3.240/240 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đai thép buộc + khóa đai cột BTLT đơn; ĐTB+KĐ-1 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Tháo và lắp bảng tên thiết bị sử dụng lại; BTTB (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Tháo và lắp lại tủ điều khiển + cáp tín hiệu sử dụng lại; TĐK (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 14 | Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chảy sử dụng lại; FCO-35KV (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo và lắp lại sứ đỡ 35kV + phụ kiện sử dụng lại; SĐ-35 (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo và lắp lại giá lắp Recloser-35kV sử dụng lại; GL-REC35KV (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo và lắp lại giá lắp MBA cấp nguồn 35kV sử dụng lại; GL-MBACN35KV (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo và lắp lại giá lắp dao cách ly 35kV sử dụng lại; GL-DCL35KV (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo và lắp lại xà lắp cầu chì tự rơi sử dụng lại; XL-FCO (phần đặt điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và TBA có cấp điện áp ≥35kV và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 35kV: 0,65km;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi