Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện bổ sung cho UBND xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 17:50:00 đến ngày 2021-03-31 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,431,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4,726 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 24,685 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,995 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 23,812 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 45,111 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,702 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26,704 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 11,874 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,373 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | 1,222 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4,162 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,929 | 100m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, vxm M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,469 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 25,807 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,309 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 11,413 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,492 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 37,164 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,457 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | 4,861 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 44,514 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,745 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,275 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,305 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8,554 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,645 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 93,024 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 17,567 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 13,73 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 46 | Ngâm nước sê nô xi măng chống thấm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 98,8 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 126,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 15,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 78,48 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can hành lang, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt hành lang, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,705 | tấn |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,345 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 190,771 | m2 |
| 58 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 126,36 | m2 |
| 59 | Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 78,48 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 458,73 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 27,316 | m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 149,544 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x25cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột gạch 5x23cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,46 | m2 |
| 67 | Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitô | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 47,125 | m2 |
| 68 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 47,125 | m2 |
| 69 | Trát granitô tam cấp, giằng ram dốc, cầu thang dày 2,5cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 23,823 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 67,34 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 174,49 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 28,906 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 60,441 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 378,791 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 51,464 | m2 |
| 76 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 541,46 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 219,4 | m |
| 78 | Kẻ roon tường | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 79 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 40,17 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 486,922 | m2 |
| 81 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 487,232 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 931,824 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1.334,637 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 7,752 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 93 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Phần điện nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 48 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1.090 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 581 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 18 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (bổ sung ) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm (bổ sung) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm (bổ sung) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đất | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm theo tường và mái nhà | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| C | Phần nước nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,703 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ thập đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút đk 34/27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu rút đk 27/21mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chữ Y đk 114mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ thập đk 90mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút đk 90/60mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,203 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 15,097 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm theo tường và mái nhà | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm dưới mương đất | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đường kính 60mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg (MT5), China | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC - 4kg (MFZ4), China | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ kệ thép treo bình chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| G | Phần Sân Bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4,877 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,438 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 16,255 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 17,875 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 25,536 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng trường học, 2 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 700m2, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây dựng trường học tối thiểu 2.500.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng trường học tối thiểu ≥2.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi