Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348196-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210348188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện bổ sung cho UBND xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 17:50:00 đến ngày 2021-03-31 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,769,431,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục san nền
1 Đào móng chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4,726 100m3
2 Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 24,685 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,995 m3
4 Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 23,812 m3
5 Bê tông móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 45,111 m3
6 SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,231 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,702 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,976 100m2
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 26,704 m3
10 Bê tông móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 11,874 m3
11 SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,305 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,373 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài 1,222 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4,162 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,929 100m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, vxm M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,72 m3
17 Bê tông lót nền ram dốc, tam cấp, Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 5,469 m3
18 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 25,807 m3
19 Bê tông nền đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,332 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,309 m3
21 Bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 11,413 m3
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 0,492 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,91 tấn
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,01 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 37,164 m3
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,965 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 5,457 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,544 tấn
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao 4,861 100m2
30 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 44,514 m3
31 SXLD cốt thép sàn mái đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 3,745 tấn
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 5,275 100m2
33 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 3,305 m3
34 SXLD cốt thép cầu thang đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,098 tấn
35 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,456 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,309 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8,554 m3
38 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,545 tấn
39 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,417 tấn
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,645 100m2
41 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 93,024 m3
42 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 17,567 m3
43 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,214 m3
44 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 13,73 m3
45 Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 26,56 m2
46 Ngâm nước sê nô xi măng chống thấm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 58,24 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 98,8 m2
48 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 79,2 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 126,36 m2
50 Lắp dựng cửa khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 15,76 m2
51 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8,64 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 78,48 m2
53 Sản xuất lan can hành lang, ram dốc Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,24 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt hành lang, ram dốc Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 12,88 m2
55 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,705 tấn
56 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 3,345 100m2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 190,771 m2
58 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 126,36 m2
59 Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 78,48 m2
60 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 24,96 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 458,73 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 47,32 m2
63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 27,316 m2
64 Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 149,544 m2
65 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x25cm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8,3 m2
66 Ốp tường, trụ, cột gạch 5x23cm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 3,46 m2
67 Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitô Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 47,125 m2
68 Láng granitô tam cấp, cầu thang Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 47,125 m2
69 Trát granitô tam cấp, giằng ram dốc, cầu thang dày 2,5cm M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 23,823 m2
70 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 67,34 m2
71 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 174,49 m2
72 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 28,906 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 60,441 m2
74 Trát xà dầm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 378,791 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 51,464 m2
76 Trát trần vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 541,46 m2
77 Trát gờ chỉ vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 219,4 m
78 Kẻ roon tường Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 22,6 m
79 Miết mạch tường đá loại lồi chân móng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 40,17 m2
80 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 486,922 m2
81 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 487,232 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 931,824 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1.334,637 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 7,752 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,465 100m
86 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,052 100m
87 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,035 100m
88 Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 6 cái
89 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 6 cái
90 Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 6 cái
91 SXLD cửa lên mái bằng tole Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
92 SXLD bậc thang sắt lên mái Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 25 cái
93 Đắp biểu tượng sảnh chính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 cái
B Phần điện nhà lớp học
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 54 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 25 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 38 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 24 cái
5 Lắp đặt cầu chì 5A Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 48 cái
6 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 tủ
8 Lắp đặt aptomat 1P-40A Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-75A Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 48 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 28 hộp
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 108 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 150 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 228 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1.090 m
16 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 581 m
17 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 94 m
18 Lắp đặt xà thép loại 2 sứ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (bổ sung ) Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 72 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm (bổ sung) Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,12 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm (bổ sung) Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,125 m3
23 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cọc
24 Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đất Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 12 m
25 Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm theo tường và mái nhà Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 20 m
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,011 100m3
C Phần nước nhà lớp học
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,115 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,703 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,312 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 23 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 36 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 26 cái
9 Lắp đặt chữ thập đk 34mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt khâu rút đk 34/27mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt khâu rút đk 27/21mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 32 cái
12 Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 32 cái
13 Lắp đặt van nhựa đk 34mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van nhựa đk 27mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van nhựa đk 21mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8 bộ
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,256 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,128 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,55 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,096 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 18 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt chữ Y đk 114mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa đk 90mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa đk 60mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 20 cái
27 Lắp đặt chữ thập đk 90mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt khâu rút đk 90/60mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt chậu xí xổm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 10 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 6 bộ
35 Lắp đặt lavabo Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8 bộ
36 Lắp đặt phễu thu D100 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4 cái
D Phần hầm tự hoại
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 16,252 m3
2 Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,402 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4,019 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,655 100m2
5 SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
6 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 3,203 m3
7 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,61 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 19,091 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,012 100m3
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,004 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,01 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,003 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,03 100m
E Phần chống sét
1 Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 15,097 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,151 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 10 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 2m Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm theo tường và mái nhà Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 18 m
6 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm dưới mương đất Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 68 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,08 100m
8 Lắp đặt ống thép đường kính 60mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,02 100m
9 Lắp đặt ống thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,02 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 cái
11 LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1 bộ
F Phần PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 - 5kg (MT5), China Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4 bình
2 Bình chữa cháy bột BC - 4kg (MFZ4), China Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4 bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng) Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Bộ kệ thép treo bình chữa cháy Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 8 bộ
G Phần Sân Bê tông
1 Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 4,877 m3
2 Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 1,626 m3
3 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,438 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 16,255 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 0,077 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly (hoặc vỏ bao xi măng nền đường, nền sân) Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 2,554 100m2
7 Bê tông nền đá 1x2 M250 Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 17,875 m3
8 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT 25,536 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng trường học, 2 tầng, có tổng diện tích sàn ≥ 700m2, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây dựng trường học tối thiểu 2.500.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng trường học tối thiểu ≥2.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->