Gói thầu: Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 (nguồn vốn đầu tư công) 90%, nguồn vốn nhân dân đóng góp và nguồn khác (nếu có) 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 11:37:00 đến ngày 2021-03-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,029,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng nền mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: | Chương V của E-HSMT | 102,4472 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,0304 | 100m3 |
| 3 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, máy cạp 9m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,8028 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 19,1164 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 2,2978 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôn. | Chương V của E-HSMT | 7,3739 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 33,2816 | tấn |
| 8 | Rải cao su mặt đường | Chương V của E-HSMT | 84,2927 | 100m2 |
| 9 | Beton mặt đường dày | Chương V của E-HSMT | 933,186 | m3 |
| 10 | Đào móng | Chương V của E-HSMT | 1,644 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 12 | Cốt thép fi | Chương V của E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp bulong | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn (phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 18,8284 | 100m |
| 21 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 11,5055 | 100m |
| 22 | Đóng bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn (phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 5,1794 | 100m |
| 23 | Đóng bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 1,4845 | 100m |
| 24 | Cừ tràm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 0,793 | 100m |
| 25 | Cừ bạch đàn nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 0,793 | 100m |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 27 | Cung cấp mê bồ gia cố | Chương V của E-HSMT | 141,45 | m2 |
| 28 | Rải lưới mành làm bờ bao | Chương V của E-HSMT | 1,8105 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đào đất từ nơi khác) | Chương V của E-HSMT | 3,8291 | 100m3 |
| 30 | Vô đất trong bao tải và đắp gia cố | Chương V của E-HSMT | 98,89 | m3 |
| 31 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 4,818 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 4,818 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly | Chương V của E-HSMT | 24,09 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, xúc đất từ xà lan vào vị trí gia cố (80% cơ giới) | Chương V của E-HSMT | 3,8544 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I, xúc đất từ xà lan (20% đất) | Chương V của E-HSMT | 96,36 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần cầu kênh Hai Thiệu. | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép đường kính fi | Chương V của E-HSMT | 0,6451 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cốt thép đường kính fi | Chương V của E-HSMT | 2,194 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,1849 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 14,426 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,3426 | tấn |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m |
| 9 | Đóng cọc xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 10 | Đóng cọc xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Chương V của E-HSMT | 1,312 | 100m |
| 11 | Đóng cọc xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1875 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2423 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2368 | tấn |
| 16 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu đá 1x2 trên cạn, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 4,132 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2867 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2085 | tấn |
| 20 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,4808 | tấn |
| 21 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 dưới nước, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 22 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=12m | Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 23 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=10m | Chương V của E-HSMT | 3 | dầm |
| 24 | Lao lấp dầm cầu BTCT dự ứng lực, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt gối cầu, Gối cao su | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6937 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 29 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,8762 | m2 |
| 30 | Bê tông, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 10,884 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 33 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,2952 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2726 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 37 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,3805 | m2 |
| 38 | Bê tông, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,672 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 41 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5446535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.838.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.483.353.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông - có kết cấu mặt đường bằng bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.120.838.300 VND); - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định. * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; hóa đơn có thuế các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn có thuế tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Giao thông – có kết cấu mặt đường bằng bê tông cốt thép, cấp IV); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn có thuế, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.120.838.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.483.353.200 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi