Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:57:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,154,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH 1 | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - E HSMT | 7,722 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,763 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 7,8087 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 9,2341 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,5161 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 159,0558 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 247,4686 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 963,616 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 452,695 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 55,97 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,2045 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,0027 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 14,8645 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,3687 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,072 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 120 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,208 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,059 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,5 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,069 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0951 | tấn |
| 27 | Bulong M16x100 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 28 | Bulong M12x200 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 29 | Máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,105 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,44 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 8,3106 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 8,3106 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V - E HSMT | 8,3106 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V - E HSMT | 389,1186 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 389,1186 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 389,1186 | m3 |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 142,7472 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 142,7472 | m3 |
| 42 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 142,7472 | m3 |
| 43 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 122,4967 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 122,4967 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 122,4967 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,6724 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,6724 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,6724 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 82,1525 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 82,1525 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 82,1525 | tấn |
| B | TUYẾN KÊNH 2 | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - E HSMT | 6,457 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 1,327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 8,1221 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 178,1229 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,9119 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 105,9729 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 174,5898 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.020,33 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 341,31 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 44,715 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 2,2674 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,8781 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 27,9841 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,3853 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,3776 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,5088 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 224 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,063 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,15 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,018 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,12 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0471 | tấn |
| 27 | Bulong M16x100 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 28 | Bulong M12x200 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 29 | Máy đóng mở V0 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 169,2169 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 169,2169 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V - E HSMT | 169,2169 | m3 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V - E HSMT | 310,86 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 310,86 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 310,86 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 114,5852 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 114,5852 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 114,5852 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 91,2233 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 91,2233 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 91,2233 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V - E HSMT | 2,2638 | tấn |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,2638 | tấn |
| 44 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,2638 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 66,5616 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 66,5616 | tấn |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 66,5616 | tấn |
| C | TUYẾN KÊNH 3 | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - E HSMT | 11,493 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,942 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 10,649 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,3311 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 199,8991 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 263,3939 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.255,176 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 579,512 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 69,1584 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,931 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,5986 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 23,8308 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,5606 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,4999 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,9936 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 192 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,095 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,22 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,029 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0951 | tấn |
| 26 | Bulong M16x100 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 27 | Bulong M12x200 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 28 | Máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,045 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,612 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển cát các loại | Chương V - E HSMT | 464,3168 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 464,3168 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 464,3168 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 189,2248 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 189,2248 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 189,2248 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 136,1747 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 136,1747 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 136,1747 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V - E HSMT | 2,202 | tấn |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,202 | tấn |
| 44 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,202 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 103,7927 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 103,7927 | tấn |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 103,7927 | tấn |
| D | TUYẾN KÊNH 4 | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - E HSMT | 5,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,709 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 9,1758 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 430,5787 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,0109 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 111,6675 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 184,3041 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.077,102 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 359,334 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 47,967 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 2,3936 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,9852 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 29,5355 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,269 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,688 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 240 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,29 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,083 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,21 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,024 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,16 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0628 | tấn |
| 27 | Bulong M16x100 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bulong M12x200 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 29 | Máy đóng mở V0 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 409,0501 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 409,0501 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V - E HSMT | 409,0501 | m3 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V - E HSMT | 363,945 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 363,945 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 363,945 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 121,1013 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 121,1013 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 121,1013 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 96,2988 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 96,2988 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 96,2988 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V - E HSMT | 2,4212 | tấn |
| 43 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,4212 | tấn |
| 44 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,4212 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 70,3177 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 70,3177 | tấn |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 70,3177 | tấn |
| E | TUYẾN KÊNH 5 | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - E HSMT | 4,896 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 6,4198 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 163,0145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,2819 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 96,0604 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 173,3663 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 833,492 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 304,288 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 40,8776 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,5154 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,2582 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 18,703 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2613 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,16 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 150 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,39 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,032 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,009 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,06 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,009 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0197 | tấn |
| 27 | Bulong M16x100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bulong M12x200 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 29 | Máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| F | TUYẾN KÊNH 6 | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - E HSMT | 2,713 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 3,2318 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 55,4688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,9749 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 54,0924 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 89,2091 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 521,352 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 174,084 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 22,764 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,1586 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,9631 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 14,2964 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1995 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1933 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,2992 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 116 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,65 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,042 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,08 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,01 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0314 | tấn |
| 27 | Bulong M16x100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bulong M12x200 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 29 | Máy đóng mở V0 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,094 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,612 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng | Chương V - E HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 49,9221 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 49,9221 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V - E HSMT | 49,9221 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V - E HSMT | 150,2802 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 150,2802 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 150,2802 | m3 |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 56,0583 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 56,0583 | m3 |
| 42 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 56,0583 | m3 |
| 43 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 44,1585 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 44,1585 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 44,1585 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,2004 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,2004 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,2004 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 32,4392 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 32,4392 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 32,4392 | tấn |
| G | TUYẾN KÊNH 7 | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - E HSMT | 7,985 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,183 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 8,5205 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 57,3199 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,669 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 138,7172 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 203,1214 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 967,954 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 372,59 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 48,9888 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,4892 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 1,2331 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 18,3777 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,3398 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,6048 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 148 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,757 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 9,72 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 108 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,095 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,019 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,18 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,021 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,047 | tấn |
| 31 | Bulong M16x100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bulong M12x200 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 33 | Máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073106E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.146212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.007.828.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi