Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362791-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210228735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:57:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,154,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH 1
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I Chương V - E HSMT 7,722 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 1,763 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 7,8087 100m3
4 Mua đất đắp Chương V - E HSMT 9,2341 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 1,5161 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 159,0558 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 247,4686 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 963,616 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 452,695 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 55,97 m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 1,2045 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 1,0027 tấn
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 14,8645 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,4224 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,3687 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,072 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 120 1cấu kiện
18 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,72 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,266 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,208 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,32 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,037 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,059 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,5 m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,069 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,0951 tấn
27 Bulong M16x100 Chương V - E HSMT 3 cái
28 Bulong M12x200 Chương V - E HSMT 12 cái
29 Máy đóng mở V2 Chương V - E HSMT 1 bộ
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,072 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,105 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,44 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 12 1cấu kiện
34 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 8,3106 m3
35 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 8,3106 m3
36 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất Chương V - E HSMT 8,3106 m3
37 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Chương V - E HSMT 389,1186 m3
38 Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 389,1186 m3
39 Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 389,1186 m3
40 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 142,7472 m3
41 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 142,7472 m3
42 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 142,7472 m3
43 Bốc xếp lên gạch xây các loại Chương V - E HSMT 122,4967 1000v
44 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 122,4967 1000v
45 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 122,4967 1000v
46 Bốc xếp lên Thép các loại Chương V - E HSMT 1,6724 tấn
47 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 1,6724 tấn
48 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 1,6724 tấn
49 Bốc xếp lên Xi măng bao Chương V - E HSMT 82,1525 tấn
50 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 82,1525 tấn
51 Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 82,1525 tấn
B TUYẾN KÊNH 2
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V - E HSMT 6,457 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 1,327 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 8,1221 100m3
4 Mua đất đắp Chương V - E HSMT 178,1229 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 1,9119 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 105,9729 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 174,5898 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1.020,33 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 341,31 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 44,715 m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 2,2674 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 1,8781 tấn
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 27,9841 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,3853 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,3776 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,5088 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 224 1cấu kiện
18 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,98 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,151 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,063 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,15 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,018 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,018 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,12 m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,015 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,0471 tấn
27 Bulong M16x100 Chương V - E HSMT 3 cái
28 Bulong M12x200 Chương V - E HSMT 12 cái
29 Máy đóng mở V0 Chương V - E HSMT 3 bộ
30 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 169,2169 m3
31 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 169,2169 m3
32 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất Chương V - E HSMT 169,2169 m3
33 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Chương V - E HSMT 310,86 m3
34 Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 310,86 m3
35 Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 310,86 m3
36 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 114,5852 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 114,5852 m3
38 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 114,5852 m3
39 Bốc xếp lên gạch xây các loại Chương V - E HSMT 91,2233 1000v
40 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 91,2233 1000v
41 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 91,2233 1000v
42 Bốc xếp lên Thép các loại Chương V - E HSMT 2,2638 tấn
43 Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 2,2638 tấn
44 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 2,2638 tấn
45 Bốc xếp lên Xi măng bao Chương V - E HSMT 66,5616 tấn
46 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 66,5616 tấn
47 Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 66,5616 tấn
C TUYẾN KÊNH 3
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I Chương V - E HSMT 11,493 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 1,942 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 10,649 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 2,3311 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 199,8991 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 263,3939 m3
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1.255,176 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 579,512 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 69,1584 m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 1,931 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 1,5986 tấn
12 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 23,8308 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,5606 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,4999 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,9936 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 192 1cấu kiện
17 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,95 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,146 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,095 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,18 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,021 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,028 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,22 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,029 tấn
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,0951 tấn
26 Bulong M16x100 Chương V - E HSMT 3 cái
27 Bulong M12x200 Chương V - E HSMT 12 cái
28 Máy đóng mở V2 Chương V - E HSMT 3 bộ
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,032 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,045 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,612 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 6 1cấu kiện
33 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển cát các loại Chương V - E HSMT 464,3168 m3
34 Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 464,3168 m3
35 Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 464,3168 m3
36 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 189,2248 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 189,2248 m3
38 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 189,2248 m3
39 Bốc xếp lên gạch xây các loại Chương V - E HSMT 136,1747 1000v
40 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 136,1747 1000v
41 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 136,1747 1000v
42 Bốc xếp lên Thép các loại Chương V - E HSMT 2,202 tấn
43 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 2,202 tấn
44 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 2,202 tấn
45 Bốc xếp lên Xi măng bao Chương V - E HSMT 103,7927 tấn
46 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 103,7927 tấn
47 Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 103,7927 tấn
D TUYẾN KÊNH 4
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I Chương V - E HSMT 5,152 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 1,709 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 9,1758 100m3
4 Mua đất đắp Chương V - E HSMT 430,5787 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 2,0109 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 111,6675 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 184,3041 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1.077,102 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 359,334 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 47,967 m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 2,3936 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 1,9852 tấn
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 29,5355 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,4128 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,269 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,688 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 240 1cấu kiện
18 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,29 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,201 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,083 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,21 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,024 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,024 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,16 m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,02 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,0628 tấn
27 Bulong M16x100 Chương V - E HSMT 4 cái
28 Bulong M12x200 Chương V - E HSMT 16 cái
29 Máy đóng mở V0 Chương V - E HSMT 4 bộ
30 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 409,0501 m3
31 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 409,0501 m3
32 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất Chương V - E HSMT 409,0501 m3
33 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Chương V - E HSMT 363,945 m3
34 Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 363,945 m3
35 Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 363,945 m3
36 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 121,1013 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 121,1013 m3
38 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 121,1013 m3
39 Bốc xếp lên gạch xây các loại Chương V - E HSMT 96,2988 1000v
40 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 96,2988 1000v
41 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 96,2988 1000v
42 Bốc xếp lên Thép các loại Chương V - E HSMT 2,4212 tấn
43 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 2,4212 tấn
44 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 2,4212 tấn
45 Bốc xếp lên Xi măng bao Chương V - E HSMT 70,3177 tấn
46 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 70,3177 tấn
47 Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 70,3177 tấn
E TUYẾN KÊNH 5
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I Chương V - E HSMT 4,896 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 2,19 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 6,4198 100m3
4 Mua đất đắp Chương V - E HSMT 163,0145 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 1,2819 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 96,0604 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 173,3663 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 833,492 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 304,288 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 40,8776 m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 1,5154 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 1,2582 tấn
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 18,703 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,318 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,2613 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,16 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 150 1cấu kiện
18 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,39 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,061 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,032 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,06 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,007 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,009 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,06 m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,009 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,0197 tấn
27 Bulong M16x100 Chương V - E HSMT 1 cái
28 Bulong M12x200 Chương V - E HSMT 4 cái
29 Máy đóng mở V1 Chương V - E HSMT 1 bộ
F TUYẾN KÊNH 6
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp I Chương V - E HSMT 2,713 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,673 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 3,2318 100m3
4 Mua đất đắp Chương V - E HSMT 55,4688 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,9749 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 54,0924 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 89,2091 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 521,352 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 174,084 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 22,764 m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 1,1586 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,9631 tấn
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 14,2964 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,1995 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,1933 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,2992 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 116 1cấu kiện
18 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,65 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,101 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,042 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,1 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,012 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,012 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,08 m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,01 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,0314 tấn
27 Bulong M16x100 Chương V - E HSMT 2 cái
28 Bulong M12x200 Chương V - E HSMT 8 cái
29 Máy đóng mở V0 Chương V - E HSMT 2 bộ
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,069 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,094 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,612 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng Chương V - E HSMT 18 1cấu kiện
34 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 49,9221 m3
35 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 49,9221 m3
36 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất Chương V - E HSMT 49,9221 m3
37 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại Chương V - E HSMT 150,2802 m3
38 Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 150,2802 m3
39 Vận chuyển cát xây dựng, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 150,2802 m3
40 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 56,0583 m3
41 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 56,0583 m3
42 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 56,0583 m3
43 Bốc xếp lên gạch xây các loại Chương V - E HSMT 44,1585 1000v
44 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 44,1585 1000v
45 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 44,1585 1000v
46 Bốc xếp lên Thép các loại Chương V - E HSMT 1,2004 tấn
47 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 1,2004 tấn
48 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 1,2004 tấn
49 Bốc xếp lên Xi măng bao Chương V - E HSMT 32,4392 tấn
50 Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 32,4392 tấn
51 Vận chuyển xi măng bao, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 32,4392 tấn
G TUYẾN KÊNH 7
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V - E HSMT 7,985 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 2,183 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 8,5205 100m3
4 Mua đất đắp Chương V - E HSMT 57,3199 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 1,669 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 138,7172 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 203,1214 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 967,954 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 372,59 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - E HSMT 48,9888 m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 1,4892 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 1,2331 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 18,3777 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,373 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,3398 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,6048 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 148 1cấu kiện
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,5184 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,757 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 9,72 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 108 1cấu kiện
22 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,155 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,095 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,15 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,018 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,019 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,18 m3
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,021 tấn
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,047 tấn
31 Bulong M16x100 Chương V - E HSMT 2 cái
32 Bulong M12x200 Chương V - E HSMT 8 cái
33 Máy đóng mở V1 Chương V - E HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073106E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.146212E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.007.828.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->